Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 807/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 26 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 147/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa vào mục đích khác năm 2023 trên địa bàn tỉnh Điện Biên; số 172/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Tiếp theo Quyết định số 1559/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Điện Biên;

Xét đề nghị của UBND huyện Điện Biên tại Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 10/4/2024 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-STNMT ngày 16/4/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Điện Biên với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Điện Biên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân:

a) Tổ chức thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các thửa đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị và các quy hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi với diện tích lớn để hình thành các thửa đất ở mới nhằm mục đích kinh doanh bất động sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định hiện hành của pháp luật; không để xảy ra tình trạng chuyển đổi diện tích lớn để tách thửa, phân lô, bán nền trái với quy định của pháp luật.

b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Điện Biên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- TT Huyện ủy, TT HĐND huyện Điện Biên;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, TH, KTN(LNH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Đức Toàn

 

Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

(Kèm theo Quyết định số: 807/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hẹ Muông

Xã Hua Thanh

Xã Mường Lói

Xã Mường Nhà

Xã Mường Pồn

Xã Na Tông

Xã Na Ư

Xã Noong Hẹt

Xã Noong Luống

Xã Núa Ngam

Xã Pa Thơm

Xã Phu Luông

Xã Pom Lót

Xã Sam Mứn

Xã Thanh An

Xã Thanh Chăn

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Luông

Xã Thanh Nưa

Xã Thanh Xương

Xã Thanh Yên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

139.626,70

7.354,87

7.345,85

15.952,32

15.882,87

12.884,47

14.260,19

11.381,10

1.337,70

2.124,75

4.864,91

8.908,88

14.466,71

4.231,22

2.445,88

1.940,99

2.219,72

1.963,51

3.535,20

2.635,24

1.911,43

1.978,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

133.006,82

6.852,12

7.129,76

15.444,71

15.662,25

12.637,55

13.695,60

10.436,63

1.155,48

1.647,39

4.667,63

8.705,38

14.355,26

4.041,43

2.082,90

1.800,44

2.097,92

1.763,51

3.294,52

2.355,83

1.512,64

1.667,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.777,65

416,32

256,18

2.945,32

387,66

741,53

508,35

240,51

444,92

323,68

334,11

108,08

2.520,34

325,42

338,42

376,36

308,49

343,12

457,33

274,15

466,29

661,08

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.810,19

353,70

199,99

72,84

143,53

362,49

199,54

29,24

417,69

304,61

107,71

59,63

428,53

254,21

287,17

310,65

302,12

330,85

426,27

244,41

395,66

579,36

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.464,45

58,38

14,26

23,04

233,46

162,59

254,90

93,16

27,24

19,07

109,22

31,68

24,87

63,82

51,25

65,71

6,37

12,26

31,05

29,75

70,63

81,72

-

Đất trồng lúa nương

LUN

5.503,03

4,24

41,93

2.849,44

10,67

216,45

53,91

118,11

 

 

117,18

16,77

2.066,95

7,39

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43.713,00

1.676,94

4.005,02

3.734,74

5.516,50

4.663,49

6.772,85

3.729,50

476,01

120,47

2.416,84

1.787,55

5.693,70

698,52

622,94

522,11

112,03

137,01

133,14

479,52

215,12

198,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.624,33

48,07

248,85

 

62,88

679,53

125,88

58,62

59,10

9,09

66,90

4,54

 

77,05

85,82

272,03

87,23

2,13

67,21

233,53

418,51

17,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

53.440,77

2.750,68

1.550,60

6.320,93

8.653,97

4.404,27

5.129,76

5.208,52

 

441,90

652,12

6.041,73

4.094,13

2.097,81

360,48

213,88

899,31

1.267,35

2.304,38

929,26

119,69

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19.839,54

1.934,31

1.036,72

2.442,19

1.024,96

2.095,78

1.135,26

1.187,75

149,69

677,07

1.188,71

756,65

2.039,92

820,39

625,48

370,06

654,22

 

305,88

405,95

264,57

723,95

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

18.029,35

1.934,31

1.002,55

2.368,74

1.000,55

1.128,28

1.132,44

1.175,55

148,93

468,20

1.185,79

756,01

2.020,48

820,39

625,48

158,92

623,29

 

273,19

329,65

172,01

704,57

-

Rừng sản xuất là rừng trồng

RST

176,87

 

