Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 782/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 02 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 825/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của tỉnh Quảng Nam; số 69/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục và chỉ tiêu sử dụng đất một số dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hội An.

Xét đề nghị của UBND thành phố Hội An tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 28/02/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 110/TTr- STNMT ngày 20/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hội An với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND thành phố Hội An chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;

- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định;

- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thành phố Hội An triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Hội An và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT thành phố Hội An;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cẩm An

Phường Cẩm Châu

Phường Cẩm Nam

Phường Cẩm Phô

Phường Cửa Đại

Phường Minh An

Phường Sơn Phong

Phường Tân An

Phường Thanh Hà

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.354,83

355,70

608,68

407,58

116,49

242,94

70,20

67,57

133,76

615,61

703,96

419,11

970,43

1.642,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.529,69

53,63

289,81

87,59

7,47

8,26

1,00

9,52

7,80

168,97

222,76

160,21

310,05

1.202,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

462,19

9,15

219,28

 

3,46

 

 

5,77

 

30,60

75,73

46,66

68,46

3,08

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

462,19

9,15

219,28

 

3,46

 

 

5,77

 

30,60

75,73

46,66

68,46

3,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

358,39

19,98

19,14

67,33

3,08

1,30

 

2,80

5,92

53,08

58,14

104,53

22,80

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

203,35

9,74

5,37

1,44

0,93

1,47

1,00

0,28

1,88

74,27

65,60

8,81

31,32

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

122,33

6,12

 

9,68

 

4,86

 

 

 

 

 

0,21

96,80

4,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.192,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.192,57

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,98

1,14

 

 

 

 

 

0,67

 

0,03

0,31

 

0,05

0,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

179,89

7,50

46,02

9,14

 

0,63

 

 

 

3,00

22,98

 

90,62

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,99

 

 

 

 

 

 

 

 

7,99

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.475,88

245,19

314,34

303,66

98,58

218,48

67,48

56,16

122,85

418,33

410,04

225,77

648,75

346,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

265,30

 

2,18

 

1,02

3,08

 

2,12

 

0,02

 

 

 

256,88

2.2

Đất an ninh

CAN

1,52

0,13

0,06

0,05

0,08

0,10

0,50

0,11

0,15

0,01

0,05

0,10

0,12

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,33

 

 

 

 

 

 

 

 

30,33

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

225,47

55,25

17,55

37,99

9,50

30,88

5,03

3,03

9,48

8,25

10,55

0,05

13,42

24,49

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,55

 

0,18

 

 

1,29

0,01

0,54

6,08

19,42

 

2,34

1,29

0,40

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

746,21

55,36

91,95

25,72

27,57

39,62

20,02

17,76

48,97

116,92

157,72

27,38

86,91

30,31

 

Đất giao thông

DGT

465,01

43,28

68,42

23,21

17,76

35,66

11,15

10,31

26,15

59,47

61,91

20,30

63,02

24,37

 

Đất thuỷ lợi

DTL

24,95

 

7,84

0,07

1,30

 

 

0,17

0,45

2,73

6,95

0,38

4,22

0,84

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,40

 

0,14

 

0,83

 

0,37

 

0,60

0,65

 

0,06

0,62

0,13

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,77

0,06

0,20

0,04

0,03

0,14

0,02

2,21

0,50

1,98

0,08

0,18

0,33

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

40,28

1,27

3,07

1,18

3,51

2,02

1,55

3,15

12,53

4,35

1,84

1,44

3,31

1,06

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,55

 

2,33

1,14

 

1,44

2,55

 

 

0,16

2,18

1,81

1,84

1,10

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,63

 

0,18

 

0,34

 

 

 

0,02

0,43

0,57

0,04

 

0,05

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,50

 

0,07

 

 

0,05

0,27

 

 

0,04

 

0,03

0,02

0,02

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,30

0,67

0,12

 

1,02

 

1,06

0,89

1,34

1,29

0,05

 

3,83

0,03

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,02

0,30

 

 

0,36

 

 

 

 

 

5,02

 

5,34

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,04

 

1,23

0,03

1,67

0,18

1,83

0,54

2,62

1,24

4,59

0,18

0,03

0,90

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

147,19

9,68

7,40

0,05

0,18

0,01

0,01

0,28

4,47

41,65

74,49

2,84

4,35

1,78

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,12

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,36

 

 

 

0,28

 

0,12

0,21

 

2,75

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

3,09

0,10

0,95

 

0,17

0,12

1,09

 

0,29

0,18

0,04

0,12

 

0,03

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,25

0,51

0,94

0,42

1,44

0,57

0,44

0,46

1,69

0,50

0,52

0,39

2,16

0,21

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

64,37

19,17

5,19

0,53

0,92

17,31

2,12

5,34

2,24

2,50

3,10

0,15

0,52

5,28

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

342,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100,83

58,64

173,70

9,38

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

636,22

65,18

137,64

64,84

54,73

48,64

22,98

24,89

51,64

165,68

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,82

2,06

0,21

0,23

1,26

2,38

1,74

1,06

0,57

0,20

2,24

0,71

0,22

0,94

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,58

 

 

 

 

 

0,35

0,09

1,69

1,14

 

 

 

0,31

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,83

0,94

1,95

1,27

0,75

0,44

1,10

0,15

0,34

0,43

1,15

1,11

0,88

0,32

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.053,32

42,87

53,15

171,05

0,65

74,11

13,05

0,61

 

70,95

127,67

133,22

365,89

0,10

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,97

3,72

3,34

1,56

0,66

0,06

0,14

 

 

