Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 455:2001
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 455:2001 là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về phương pháp phân tích cây trồng, cụ thể là phương pháp xác định hàm lượng Canxi (Ca) tổng số và Magiê (Mg) tổng số. Tiêu chuẩn này do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành nhằm thống nhất quy trình phân tích hóa học trong phòng thí nghiệm đối với các mẫu cây trồng trên phạm vi cả nước, phục vụ công tác nghiên cứu dinh dưỡng đất, phân bón và cây trồng.
Thông tin thuộc tính văn bản pháp quy
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn ngành 10TCN 455:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Canxi tổng số và Magiê tổng số.
- Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: 10TCN 455:2001.
- Lĩnh vực áp dụng: Trồng trọt, phân tích hóa học cây trồng, xác định các chỉ tiêu dinh dưỡng trung lượng (Canxi và Magiê).
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Dựa trên cấu trúc chuẩn hóa của hệ thống tiêu chuẩn ngành nông nghiệp, các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật bắt buộc cho quy trình phân tích, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Quy định rõ đối tượng mẫu cây trồng được áp dụng phương pháp phân tích này. Tiêu chuẩn hướng dẫn cách thức xác định hàm lượng Canxi tổng số và Magiê tổng số trong các bộ phận của cây trồng (như lá, thân, rễ, quả...) nhằm đánh giá trạng thái dinh dưỡng của cây và chất lượng nông sản.
- Tiêu chuẩn viện dẫn (Điều 2): Xác định các tài liệu, tiêu chuẩn liên quan được sử dụng làm căn cứ tham chiếu. Việc viện dẫn này đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất về thuật ngữ, phương pháp lấy mẫu, chuẩn bị mẫu và các quy trình kỹ thuật liên quan khác trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia và ngành nông nghiệp.
- Nguyên lý của phương pháp (Điều 3): Trình bày cơ sở khoa học của phương pháp xác định Canxi và Magiê tổng số. Thông thường, quy trình bao gồm bước vô cơ hóa mẫu cây trồng bằng axit mạnh ở nhiệt độ cao để chuyển hóa Canxi và Magiê về dạng ion hòa tan, sau đó xác định hàm lượng của chúng bằng các phương pháp hóa học hoặc vật lý phù hợp (như phương pháp chuẩn độ Complexon hoặc phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử - AAS).
- Thiết bị, dụng cụ và hóa chất (Điều 4): Quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với trang thiết bị phòng thí nghiệm, dụng cụ thủy tinh chuyên dụng và các loại hóa chất, thuốc thử cần thiết. Điều này đảm bảo tính chính xác, độ lặp lại của phép đo và hạn chế tối đa sai số do tạp chất hoặc thiết bị không đạt chuẩn gây ra.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn ngành 10TCN 455:2001 đóng vai trò quan trọng trong việc chuẩn hóa quy trình phân tích tại các phòng thí nghiệm nông nghiệp. Kết quả phân tích chính xác về hàm lượng Canxi và Magiê tổng số trong cây trồng là cơ sở khoa học quan trọng giúp các nhà nghiên cứu, doanh nghiệp sản xuất phân bón và người nông dân đánh giá đúng nhu cầu dinh dưỡng của cây, từ đó xây dựng quy trình bón phân hợp lý, nâng cao năng suất và chất lượng nông sản xuất khẩu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CANXI TỔNG SỐ
HÀ NỘI – 2001
NHÓM C
| Tiêu chuẩn ngành | 10 TCN 455-2001 |
PHÂN TÍCH CÂY TRỒNG
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CANXI TỔNG SỐ VÀ MAGIÊ TỔNG SỐ
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định canxi tổng số và magiê tổng số cho tất cả các loại mẫu cây trồng.
Hoà tan các hợp chất Canxi và Magie trong mẫu theo 10TCN 450-2001 và xác định chúng trong dung dịch bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức với EDTA tiến hành 2 mẫu song song.
Xác định tổng số Canxi Magie tại pH bằmg 10 với chỉ thị mầu Eriochrom -đen T.
Xác định canxi tại ph bằng 13 với chỉ thị màu fluorexon.
3.1. Thiết bị
3.1.1. Các thiết bị phân huỷ mẫu theo 10TCN 450-2001
3.1.2. Buret có độ chính xác 0,05ml
3.1.3. Pipet
3.1.4. Bình tam giác 125ml
3.1.5. pH met
3.2. Thuốc thử
3.2.1. Chỉ thị màu fluorexon.
Hỗn hợp 40g K2SO4 nghiền nhỏ với 1gam bột fluorexon.
3.2.2. Dung dịch koh 10%.
Hoà tan 100g tinh khiết, khô vào nước, sau đó thêm nước cho đủ 1000ml.
3.2.3. Dung dịch tiêu chuẩn trilonb 0,020n (muối di natri của axit etylen diamin tetra axetic)
Cân chính xác 3,722g trilonB (Na2H2(CH3COO)4N2(CH2)2. 2H2O) tinh khiết hoà tan vào nước, sau đó thêm nước cho đủ 1000ml trong bình định mức.
3.2.4. Dung dịch đệm pH bằng 10 : Hoà tan 67,5g NH4Cl trong 200ml -250ml nước, thêm vào đó 570ml NH4OH 25%. Kiểm tra độ pH của dung dịch, điều chỉnh đến pH bằng 10, thêm nước cho đủ 1000ml. Dung dịch được kiểm tra lại trước khi sử dụng.
3.2.5. Chỉ thị màu eriochrom đen T: Hoà tan 0.2g eriochrom đenT trong 50ml etanol có chứa 2g hydroxyamin clorua. Đựng dung dịch trong lọ màu. (Có thể sử dụng hỗn hợp khô 0,2g eriochrom đen T với 40g bột K2SO4 nghiền nhỏ).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 451:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Nitơ tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 452:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Nitrat và Nitrit do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 453:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Photpho tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 454:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Kali, Natri tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 456:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định lưu huỳnh tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 457:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định sắt tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8742:2011 về cây trồng - Xác định nitrat và nitrit bằng phương pháp so màu
- 1Quyết định 48/2001/QĐ-BNN-KHCN về tiêu chuẩn ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 450:2001 về phân tích cây trồng phương pháp phân hủy mẫu để xác định một số nguyên tố
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 451:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Nitơ tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 452:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Nitrat và Nitrit do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 453:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Photpho tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 454:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Kali, Natri tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 10TCN 456:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định lưu huỳnh tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Tiêu chuẩn ngành 10TCN 457:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định sắt tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8742:2011 về cây trồng - Xác định nitrat và nitrit bằng phương pháp so màu
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9015-1:2011 về Cây trồng - Xác định hàm lượng canxi và magiê tổng số - Phần 1: Phương pháp thể tích
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9015-2:2011 về Cây trồng - Xác định hàm lượng canxi và magiê tổng số - Phần 2: Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 455:2001 về phân tích cây trồng - Phương pháp xác định Canxi tổng số và Magiê tổng số do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- Số hiệu: 10TCN455:2001
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 26/04/2001
- Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/10/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
