Giới thiệu chung về Quyết định 856/QĐ-BKHCN
Quyết định số 856/QĐ-BKHCN được ban hành bởi Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ vào năm 2007. Đây là văn bản pháp quy quan trọng nhằm chuẩn hóa hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ngành sản xuất, chế biến và kinh doanh cà phê tại Việt Nam. Quyết định này chính thức công bố 10 Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN) mới, tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng bộ để kiểm soát chất lượng sản phẩm cà phê lưu thông trên thị trường cũng như phục vụ hoạt động xuất nhập khẩu.
Thông tin thuộc tính văn bản pháp quy
- Số hiệu văn bản: 856/QĐ-BKHCN
- Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Chức danh người ký: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- Năm ban hành: 2007
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký
Nội dung chi tiết 10 Tiêu chuẩn Quốc gia được công bố
Theo quy định tại Điều 1, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố danh mục gồm 10 Tiêu chuẩn Quốc gia áp dụng cho các sản phẩm cà phê rang, cà phê bột, cà phê nhân và cà phê hòa tan. Nhiều tiêu chuẩn trong số này được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn hoặc tương đương với các tiêu chuẩn quốc tế ISO, giúp nâng cao năng lực cạnh tranh của ngành cà phê Việt Nam trên trường quốc tế. Danh mục cụ thể bao gồm:
- TCVN 5251 : 2007: Tiêu chuẩn quốc gia về Cà phê bột.
- TCVN 5250 : 2007: Tiêu chuẩn quốc gia về Cà phê rang.
- TCVN 4808 : 2007 (ISO 4149 : 2005): Tiêu chuẩn về Cà phê nhân - Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất lạ và các khuyết tật.
- TCVN 6928 : 2007 (ISO 6673 : 2003): Tiêu chuẩn về Cà phê nhân - Xác định hao hụt khối lượng ở nhiệt độ 105 °C.
- TCVN 7032 : 2007 (ISO 10470 : 2004): Tiêu chuẩn về Cà phê nhân - Bảng tham chiếu khuyết tật.
- TCVN 4334 : 2007 (ISO 3509 : 2005): Tiêu chuẩn về Cà phê và sản phẩm cà phê - Hệ thống thuật ngữ và định nghĩa chuẩn hóa.
- TCVN 6605 : 2007 (ISO 6670 : 2002): Tiêu chuẩn về Cà phê hòa tan - Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót.
- TCVN 6929 : 2007 (ISO 9116 : 2004): Tiêu chuẩn về Cà phê nhân - Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật.
- TCVN 6537 : 2007 (ISO 1446 : 2001): Tiêu chuẩn về Cà phê nhân - Xác định hàm lượng nước (áp dụng Phương pháp chuẩn).
- TCVN 6538 : 2007 (ISO 6668 : 1991): Tiêu chuẩn về Cà phê nhân - Quy trình chuẩn bị mẫu để phục vụ phân tích cảm quan.
Hiệu lực thi hành của quyết định
Tại Điều 2, Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực. Theo đó, Quyết định 856/QĐ-BKHCN chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, thu hoạch, chế biến, kiểm định và kinh doanh các sản phẩm cà phê có trách nhiệm tuân thủ và áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên vào hoạt động thực tế nhằm đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ KHOA HỌC VÀ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 856/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 24 tháng 05 năm 2012 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn Kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 10 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:
| 1 | TCVN 5251 : 2007 | Cà phê bột |
| 2 | TCVN 5250 : 2007 | Cà phê rang |
| 3 | TCVN 4808 : 2007 (ISO 4149 : 2005) | Cà phê nhân - Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất lạ và các khuyết tật |
| 4 | TCVN 6928 : 2007 (ISO 6673 : 2003) | Cà phê nhân - Xác định hao hụt khối lượng ở 105 °C |
| 5 | TCVN 7032 : 2007 (ISO 10470 : 2004) | Cà phê nhân - Bảng tham chiếu khuyết tật |
| 6 | TCVN 4334 : 2007 (ISO 3509 : 2005) | Cà phê và sản phẩm cà phê - Thuật ngữ và định nghĩa |
| 7 | TCVN 6605 : 2007 (ISO 6670 : 2002) | Cà phê hòa tan - Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót |
| 8 | TCVN 6929 : 2007 (ISO 9116 : 2004) | Cà phê nhân - Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật |
| 9 | TCVN 6537 : 2007 (ISO 1446 : 2001) | Cà phê nhân - Xác định hàm lượng nước (Phương pháp chuẩn) |
| 10 | TCVN 6538 : 2007 (ISO 6668 : 1991) | Cà phê nhân - Chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
- 1Quyết định 727/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 729/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Quyết định 732/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Quyết định 3628/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Quyết định 3473/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Quyết định 3039/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 3Nghị định 28/2004/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4Quyết định 727/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Quyết định 729/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Quyết định 732/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7Quyết định 3628/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Quyết định 3473/QĐ-BKHCN năm 2011 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Quyết định 3039/QĐ-BKHCN năm 2012 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5250:2007 (ISO 9116:2004) về cà phê rang
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5251:2007 về cà phê bột
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4808:2007 (ISO 4149:2005) về cà phê nhân - Phương pháp kiểm tra ngoại quan, xác định tạp chất lạ và các khuyết tật
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6537:2007 (ISO 1446:2001) về cà phê nhân - xác định hàm lượng nước (phương pháp chuẩn)
- 14Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6538:2007 (ISO 6668:1999) về cà phê nhân - chuẩn bị mẫu để phân tích cảm quan
- 15Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6605:2007 (ISO 6670:2002) về cà phê hoà tan - Phương pháp lấy mẫu đối với bao gói có lót
- 16Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6928:2007 (ISO 6673 : 2003) về cà phê nhân - Xác định hao hụt khối lượng ở 105oC
- 17Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6929:2007 (ISO 9116 : 2004) về cà phê nhân - Hướng dẫn phương pháp mô tả yêu cầu kỹ thuật
- 18Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7032:2007 (ISO 10470 : 2004) về cà phê nhân - Bảng tham chiếu khuyết tật
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005) về Cà phê và sản phẩm cà phê - Thuật ngữ và định nghĩa
Quyết định 856/QĐ-BKHCN năm 2007 công bố Tiêu chuẩn Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: 856/QĐ-BKHCN
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/05/2007
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: Trần Quốc Thắng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/05/2007
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
