Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10051:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5432:2013, quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và cách trình bày đối với sản phẩm da cừu phèn xanh (wet blue) được thuộc bằng phương pháp sử dụng muối crôm cơ bản.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các yêu cầu chất lượng, phương pháp thử nghiệm hóa - lý và cách thức trình bày đối với da cừu phèn xanh được thuộc bằng crôm.
- Tiêu chuẩn áp dụng cho tất cả các loại da cừu phèn xanh được sản xuất từ da cừu nguyên liệu thô, phục vụ cho mục đích thương mại trong nước, xuất nhập khẩu và làm nguyên liệu đầu vào cho quá trình sản xuất da thành phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là bắt buộc phải tuân thủ. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu, đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- TCVN 7117 (ISO 2418) về Da - Phép thử hóa học, cơ lý và độ bền màu - Vị trí lấy mẫu.
- TCVN 7115 (ISO 2419) về Da - Phép thử cơ lý - Chuẩn bị mẫu và điều hòa mẫu.
- TCVN 7126 (ISO 4044) về Da - Phép thử hóa học - Chuẩn bị mẫu thử hóa học.
- TCVN 7121 (ISO 4048) về Da - Phép thử hóa học - Xác định chất tan trong diclometan và axit béo tự do.
- TCVN 9551 (ISO 4684) về Da - Phép thử hóa học - Xác định chất bay hơi.
- TCVN 7122-1 (ISO 5398-1) về Da - Xác định hàm lượng crom oxit - Phần 1: Phương pháp định lượng bằng chuẩn độ.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa thống nhất cho các thuật ngữ chuyên ngành cốt lõi:
- Da cừu phèn xanh (wet blue sheep skin): Là da cừu đã được thuộc bằng muối crôm cơ bản, giữ nguyên trạng thái ẩm ướt, chưa qua sấy khô và có màu xanh đặc trưng của muối crôm.
- Trạng thái ẩm: Trạng thái của da sau khi ép nước nhưng vẫn giữ lại một lượng ẩm cần thiết để đảm bảo cấu trúc sợi collagen không bị biến tính hoặc khô cứng trong quá trình lưu kho và vận chuyển.
- Các yêu cầu kỹ thuật đối với da cừu phèn xanh (Điều 4)
Điều 4 quy định chi tiết các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm da cừu phèn xanh phải đáp ứng trước khi đưa vào lưu thông thương mại:
- Yêu cầu về nguyên liệu và xử lý ban đầu: Da cừu nguyên liệu dùng để thuộc phải được làm sạch hoàn toàn các mô thịt, mỡ thừa ở mặt trong. Da không được có dấu hiệu bị phân hủy, mục nát hoặc bị hư hỏng nghiêm trọng do vi khuẩn và côn trùng tấn công trong quá trình bảo quản thô.
- Hàm lượng Crôm Oxit (Cr2O3): Hàm lượng crôm oxit trong da cừu phèn xanh phải đạt tỷ lệ tối thiểu theo quy định (thường không nhỏ hơn 2,0% tính theo khối lượng chất khô) nhằm bảo đảm da đã được thuộc hoàn toàn, có độ ổn định nhiệt cao và không bị co lại khi tiếp xúc với nhiệt độ thử nghiệm tiêu chuẩn.
- Trị số pH của dịch chiết da: Giá trị pH của dịch chiết da cừu phèn xanh và hiệu số pH (pH sai lệch) phải được kiểm soát chặt chẽ. Thông thường, pH dịch chiết không được nhỏ hơn 3,2 để tránh hiện tượng axit tự do làm suy giảm độ bền cơ lý của sợi da theo thời gian.
- Hàm lượng chất bay hơi (độ ẩm): Độ ẩm của da cừu phèn xanh phải được duy trì trong giới hạn tối ưu (thường từ 50% đến 60%). Nếu quá khô, da sẽ bị cứng và nứt gãy cật; nếu quá ẩm, da dễ bị nấm mốc xâm nhập gây hư hỏng bề mặt.