34,17

 

 

 

 

 

0,76

9,45

 

 

 

 

 

63,35

 

 

6,30

40,17

16,17

6,51

-

phát triển rừng sản xuất

RSM

1.533,32

 

 

73,45

24,40

967,50

2,82

12,20

 

99,42

2,92

0,64

19,44

 

 

147,79

30,93

 

26,40

36,13

76,40

12,87

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

574,66

25,79

32,38

1,54

16,28

52,96

23,50

11,72

25,76

74,96

8,96

6,83

7,16

20,92

49,77

45,99

36,63

13,90

26,58

33,42

23,17

36,45

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,87

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

1,31

 

 

 

 

 

 

5,28

30,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.826,19

213,75

160,49

182,67

220,62

246,91

206,83

178,07

182,22

477,36

197,28

203,50

111,45

189,79

362,98

140,56

121,80

200,00

240,68

279,40

398,79

311,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

628,60

36,47

1,66

3,40

4,05

11,31

 

31,36

 

153,62

 

3,87

7,44

 

114,48

 

 

0,24

58,55

136,44

2,28

63,43

2.2

Đất an ninh

CAN

129,93

0,20

 

 

0,14

0,14

 

0,20

0,13

0,08

0,02

0,06

 

0,02

111,80

0,08

 

6,78

 

8,62

1,64

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,46

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,75

2,99

0,58

2,63

0,10

0,08

 

5,29

 

1,78

0,31

 

0,09

0,09

 

0,67

0,32

5,36

4,42

 

0,92

0,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,54

 

7,31

 

 

 

3,42

 

 

 

32,83

 

 

2,59

 

 

 

0,91

 

1,01

2,31

0,16

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,71

 

 

 

 

 

2,36

 

 

 

16,92

 

 

 

 

10,43

 

 

 

3,00

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

137,23

1,46

 

 

3,29

5,06

0,80

45,67

2,96

17,93

 

 

 

1,25

 

1,52

 

 

 

 

27,12

30,17

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,28

63,05

66,16

63,91

85,40

111,46

89,46

69,57

67,93

57,58

38,19

133,69

40,36

63,66

40,78

73,01

74,22

116,88

78,33

68,77

133,75

116,11

-

Đất giao thông

DGT

881,98

19,48

28,32

41.78

70,21

40,11

68,02

39,52

40,80

33,96

25,60

44,46

30,64

41,63

30,00

50,16

34,94

32,15

44,91

19,06

68,81

77,45

-

Đất thủy lợi

DTL

247,97

 

24,83

 

 

 

 

24,87

3,63

5,76

 

 

 

0,35

2,39

4,43

25,85

76,10

10,98

11,56

30,73

26,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,85

 

 

 

0,77

0,23

0,06

 

 

 

 

0,04

0,07

 

 

0,02

 

 

0,06

0,60

1,01

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,69

0,45

0,28

0,54

0,40

0,11

0,35

0,13

0,12

0,16

0,06

0,09

0,23

0,16

0,14

1,79

0,11

0,11

5,20

0,07

 

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,04

3,95

2,82

4,36

6,41

3,53

2,00

0,56

3,56

3,08

2,77

1,45

2,19

1,91

2,16

2,50

3,89

2,17

2,07

7,37

8,07

3,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,40

 

 

 

 

0,57

0,99

 

1,16

1,70

0,39

 

 

0,72

 

 

1,14

0,40

0,48

 

 

0,86

-

Đất công trình năng lượng

DNL

136,24

 

4,98

5,14

3,49

34,20

2,42

1,27

0,11

 

0,36

79,19

0,73

0,06

1,42

0,07

0,01

 

 

2,60

0,17

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,11

0,14

0,08

0,45

 

0,18

 

0,57

0,03

0,05

 

0,04

0,03

0,06

0,06

0,02

0,06

0,07

0,04

0,08

0,06

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

60,77

32,92

0,13

 

 

0,02

 

 

8,62

 

 

0,30

 

9,02

 

0,01

0,04

0,05

0,03

9,41

0,23

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,13

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

5,07

 

0,01

 

 

 

 

3,01

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

218,04

6,13

4,73

11,64

3,86

32,51

15,62

2,65

8,82

12,86

8,89

8,12

6,47

4,44

4,61

14,01

8,11

5,63

14,57

16,85

19,77

7,73

-

Đắt xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

3,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,18

1,91

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,97

 

