Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12288:2025 (hoàn toàn tương đương với ISO 30400:2022) về Quản lý nguồn nhân lực - Từ vựng (hiện chưa rõ ngày ban hành và cơ quan ban hành cụ thể) là văn bản tiêu chuẩn hóa hệ thống thuật ngữ chuyên ngành, nhằm thống nhất cách hiểu và áp dụng các khái niệm trong lĩnh vực quản trị nhân sự tại Việt Nam theo chuẩn quốc tế.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này hướng tới áp dụng cho mọi tổ chức, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các cơ quan quản lý nhà nước về lao động, các cơ sở đào tạo và các chuyên gia hoạt động trong lĩnh vực quản lý, phát triển nguồn nhân lực.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên cấu trúc và danh mục của tiêu chuẩn, các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Thiết lập các nguyên tắc chung, định hướng và phạm vi ranh giới của các thuật ngữ được định nghĩa trong toàn bộ tiêu chuẩn, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật ban đầu cho người sử dụng.
- Hệ thống thuật ngữ về mục tiêu (Mục tiêu 3.1.22): Định nghĩa và làm rõ các khái niệm liên quan đến mục tiêu trong quản lý nguồn nhân lực, giúp các tổ chức xác định, đo lường và đánh giá hiệu quả công việc một cách thống nhất và khoa học.
- Chuẩn hóa từ vựng chuyên ngành: Cung cấp bộ từ vựng chuẩn hóa toàn diện, giải thích chi tiết các khái niệm từ cơ bản đến chuyên sâu trong quy trình tuyển dụng, đào tạo, phát triển, đánh giá hiệu quả làm việc và đãi ngộ nhân sự.
Hiệu lực thi hành
Hiện tại, các thông tin chi tiết về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực cụ thể của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12288:2025 chưa được cập nhật đầy đủ trong nguồn dữ liệu trích xuất. Người sử dụng cần tham khảo thêm các quyết định công bố tiêu chuẩn liên quan của Bộ Khoa học và Công nghệ để áp dụng chính xác vào thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 30400:2022
QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC - TỪ VỰNG
HUMAN RESOURCE MANAGEMENT - VOCABULARY
Lời nói đầu
TCVN 12288:2025 thay thế TCVN 12288:2018.
TCVN 12288:2025 hoàn toàn tương đương với ISO 30400:2022.
TCVN 12288:2025 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 260 Quản trị nguồn nhân lực biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này được xây dựng nhằm hỗ trợ việc thông hiểu chung và duy trì tính nhất quán của các từ vựng cơ bản trong các tiêu chuẩn về quản lý nguồn nhân lực.
Tiêu chuẩn này sử dụng cho:
- người hành nghề nhân sự;
- chuyên gia và sinh viên học thuật;
- người biên soạn các tiêu chuẩn liên quan;
- các bên liên quan trong tổ chức, bất kể quy mô và loại hình tổ chức;
- tổ chức công đoàn, ban đại diện công nhân viên, đại diện cho người lao động và người tuyển dụng khác;
- những đối tượng khác quan tâm đến ngành quản lý nguồn nhân lực.
QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC - TỪ VỰNG
HUMAN RESOURCE MANAGEMENT - VOCABULARY
Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ được sử dụng trong các tiêu chuẩn về quản lý nguồn nhân lực.
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ liên quan đến tổ chức
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.
3.1 Thuật ngữ liên quan đến tổ chức
3.1.1
Tổ chức
Cá nhân hoặc nhóm người có chức năng riêng, thực hiện trách nhiệm, quyền hạn và các mối quan hệ để đạt được mục tiêu (3.1.22).
Chú thích 1: Khái niệm về tổ chức bao gồm,
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 30401:2020 (IEC 30401:2018) về Quản lý nguồn nhân lực - Quản lý việc làm bền vững cho tổ chức
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13106:2020 (ISO/TR 30406:2017) về Quản lý nguồn nhân lực - Quản lý việc làm bền vững cho tổ chức
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13107:2020 (ISO/TS 30414:2018) về Quản lý nguồn nhân lực - Hướng dẫn báo cáo vốn nhân lực nội bộ và bên ngoài
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9788:2013 (ISO GUIDE 73 : 2009) về Quản lý rủi ro – Từ vựng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5453:2009 (ISO 5127:2001) về Thông tin và tư liệu - Từ vựng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 26000:2013 (ISO 26000:2010) về Hướng dẫn về trách nhiệm xã hội
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9000:2015
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12288:2018 (ISO 30400:2016) về Quản lý nguồn nhân lực – Từ vựng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 19011:2018 (ISO 19011:2018) về Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12292-2:2018 (ISO 10667-2:2011) về Cung cấp dịch vụ đánh giá - Quy trình và phương pháp đánh giá con người trong công việc và môi trường tổ chức - Phần 2: Yêu cầu đối với nhà cung cấp dịch vụ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 30401:2020 (IEC 30401:2018) về Quản lý nguồn nhân lực - Quản lý việc làm bền vững cho tổ chức
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13106:2020 (ISO/TR 30406:2017) về Quản lý nguồn nhân lực - Quản lý việc làm bền vững cho tổ chức
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13107:2020 (ISO/TS 30414:2018) về Quản lý nguồn nhân lực - Hướng dẫn báo cáo vốn nhân lực nội bộ và bên ngoài
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13142-1:2020 (ISO 34101-1:2019) về Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc - Phần 1: Yêu cầu đối với hệ thống quản lý sản xuất cacao bền vừng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 22300:2023 (ISO 22300:2021) về An ninh và khả năng thích ứng - Từ vựng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12288:2025 (ISO 30400:2022) về Quản lý nguồn nhân lực - Từ vựng
- Số hiệu: TCVN12288:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
