Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-3:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 16143-3:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 3: Thép dây do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2018. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện giao hàng đối với các sản phẩm thép dây không gỉ tròn được sử dụng cho các mục đích thông dụng trong đời sống và công nghiệp.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với các doanh nghiệp sản xuất, tổ chức nhập khẩu, đơn vị kinh doanh và người tiêu dùng các sản phẩm thép dây không gỉ tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh cụ thể bao gồm:
- Áp dụng đối với thép dây không gỉ có mặt cắt ngang hình tròn, được sản xuất bằng phương pháp kéo nguội hoặc các phương pháp gia công cơ học khác.
- Không áp dụng cho các loại dây thép không gỉ chuyên dụng như dây thép dùng để hàn, dây thép chế tạo lò xo, dây thép dùng cho tiêu chuẩn rèn nguội hoặc các ứng dụng đặc thù đã được quy định tại các tiêu chuẩn quốc gia riêng biệt khác.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần đầu của tiêu chuẩn thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật thông qua bốn điều khoản quan trọng sau:
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định rõ giới hạn kỹ thuật của tiêu chuẩn đối với dòng sản phẩm thép dây không gỉ thông dụng.
- Định hướng cho người sử dụng tiêu chuẩn phân biệt giữa thép dây thông dụng và thép dây chuyên dụng để áp dụng đúng quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Hệ thống hóa các tài liệu viện dẫn bắt buộc từ các tiêu chuẩn quốc tế (ISO) và tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) liên quan đến phương pháp thử nghiệm cơ lý tính, phân tích thành phần hóa học của thép.
- Quy định nguyên tắc áp dụng tài liệu viện dẫn: Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu; đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Làm rõ khái niệm về "thép dây" (wire) là sản phẩm được tạo hình nguội, có dạng cuộn, với mặt cắt ngang bất kỳ nhưng thông thường là hình tròn.
- Định nghĩa cụ thể về "thép không gỉ" dựa trên hàm lượng crom tối thiểu (thường từ 10,5% trở lên) và hàm lượng cacbon tối đa để đảm bảo khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường thông thường.
4. Ký hiệu và đặt hàng (Điều 4)
- Quy định hệ thống ký hiệu mác thép thống nhất, giúp người mua và nhà sản xuất dễ dàng nhận biết chủng loại thép, thành phần hóa học và các đặc tính kỹ thuật cốt lõi.
- Hướng dẫn chi tiết các thông tin bắt buộc phải thể hiện trong đơn đặt hàng bao gồm: số lượng, kích thước đường kính, mác thép, trạng thái giao hàng (ví dụ: ủ mềm, kéo nguội), yêu cầu về bề mặt và các yêu cầu thử nghiệm bổ sung nếu có.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-3:2018 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này đóng vai trò là công cụ kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm thép dây không gỉ lưu thông trên thị trường Việt Nam, đồng thời tạo thuận lợi cho hoạt động thương mại quốc tế nhờ sự tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn ISO 16143-3:2014.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 16143-3:2014
THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG - PHẦN 3: THÉP DÂY
Stainless steels for general purposes - Part 3: Wire
Lời nói đầu
TCVN 12109-3:2018 hoàn toàn tương đương ISO 16143-3:2014.
TCVN 12109-3:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 12109, Thép không gỉ thông dụng, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 12109-1:2017, Phần 1: Sản phẩm phẳng chịu ăn mòn;
- TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014), Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình chịu ăn mòn;
- TCVN 12109-3:2018 (ISO 16143-3:2014), Phần 3: Thép dây.
THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG - PHẦN 3: THÉP DÂY
Stainless steels for general purposes - Part 3: Wire
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho thép dây không gỉ thông dụng không có tiêu chuẩn sản phẩm, bao gồm các thép dây tròn, dẹt và có hình dạng như vuông, hình sáu cạnh hoặc hình chữ nhật được chế tạo từ các loại thép không gỉ thông dụng nhất dùng trong môi trường chịu ăn mòn thông thường và có nhiệt độ cao. Thép dây được cung cấp ở dạng cuộn hoặc ở dạng đoạn được nắn thẳng
CHÚ THÍCH: Thép dây không gỉ chịu ăn mòn được chế tạo từ các thép đã nêu trong TCVN 12109-2 (ISO 16143-2) và thép dây dùng cho mục đích chịu nhiệt độ cao được chế tạo từ các thép đã nêu trong TCVN 8997 (ISO 4955).
Ngoài tiêu chuẩn này, áp dụng các yêu cầu kỹ thuật chung cho cung cấp của TCVN 4399 (ISO 404).
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho:
- Thép dây chuyên dùng cho chồn đầu nguội;
- Dây hàn, và
- Loại thép dây đã có tiêu chuẩn sản phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, nếu có.
TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009), Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 1811 (ISO 14284), Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 8997 (ISO 4955), Thép chịu nhiệt.
TCVN 11236 (ISO 10474), Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra.
TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng.
TCVN 103561), Thép không gỉ - Thành phần hóa học.
TCVN 12109-2 (ISO 16143-2), Thép không gỉ thông dụng - Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép dây và thép hình chịu ăn mòn.
ISO/TS 4949, Steel names based on letter symbols (Tên thép dựa trên các ký hiệu chữ cái).
ISO/TR 9769, Steel and iron - Review of available methods of analysis (Thép và gang - Xem xét lại các phương pháp phân tích sẵn có).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 11371 (ISO 6929) và các thuật ngữ định nghĩa sau.
3.1
Thép không gỉ (Stainless steel)
Thép có ít nhất là 10,5% Crôm và tối đa là 1,2% Cacbon.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-2:2015 (ISO 3506-2:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 2: Đai ốc
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-3:2015 (ISO 3506-3:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13627:2023 về Thép không gỉ làm đĩa phanh mô tô, xe máy
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4399:2008 về Thép và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6367-1:2006 (ISO 6931-1 : 1994) về Thép không gỉ làm lò xo - Phần 1: Dây do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1811:2009 (ISO 14284 : 1996) về Thép và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1:2009) về Vật liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8997:2011 (ISO 4955:2005) về Thép chịu nhiệt
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-1:2015(ISO 3506-1:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bu lông, vít và vít cấy
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-2:2015 (ISO 3506-2:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 2: Đai ốc
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10865-3:2015 (ISO 3506-3:2009) về Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11236:2015 (ISO 10474:2013) về Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-1:2017 (ISO 16143-1:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 1: Sản phẩm phẳng chịu ăn mòn
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10356:2017 (ISO 15510:2014) về Thép không gỉ - Thành phần hóa học
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-2:2018 (ISO 16143-2:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 2: Bán thành phẩm, thép thanh, thép thanh que và thép hình chịu ăn mòn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13627:2023 về Thép không gỉ làm đĩa phanh mô tô, xe máy
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13750:2023 về Thép không gỉ làm khuôn ép nhựa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12109-3:2018 (ISO 16143-3:2014) về Thép không gỉ thông dụng - Phần 3: Thép dây
- Số hiệu: TCVN12109-3:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