 

 

0,25

 

 

 

1,04

 

0,13

 

 

0,24

 

 

0,06

0,19

 

 

 

0,06

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,14

 

0,07

0,08

 

0,21

0,34

0,15

0,38

0,65

0,51

 

0,86

0,59

0,38

0,20

0,82

0,17

0,85

 

1,11

0,77

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,71

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.273,95

37,56

52,60

24,73

64,31

37,89

44,94

25,53

98,93

189,08

48,02

23,33

27,63

54,19

47,71

44,91

41,83

61,25

45,27

53,24

168,83

82,16

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

56,39

2,47

0,32

5,37

0,45

0,37

0,69

0,30

0,60

0,24

1,00

0,21

0,16

0,16

0,41

0,21

0,53

0,87

0,40

0,40

40,47

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,40

0,06

 

2,19

0,08

 

 

 

1,23

 

 

 

0,20

 

0,58

 

 

 

 

 

 

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

3,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,49

2,73

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

611,08

52,66

31,20

80,36

49,58

80,39

40,12

 

10,04

33,60

59,48

42,34

34,72

40,79

22,56

3,37

3,82

0,64

8,73

5,19

2,94

8,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

142,84

16,83

 

 

13,22

 

24,71

 

 

19,41

 

 

 

 

24,28

3,02

 

1,62

27,78

 

8,81

3,17

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

35,96

 

0,59

 

 

 

 

 

 

3,38

 

 

 

 

 

3,14

0,26

5,27

15,87

 

1,91

5,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.793,70

289,00

55,60

324,94

 

 

357,76

766,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

8.474,76

402,55

450,47

74,51

209,21

1.043,63

328,14

89,94

478,49

315,17

175,63

65,95

429,76

332,93

374,23

584,77

391,26

335,79

495,50

478,93

817,54

600,35

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

73.337,32

4.688,21

2.589,73

8.768,39

9.683,51

6.505,27

6.269,06

6.397,46

151,42

1.121,67

1.844,57

6.801,83

6.136,71

2.921,50

987,99

585,62

1.554,78

1.268,35

2.612,04

1.336,04

386,48

726,70

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

28,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,55

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

25,75

2,99

0,58

2,63

0,10

0,08

 

5,29

 

1,78

0,31

 

0,09

0,09

 

0,67

0,32

5,36

4,42

 

0,92

0,11

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

25,75

2,99

0,58

2,63

0,10

0,08

 

5,29

 

1,78

0,31

 

0,09

0,09

 

0,67

0,32

5,36

4,42

 

0,92

0,11

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.325,49

38,53

54,76

26,82

67,82

39,90

48,35

28,26

101,08

190,95

49,30

25,56

29,16

56,28

49,28

47,55

44,35

65,14

47,85

54,54

173,19

86,83

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

187,77

1,46

7,31

 

3,29

5,06

4,22

45,67

2,96

17,93

32,83

 

 

3,84

 

1,52

 

0,91

 

1,01

29,43

30,32

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất các loại đất

(Kèm theo Quyết định số: 807/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hẹ Muông

Xã Hua Thanh

Xã Mường Lói

Xã Mường Nhà

Xã Mường Pồn

Xã Na Tông

Xã Na Ư

Xã Noong Hẹt

Xã Noong Luống

Xã Nứa Ngam

Xã Pa Thơm

Xã Phu Luông

Xã Pom Lót

Xã Sam Mứn

Xã Thanh An

Xã Thanh Chăn

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Luông

Xã Thanh Nưa

Xã Thanh Xương

Xã Thanh Yên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

380,30

0,20

7,71

14,92

11,84

11,95

2,42

5,17

10,82

85,85

0,06

5,70

8,93

10,57

8,45

8,98

33,13

25,80

26,03

11,35

44,42

46,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

47,42

 

3,78

0,69

0,34

0,57

0,28

0,14

3,28

2,98

0,01

0,49

0,72

2,51

2,51

2,78

3,68

3,78

4,90

3,28

5,08

5,59

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,41

 

3,00

0,10

0,06

0,01

0,05

0,02

1,78

1,98

 

0,31

0,28

1,51

1,01

1,28

2,68

2,58

3,57

2,00

3,58

4,59

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

15,86

 