1,98

6,21

1,68

3,05

17,57

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

349,26

56,88

4,53

16,33

10,44

16,20

1,72

1,89

3,11

28,31

71,16

33,13

11,63

93,93

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

KDT

2.618,53

355,70

608,68

407,58

116,49

242,94

70,20

67,57

133,76

615,61

 

 

 

 

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

665,54

18,89

224,65

1,44

4,39

1,47

1,00

6,05

1,88

104,87

141,33

55,47

99,78

4,32

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

125,31

7,26

 

9,68

 

4,86

 

0,67

 

0,03

0,31

0,21

96,85

5,44

4

Khu du lịch

KDL

580,79

83,47

 

12,30

87,32

76,89

54,87

34,98

 

12,93

24,52

76,23

14,71

102,57

5

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

1.191,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.191,12

6

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

30,33

 

 

 

 

 

 

 

 

30,33

 

 

 

 

7

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

116,70

10,80

13,50

6,30

12,30

9,60

5,10

13,50

9,60

36,00

 

 

 

 

8

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

86,41

32,27

5,36

11,81

2,90

9,26

1,58

0,91

1,40

4,47

3,30

0,32

5,53

7,30

9

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

10

Khu dân cư nông thôn

DNT

194,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78,66

30,72

78,48

7,06

11

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

42,50

 

 

 

 

 

 

 

 

32,00

10,50

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cẩm An

Phường Cẩm Châu

Phường Cẩm Nam

Phường Cẩm Phô

Phường Cửa Đại

Phường Minh An

Phường Sơn Phong

Phường Tân An

Phường Thanh Hà

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng

 

106,41

7,15

12,62

10,06

1,70

0,63

0,08

 

0,37

46,99

18,20

2,58

4,93

1,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

61,78

5,48

9,10

5,76

1,46

0,20

 

 

 

21,61

13,61

0,96

3,60

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,63

 

3,75

 

0,90

 

 

 

 

3,86

0,03

0,09

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,63

 

3,75

 

0,90

 

 

 

 

3,86

0,03

0,09

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

34,34

3,42

3,04

4,55

0,54

 

 

 

 

11,30

9,24

0,81

1,44

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,64

2,06

2,09

1,02

0,02

0,20

 

 

 

4,97

4,02

0,02

0,24

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

0,70

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

1,48

0,05

 

0,07

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,83

 

0,22

0,19

 

 

 

 

 

 

0,27

 

1,15

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,77

 

1,52

2,30

0,07

0,38

0,08

 

0,37

15,90

0,65

0,82

0,58

1,10

2.1

Đất an ninh

CAN

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,26

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,20

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

13,39

 

0,45

0,30

 

0,26

 

 

0,20

10,45

0,07

 

0,56

1,10

 

Đất giao thông

DGT

4,56

 

0,28

0,30

 

0,26

 

 

 

3,13

0,07

 

0,52

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,25

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,41

 

 

 

 

 

 

 

 

3,37

 

 

 

1,04

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,05

 

0,17

 

 

 

 

 

 

3,84

 

 

0,04

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

0,02

0,02

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

7,13

 

1,07

1,21

0,07

0,12

0,06

 

0,01

4,59

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,38

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,25

 

 

 

 

 

0,02

 

 

0,23

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,59

 

 

0,79

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20,86

1,67

2,00

2,00

0,17

0,05

 

 

 

9,48

3,94

0,80

0,75

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cẩm An

Phường Cẩm Châu

Phường Cẩm Nam

Phường Cẩm Phô

Phường Cửa Đại

Phường Minh An

Phường Sơn Phong

Phường Tân An

Phường Thanh Hà

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

70,18

5,50

9,37

5,86

1,52

0,24

 

0,03

 

23,41

19,41

0,99

3,83

0,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,20

 

3,75

 

0,90

 

 

 

 

4,23

1,23

0,09

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

10,20

 

3,75

 

0,90

 

 

 

 

4,23

1,23

0,09

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

40,15

3,43

3,07

4,56

0,54

0,02

 

 

 

12,59

13,66

0,81

1,47

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,66

2,07

2,33

1,11

0,08

0,22

 

0,03

 

5,11

4,20

0,05

0,44

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

0,70

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

1,48

0,05

 

0,07

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,83

 

0,22

0,19

 

 

 

 

 

 

0,27

 

1,15

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,15

0,04

0,08

 

 

 

 

 

 

11,11

0,09

0,07

0,76

 

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN
(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 02/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Cẩm An

Phường Cẩm Châu

Phường Cẩm Nam

Phường Cẩm Phô

Phường Cửa Đại

Phường Minh An

Phường Sơn Phong

Phường Tân An

Phường Thanh Hà

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

 

24,08

1,95

2,31

2,50

0,91

0,05

 

0,21

 

9,48

4,82

0,80

0,75

0,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,08

1,95

2,31

2,50

0,91

0,05

 

0,21

 

9,48

4,82

0,80

0,75

0,30

2.1

Đất an ninh

CAN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,86

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,24

0,03

 

0,80

0,16

 

 

 

 

3,03

 

0,80

0,42

 

 

Đất giao thông

DGT

3,49

 

 

0,80

0,16

 

 

 

 

1,73

 

0,80

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

1,30

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,42

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,92

1,92

0,30

0,50

0,70

 

 

0,20

 

 

 

 

 

0,30

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,71

 

0,33

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

9,73

 

2,01

1,20

0,01

0,05

 

0,01

 

6,45

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 782/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

  • Số hiệu: 782/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 02/03/2024
  • Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
  • Người ký: Lê Trí Thanh
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 02/03/2024
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản