Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11170:2015
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11170:2015 quy định các yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng và phương pháp thử đối với phụ gia thực phẩm Ascorbyl stearat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở pháp lý để các cơ quan chức năng kiểm soát chất lượng, đồng thời giúp các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và nhập khẩu phụ gia thực phẩm thực hiện đúng quy định về an toàn vệ sinh thực phẩm tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất phụ gia thực phẩm Ascorbyl stearat được sử dụng với mục đích làm chất chống oxy hóa trong quá trình chế biến và bảo quản thực phẩm. Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng phụ gia này tại thị trường Việt Nam.
Các yêu cầu kỹ thuật và nhận biết cốt lõi
TCVN 11170:2015 đưa ra các quy định chi tiết về đặc tính nhận biết của Ascorbyl stearat nhằm đảm bảo tính chính xác và đồng nhất của sản phẩm:
- Mô tả ngoại quan: Sản phẩm phải tồn tại dưới dạng bột màu trắng hoặc màu trắng hơi vàng, có mùi nhẹ giống như mùi cam quýt.
- Công thức hóa học: Tiêu chuẩn xác định rõ công thức phân tử, công thức cấu tạo và khối lượng phân tử của Ascorbyl stearat để phục vụ công tác kiểm nghiệm định danh.
- Độ hòa tan: Quy định chi tiết về tính tan của phụ gia, cụ thể là khả năng tan dễ dàng trong ethanol và các dung môi hữu cơ, tan trong chất béo nhưng không tan hoặc ít tan trong nước.
Chỉ tiêu độ tinh khiết và giới hạn tạp chất an toàn
Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người tiêu dùng, tiêu chuẩn thiết lập các giới hạn nghiêm ngặt đối với các chỉ tiêu lý - hóa và hàm lượng tạp chất:
- Khoảng nóng chảy: Quy định nhiệt độ nóng chảy đặc trưng của hợp chất tinh khiết nhằm phát hiện các tạp chất lạ pha trộn.
- Hao hụt khối lượng khi sấy khô: Giới hạn tỷ lệ phần trăm nước và các chất dễ bay hơi có trong phụ gia sau quá trình sấy ở điều kiện tiêu chuẩn.
- Tro sulfat: Quy định hàm lượng tro tối đa cho phép sau khi nung mẫu để kiểm soát lượng tạp chất vô cơ còn sót lại.
- Giới hạn kim loại nặng (chì): Hàm lượng chì và các kim loại độc hại khác phải được kiểm soát chặt chẽ dưới ngưỡng cho phép theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thực phẩm.
- Chỉ số quay cực riêng biệt: Phương pháp vật lý giúp xác định độ tinh khiết quang học và cấu trúc lập thể của hoạt chất.
Phương pháp thử nghiệm và xác định hàm lượng
TCVN 11170:2015 viện dẫn các phương pháp thử nghiệm hóa lý hiện đại và chuẩn xác để đánh giá chất lượng sản phẩm:
- Phương pháp định lượng hàm lượng hoạt chất chính Ascorbyl stearat bằng kỹ thuật chuẩn độ hoặc sắc ký để đảm bảo hàm lượng hoạt chất đạt tiêu chuẩn công bố.
- Các phép thử định tính đặc trưng để phân biệt rõ ràng Ascorbyl stearat với các este khác của acid ascorbic và các chất chống oxy hóa khác.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11170 : 2015
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ASCORBYL STEARAT
Food additive - Ascorbyl stearate
Lời nói đầu
TCVN 11170:2015 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2003) Ascorbyl stearate;
TCVN 11170:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - ASCORBYL STEARAT
Food additive - Ascorbyl stearate
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ascorbyl stearat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ- Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Tên gọi
| Tên hóa học: | L-ascorbyl stearat; ascorbyl stearat; 2,3-didehydro-L-threo-hexono-1,4-lacton-6-stearat; 6-stearoyl-3-keto-L-gulofuranolacton |
| Tên khác: | Vitamin C stearat |
3.2. Ký hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 305
C.A.S (mã số hóa chất): 25395-66-8
3.3. Công thức hóa học:
3.4. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của ascorbyl stearat
3.5. Khối lượng phân tử: 442,6
3.6. Chức năng sử dụng: Chất chống oxy hóa.
4. Các yêu cầu
4.1. Nhận biết
4.1.1. Ngoại quan
Dạng rắn màu trắng đến trắng vàng, có mùi của quả thuộc chi Cam chanh.
4.1.2. Độ hòa tan
Không tan trong nước, tan được trong etanol.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, một chất được coi là "không tan" nếu cần trên 10 000 phần
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11174:2015 về Phụ gia thực phẩm - Butyl hydroxytoluen
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11175:2015 về Phụ gia thực phẩm - Lecithin
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11176:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali metabisulfit
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-4:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 4: Phát hiện và định lượng coliform và E.coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp thông dụng)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12710:2019 về Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
- 1Quyết định 3964/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia đối với Phụ gia thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11174:2015 về Phụ gia thực phẩm - Butyl hydroxytoluen
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11175:2015 về Phụ gia thực phẩm - Lecithin
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11176:2015 về Phụ gia thực phẩm - Kali metabisulfit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-4:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 4: Phát hiện và định lượng coliform và E.coli bằng kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp thông dụng)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12710:2019 về Nghêu luộc nguyên con đông lạnh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11170:2015 về Phụ gia thực phẩm - Ascorbyl stearat
- Số hiệu: TCVN11170:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