0,78

0,16

0,09

0,54

0,08

0,04

1,50

1,00

 

0,18

0,16

1,00

1,50

1,50

1,00

1,20

1,33

1,28

1,50

1,00

-

Đất trồng lúa nương

LUN

1,16

 

 

0,43

0,19

0,02

0,15

0,08

 

 

0,01

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,02

0,20

1,54

7,22

7,22

5,97

 

1,91

2,36

16,57

0,05

2,88

6,57

3,44

1,94

2,20

18,93

19,74

12,64

1,47

25,64

6,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,12

 

 

 

0,17

 

 

1,00

1,50

6,64

 

 

 

2,14

1,50

1,50

2,31

0,17

2,47

 

5,98

5,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,53

 

1,10

6,53

3,63

5,41

2,14

1,12

 

0,03

 

2,19

1,64

0,03

 

 

0,06

0,03

1,03

1,60

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

96,13

 

1,29

0,49

0,49

 

 

1,00

2,50

56,51

 

0,14

 

0,53

2,50

2,50

1,07

 

3,07

 

2,50

21,53

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

94,13

 

1,29

0,49

0,49

 

 

1,00

2,50

56,51

 

0,14

 

0,53

2,50

2,50

1,07

 

1,07

 

2,50

21,53

-

Rừng sản xuất là rừng trồng

RST

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

-

phát triển rừng sản xuất

RSM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,07

 

 

 

 

 

 

 

1,18

3,12

 

 

 

1,92

 

 

7,08

2,08

1,92

5,00

5,22

6,56

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

20,36

 

1,50

0,03

0,17

 

 

 

2,57

1,45

 

 

 

 

0,85

1,90

1,11

2,00

0,17

 

7,06

1,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,79

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,43

 

1,50

 

0,14

 

 

 

2,54

0,97

 

 

 

 

0,83

1,88

0,84

0,84

 

 

1,77

1,14

-

Đất giao thông

DGT

8,92

 

1,50

 

 

 

 

 

1,72

0,97

 

 

 

 

 

1,05

0,84

0,84

 

 

0,87

1,14

-

Đất thủy lợi

DTL

3,30

 

 

 

 

 

 

 

0,83

 

 

 

 

 

0,83

0,83

 

 

 

 

0,83

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,04

 

 

0,02

0,02

 

 

 

0,03

0,40

 

 

 

 

0,03

0,03

0,27

0,37

0,17

 

0,29

0,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,02

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

(Kèm theo Quyết định số: 807/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hẹ Muông

Xã Hua Thanh

Xã Mường Lói

Xã Mường Nhà

Xã Mường Pồn

Xã Na Tông

Xã Na Ư

Xã Noong Hẹt

Xã Noong Luống

Xã Nứa Ngam

Xã Pa Thơm

Xã Phu Luông

Xã Pom Lót

Xã Sam Mứn

Xã Thanh An

Xã Thanh Chăn

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Luông

Xã Thanh Nưa

Xã Thanh Xương

Xã Thanh Yên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

473,04

0,20

14,61

17,56

11,87

11,95

2,58

5,67

10,82

95,97

18,40

5,70

8,93

10,65

8,53

9,04

33,83

26,42

26,81

15,24

62,31

75,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

47,43

 

3,78

0,69

0,34

0,57

0,28

0,14

3,28

2,98

0,01

0,49

0,72

2,51

2,52

2,78

3,68

3,78

4,90

3,28

5,08

5,59

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

30,42

 

3,00

0,10

0,06

0,01

0,05

0,02

1,78

1,98

 

0,31

0,28

1,51

1,02

1,28

2,68

2,58

3,57

2,00

3,58

4,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

201,42

0,20

1,93

9,85

7,25

5,97

0,16

2,41

2,36

16,65

18,39

2,88

6,57

3,50

2,01

2,26

19,62

20,35

13,34

2,28

26,94

36,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,19

 

6,51

 

0,17

 

 

1,00

1,50

6,64

 

 

 

2,14

1,50

1,50

2,32

0,17

2,55

3,00

6,44

5,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

26,53

 

1,10

6,53

3,63

5,41

2,14

1,12

 

0,03

 

2,19

1,64

0,03

 

 

0,06

0,03

1,03

1,60

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

122,17

 

1,29