Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 64TCN 62:1993
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 62:1993 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định các yêu cầu chất lượng, phương pháp thử và quy chuẩn giao nhận đối với sản phẩm tinh quặng pirit. Đây là nguồn nguyên liệu khoáng sản quan trọng phục vụ chủ yếu cho ngành công nghiệp sản xuất axit sunfuric và các ngành hóa chất liên quan tại Việt Nam.
Nội dung trọng tâm từ Điều 1 đến Điều 4 của Tiêu chuẩn 64TCN 62:1993
Dưới đây là phần phân tích và tóm tắt chi tiết các quy định cốt lõi trong phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn:
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng và phương pháp kiểm tra đối với tinh quặng pirit được làm giàu từ quặng pirit thiên nhiên bằng phương pháp tuyển khoáng.
- Sản phẩm tinh quặng pirit thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn này được sử dụng làm nguyên liệu chính cho quá trình sản xuất axit sunfuric và các mục đích công nghiệp khác.
Điều 2: Yêu cầu kỹ thuật và phân hạng sản phẩm
- Phân hạng chất lượng: Tinh quặng pirit được phân chia thành các mác (hạng) sản phẩm khác nhau dựa trên hàm lượng hoạt chất chính là Lưu huỳnh (S).
- Chỉ tiêu hóa học bắt buộc: Tiêu chuẩn áp đặt các giới hạn nghiêm ngặt về hàm lượng Lưu huỳnh tối thiểu cho từng mác quặng, đồng thời khống chế hàm lượng tối đa của các tạp chất có hại như Asen (As), Chì (Pb), Kẽm (Zn) và Flo (F) nhằm tránh gây ngộ độc xúc tác trong quá trình sản xuất axit.
- Độ ẩm của quặng: Quy định giới hạn độ ẩm tối đa cho phép đối với tinh quặng pirit khi giao nhận để đảm bảo thuận tiện cho việc vận chuyển, bốc xếp và tránh hiện tượng bết dính khi nạp liệu vào lò đốt.
Điều 3: Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
- Nguyên tắc lấy mẫu: Quy định phương pháp lấy mẫu đại diện từ các lô hàng (trên tàu hỏa, ô tô, sà lan hoặc tại kho bãi) nhằm đảm bảo tính khách quan, phản ánh đúng chất lượng thực tế của cả lô hàng.
- Quy trình chuẩn bị mẫu: Hướng dẫn chi tiết các bước gia công mẫu bao gồm đập, nghiền, trộn đều và rút gọn mẫu theo sơ đồ quy chuẩn để tạo ra mẫu phân tích phòng thí nghiệm và mẫu lưu trọng tài.
Điều 4: Phương pháp thử nghiệm các chỉ tiêu hóa lý
- Xác định hàm lượng Lưu huỳnh (S): Hướng dẫn phương pháp hóa học tiêu chuẩn (như phương pháp trọng lượng hoặc phương pháp thể tích) để xác định chính xác tỷ lệ phần trăm Lưu huỳnh trong tinh quặng.
- Xác định độ ẩm và tạp chất: Quy định phương pháp sấy khô ở nhiệt độ tiêu chuẩn để xác định độ ẩm hao hụt, cùng các phương pháp phân tích định lượng để xác định hàm lượng các tạp chất đi kèm.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản
Mặc dù là tiêu chuẩn ngành được ban hành từ năm 1993, các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của 64TCN 62:1993 vẫn giữ vai trò là khung pháp lý kỹ thuật nền tảng. Văn bản giúp các doanh nghiệp khai thác, tuyển khoáng và các nhà máy hóa chất có cơ sở thống nhất để kiểm soát chất lượng sản phẩm, thực hiện giao nhận thương mại và tối ưu hóa quy trình công nghệ sản xuất.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
64TCN 62:1993
TINH QUẶNG PIRIT
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tinh quặng pirit dùng để sản xuất axít sunfuric.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Các chỉ tiêu hoá, lý của tinh quặng pyrít phải phù hợp với yêu cầu trong bảng:
Tên chỉ tiêu | Mức |
| 1. Ngoại quan | Dạng hạt với màu sáng có ánh kim |
| 2. Hàm lượng lưu huỳnh, tính bằng phần trăm khối lượng, không nhỏ hơn | 35 |
| 3. Tổng hàm lượng chì và kẽm, tính bằng phần trăm khối lượng, không lớn hơn | 0,5 |
| 4. Hàm lượng asen, tính bằng phần trăm khối lượng, không lớn hơn | 0,3 |
| 5. Hàm lượng flo, tính bằng phần trăm khối lượng, không lớn hơn | 0,05 |
| 6. Độ ẩm, tính bằng phần trăm khối lượng, không lớn hơn | 7 |
| 7. Cỡ hạt, tính bằng mm, không lớn hơn |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1664:1986 về Quặng sắt - Phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hóa học
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1665:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định độ hao khi nung
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1666:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định độ ẩm
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1667:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định độ ẩm hàng hóa
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1668:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1669:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định hàm lượng titan đioxit
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2621:1987 về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2726:1987 về Quặng tinh cromit - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2727:1987 về Quặng tinh cromit - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3778:1983 về thuốc thử - phương pháp xác định asen do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1664:1986 về Quặng sắt - Phương pháp chuẩn bị mẫu trong phòng thí nghiệm để phân tích hóa học
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1665:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định độ hao khi nung
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1666:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định độ ẩm
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1667:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định độ ẩm hàng hóa
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1668:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1669:1986 về Quặng sắt - Phương pháp xác định hàm lượng titan đioxit
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2621:1987 về Quặng và quặng tinh kim loại màu - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2726:1987 về Quặng tinh cromit - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2727:1987 về Quặng tinh cromit - Quy định chung cho các phương pháp phân tích hóa học
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4775:1989 (ST SEV 899 : 1978) về Quặng và quặng tinh kim loại mầu - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
Tiêu chuẩn ngành 64TCN 62:1993 về tinh quặng pirit
- Số hiệu: 64TCN62:1993
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1993
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
