Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11591:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11591:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các quy chuẩn liên quan đến phụ gia thực phẩm muối aspartam-acesulfam. Đây là một chất tạo ngọt nhân tạo được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm và đồ uống nhằm thay thế đường tự nhiên, giúp giảm hàm lượng calo trong sản phẩm.
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
TCVN 11591:2016 áp dụng đối với sản phẩm muối aspartam-acesulfam được sử dụng làm chất điều vị, chất tạo ngọt trong chế biến thực phẩm. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh phụ gia thực phẩm thực hiện công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm.
Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi đối với Muối Aspartam-Acesulfam
Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm phụ gia phải đáp ứng, bao gồm:
- Mô tả ngoại quan: Sản phẩm phải có dạng bột kết tinh màu trắng, không mùi, có vị ngọt mạnh.
- Độ hòa tan: Khả năng hòa tan tốt trong nước và ít tan trong ethanol.
- Định tính: Xác định sự hiện diện của các thành phần cấu thành bao gồm aspartam và acesulfam thông qua các phương pháp hóa lý chuyên biệt.
- Hàm lượng chất khô: Quy định tỷ lệ phần trăm khối lượng của muối aspartam-acesulfam tính theo chế phẩm khô phải nằm trong giới hạn cho phép (thường từ 98,0% đến 102,0%).
Các chỉ tiêu an toàn và giới hạn tạp chất
Để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng, TCVN 11591:2016 quy định giới hạn tối đa đối với các tạp chất độc hại và kim loại nặng:
- Hao hụt khối lượng khi sấy khô: Giới hạn tỷ lệ nước và các chất bay hơi có trong sản phẩm để đảm bảo độ tinh khiết và hạn sử dụng.
- Hàm lượng kim loại nặng (chì): Giới hạn nghiêm ngặt hàm lượng chì tối đa cho phép nhằm ngăn ngừa nguy cơ nhiễm độc kim loại nặng tích tụ trong cơ thể người sử dụng.
- Các sản phẩm phụ phân hủy: Kiểm soát hàm lượng các chất phân hủy từ aspartam và acesulfam phát sinh trong quá trình sản xuất và bảo quản.
Phương pháp thử và xác định chỉ tiêu
Tiêu chuẩn viện dẫn các phương pháp thử nghiệm chuẩn hóa để đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật nêu trên:
- Phương pháp xác định hàm lượng hoạt chất bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
- Phương pháp xác định hao hụt khối lượng khi sấy khô bằng tủ sấy ở nhiệt độ quy định.
- Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử hoặc các phương pháp tương đương để xác định hàm lượng kim loại nặng.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của TCVN 11591:2016
Việc ban hành và áp dụng TCVN 11591:2016 đóng vai trò thiết yếu trong việc:
- Giúp cơ quan quản lý nhà nước dễ dàng kiểm soát chất lượng phụ gia thực phẩm lưu thông trên thị trường.
- Bảo vệ quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng trước các sản phẩm phụ gia kém chất lượng, không rõ nguồn gốc.
- Tạo hành lang pháp lý minh bạch cho các doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu phụ gia thực phẩm tự tin khẳng định chất lượng sản phẩm của mình.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - MUỐI ASPARTAM-ACESULFAM
Food additives - Aspartame-acesulfame salt
Lời nói đầu
TCVN 11591:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA Monograph 1 (2006);
TCVN 11591:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - MUỐI ASPARTAM-ACESULFAM
Food additives - Aspartame-acesulfame salt
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với muối aspartam-acesulfam được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469: 2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: Muối 6-metyl-1,2,3-oxathiazin-4(3H)-one-2,2-dioxid của axit L-phenylalanyl-2-metyl-L-α-aspartic; [2-carboxy-β-(N-(b-methoxycarbonyl-2-phenyl)etylcarbamoyl)] ethanaminium-6-metyl-4-oxo-1,2,3-oxathiazin-3-ide-2,2-dioxid
Tên khác: Aspartam-acesulfam
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 962
C.A.S (mã số hóa chất): 106372-55-8
3.3 Công thức hóa học: C18H23O9N3S
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của muối aspartam-acesulfam
3.5 Khối lượng phân tử: 457,46
3.6 Chức năng sử dụng: Chất tạo ngọt, chất điều vị
4.1 Nhận biết
4.1.1 Cảm quan
Bột tinh thể màu trắng, không mùi.
4.1.2 Độ hòa tan
Ít tan trong nước và rất ít tan trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là “ít tan” nếu cần từ 30 đến dưới 100 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan; một chất được coi là “rất ít tan” nếu cần từ 100 đến dưới 1 000 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.2 Các chỉ tiêu lý - hóa
Các chỉ tiêu lý - hóa của muối aspartam-acesulfam theo quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Chỉ tiêu lý - hóa của muối aspartam-acesulfam
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-4:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 4: Hàm lượng phosphat và phosphat mạch vòng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-10:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 10: Định lượng thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11592:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri cyclamat
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11593:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi cyclamat
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11594:2016 về Phụ gia thực phẩm - Sacarin
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11939:2017 về Thực phẩm - Xác định hoạt độ chống oxy hóa bằng phản ứng với 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12099:2017 về Phụ gia thực phẩm - Gelatin
- 1Quyết định 4223/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-4:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 4: Hàm lượng phosphat và phosphat mạch vòng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-5:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 5: Các phép thử giới hạn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-10:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 10: Định lượng thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hóa hơi lạnh
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11592:2016 về Phụ gia thực phẩm - Natri cyclamat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11593:2016 về Phụ gia thực phẩm - Canxi cyclamat
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11594:2016 về Phụ gia thực phẩm - Sacarin
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11939:2017 về Thực phẩm - Xác định hoạt độ chống oxy hóa bằng phản ứng với 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12099:2017 về Phụ gia thực phẩm - Gelatin
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11591:2016 về Phụ gia thực phẩm - Muối aspartam-acesulfam
- Số hiệu: TCVN11591:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