- Chất tan trong diclometan: Hàm lượng chất béo tự nhiên còn sót lại và các chất tan trong dung môi hữu cơ diclometan phải nằm trong giới hạn cho phép để không gây cản trở cho các công đoạn nhuộm, ăn dầu và hoàn thiện da sau này.
- Yêu cầu về ngoại quan và khuyết tật bề mặt: Mặt cật của da cừu phèn xanh phải mịn màng, không bị trầy xước sâu, không bị sẹo hở hoặc các vết côn trùng cắn làm ảnh hưởng đến diện tích sử dụng hữu ích của tấm da.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10051:2013
ISO 5432:2013
DA – DA CỪU PHÈN XANH – CÁC YÊU CẦU
Leather – Wet blue sheep skins – Specification
Lời nói đầu
TCVN 10051:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 5432:2013.
TCVN 10051:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 120 Sản phẩm da biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DA – DA CỪU PHÈN XANH – CÁC YÊU CẦU
Leather – Wet blue sheep skins – Specification
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu, phương pháp lấy mẫu và phương pháp thử cho da phèn xanh được làm từ da cừu thuộc đã tẩy lông và sử dụng crom sulfat kiềm là tác nhân thuộc chính.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7117 (ISO 2418), Da – Mẫu phòng thí nghiệm – Vị trí và nhận dạng
TCVN 7125 (ISO 3380), Da – Xác định nhiệt độ bền co
TCVN 7127 (ISO 4045), Da – Xác định pH
TCVN 8831-1 (ISO 5398-1), Da – Xác định hàm lượng crom oxit – Phần 1: Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ
TCVN 10048 (ISO 4684), Da – Phép thử hóa – Xác định chất bay hơi
ASTM D4576, Standard test method for mold growth resistance of wet blue (Phương pháp thử chuẩn để xác định sự kháng lại sự phát triển của nấm mốc trên da phèn xanh)
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Bảo quản (cured)
Bảo vệ da tạm thời tránh thối rữa cho đến khi da được thuộc.
CHÚ THÍCH: Các phương pháp bảo quản bao gồm ướp muối khô hoặc ướt hoặc sấy khô.
3.2. Sự chuyển màu (pigmentation)
Màu sắc được tạo ra bởi sự sinh trưởng của nấm trên da phèn xanh.
CHÚ THÍCH: Màu sắc được tạo ra bởi nấm sẽ thường là màu đen, trắng, xanh lá cây hoặc vàng nhưng cũng có thể là màu hồng hoặc tím.
4. Yêu cầu
4.1. Da nguyên liệu
Da cừu phèn xanh phải được xử lý từ da cừu đã được bảo quản hoặc da cừu tươi.
4.2. Thuộc da
Sau khi thực hiện các công đoạn trước thuộc, da cừu phải được thuộc với crom sulfat kiềm là tác nhân thuộc chính. Mặt cắt ngang của da được hóa chất thấm hoàn toàn thể hiện bằng màu xanh nhạt của crom sulfat khi kiểm tra bằng mắt thường. Thực hiện thuộc tại pH 3,0 hoặc lớn hơn.
Chất diệt nấm phải được sử dụng để ức chế sự phát triển của nấm mốc trên da cừu phèn xanh.
CHÚ THÍCH 1: Chất diệt nấm được sử dụng để ức chế sự phát triển của nấm mốc và sự chuyển màu phải có hiệu quả và không làm ảnh hưởng đến sức khỏe. Nên có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp đối với loại chất diệt nấm và liều lượng sử dụng.
CHÚ THÍCH 2: Chất diệt nấm tốt nhất là phải được sử dụng với hàm lượng phù hợp để bảo quản được đến 4 tháng ở nhiệt độ và độ ẩm thông thường trong thời gian bảo quản hoặc vận chuyển.
4.4. Ngoại quan
Mặt thịt của da cừu phèn xanh phải được nạo sạch thịt và mặt cật phải được tẩy sạch lông. Kích cỡ và việc phân loại theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
CHÚ THÍCH: Da cừu phèn xanh phải có mặt cật chặt và không nhăn, không có các nếp gấp trống và các vết bẩn gây ra do muối sắt. Tối thiểu 95% số mảnh trong lô không được bị dây bẩn bởi các muối crom và tổng diện tích bị dây bẩn trong bất kỳ mảnh nào phải không vượt quá
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9556-1:2013 (ISO 17072-1:2011) về Da - Xác định hàm lượng kim loại bằng phương pháp hóa học - Phần 1: Các kim loại chiết được
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10052:2013 (ISO 5433:2013) về Da - Da trâu, bò phèn xanh - Các yêu cầu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10053:2013 (ISO 11641:2012) về Da - Phép thử độ bền màu - Độ bền màu với mồ hôi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11540-1:2016 (ISO 4683-1:1998) về Da cừu nguyên liệu - Phần 1: Mô tả các khuyết tật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11540-2:2016 (ISO 4683-2:1999) về Da cừu nguyên liệu - Phần 2: Định danh và phân vùng da
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11542:2016 (ISO 11396:2012) về Da cá sấu - Phân vùng da mô tả các khuyết tật phân loại theo khuyết tật kích thước (chiều dài) và nguồn gốc
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11543:2016 (ISO 11398:2013) về Da đà điểu nguyên liệu - Mô tả các khuyết tật hướng dẫn phân vùng da và phân loại theo khuyêt tật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11544:2016 (ISO 14088:2012) về Da - Phép thử hóa - Phân tích định lượng tác nhân thuộc bằng phương pháp lọc
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11545:2016 (ISO 17489:2013) về Da - Phép thử hóa - Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp
- 1Quyết định 4267/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7117:2007 (ISO 2418: 2002) về Da - Phép thử hoá, cơ lý và độ bền màu - Vị trí lấy mẫu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7125:2007 (ISO 3380 : 2002) về Da - Phép thử cơ lý - Xác định nhiệt độ co đến 100 độ C
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7127:2010 (ISO 4045 : 2008) về Da - Phép thử hóa học - Xác định độ pH
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9556-1:2013 (ISO 17072-1:2011) về Da - Xác định hàm lượng kim loại bằng phương pháp hóa học - Phần 1: Các kim loại chiết được
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10048:2013 (ISO 4684:2005) về Da - Phép thử hóa - Xác định chất bay hơi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10052:2013 (ISO 5433:2013) về Da - Da trâu, bò phèn xanh - Các yêu cầu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10053:2013 (ISO 11641:2012) về Da - Phép thử độ bền màu - Độ bền màu với mồ hôi
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11540-1:2016 (ISO 4683-1:1998) về Da cừu nguyên liệu - Phần 1: Mô tả các khuyết tật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11540-2:2016 (ISO 4683-2:1999) về Da cừu nguyên liệu - Phần 2: Định danh và phân vùng da
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11542:2016 (ISO 11396:2012) về Da cá sấu - Phân vùng da mô tả các khuyết tật phân loại theo khuyết tật kích thước (chiều dài) và nguồn gốc
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11543:2016 (ISO 11398:2013) về Da đà điểu nguyên liệu - Mô tả các khuyết tật hướng dẫn phân vùng da và phân loại theo khuyêt tật
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11544:2016 (ISO 14088:2012) về Da - Phép thử hóa - Phân tích định lượng tác nhân thuộc bằng phương pháp lọc
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11545:2016 (ISO 17489:2013) về Da - Phép thử hóa - Xác định hàm lượng thuộc trong tác nhân thuộc tổng hợp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10051:2013 (ISO 5432:2013) về Da - Da cừu phèn xanh - Các yêu cầu
- Số hiệu: TCVN10051:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
