Quyết định số 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ định hướng, phân bổ chỉ tiêu và quản lý nghiêm ngặt nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trong năm 2023 của quận Tây Hồ là 2.438,22 ha, được cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 312,25 ha (chiếm tỷ lệ 12,81% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 286,55 ha (chiếm 11,75%).
- Đất trồng cây lâu năm: 9,75 ha (chiếm 0,40%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 12,93 ha (chiếm 0,52%).
- Đất nông nghiệp khác: 3,01 ha (chiếm 0,12%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2.012,24 ha (tương đương 82,53% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất ở tại đô thị: 585,98 ha (chiếm 24,03%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 561,48 ha (chiếm 23,03%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 377,41 ha (chiếm 15,48%). Trong đó, đất giao thông chiếm phần lớn với 268,61 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 36,27 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa là 26,06 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao là 9,28 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ là 10,66 ha; đất cơ sở tôn giáo là 8,41 ha; đất thủy lợi là 7,44 ha; đất chợ là 4,69 ha; đất xây dựng cơ sở y tế là 1,84 ha; đất công trình bưu chính viễn thông là 1,89 ha; đất công trình năng lượng là 1,62 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 0,63 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 322,03 ha (chiếm 13,21%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 50,83 ha (chiếm 2,08%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 20,06 ha (chiếm 0,82%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 19,09 ha (chiếm 0,78%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 11,50 ha (chiếm 0,47%).
- Đất quốc phòng: 7,12 ha (chiếm 0,29%).
- Đất an ninh: 4,30 ha (chiếm 0,18%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 4,18 ha (chiếm 0,17%).
- Đất tín ngưỡng: 7,34 ha (chiếm 0,30%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,19 ha (chiếm 0,01%).
- Đất phi nông nghiệp khác: 0,25 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 113,73 ha (chiếm tỷ lệ 4,66%).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 44,08 ha, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 35,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 1,03 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 7,90 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 16,19 ha, bao gồm:
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 7,67 ha.
- Đất ở tại đô thị: 7,49 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 0,82 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,10 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,10 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 44,08 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 35,15 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 1,03 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang phi nông nghiệp: 7,90 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở tại đô thị với tổng diện tích là 1,59 ha.
4. Danh mục công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh
- Số lượng và quy mô: Trong năm 2023, quận Tây Hồ đăng ký thực hiện tổng cộng 62 danh mục công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất là 628,02 ha.
- Cơ chế điều chỉnh linh hoạt: Trong quá trình triển khai thực hiện, Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực thi của các dự án. Đối với các công trình, dự án phát sinh mới có đủ cơ sở pháp lý và năng lực thực hiện, UBND quận Tây Hồ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kịp thời.
5. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, UBND Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Đối với Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ:
- Tổ chức công bố, công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính khả thi cao của kế hoạch năm 2023.
- Chủ động cân đối, xác định rõ các nguồn vốn hợp pháp để bảo đảm kinh phí thực hiện các dự án trong kế hoạch.
- Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2023.
- Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chủ trì thực hiện các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Thường xuyên cập nhật danh mục các công trình, dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung theo quy định.
- Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2023.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch UBND quận Tây Hồ cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 723/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN TÂY HỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 486/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18/01/2023;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Tây Hồ, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 18/01/2023, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu |
| I | Loại đất |
| 2.438,22 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 312,25 | 12,81 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 286,55 | 11,75 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,75 | 0,40 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,93 | 0.52 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3.01 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.012,24 | 82,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,12 | 0,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,30 | 0,18 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 50,83 | 2,08 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 20,06 | 0.82 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 377,41 | 15,48 |
| - | Đất giao thông | DGT | 268.61 | 11,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 7,44 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 26,06 | 1,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,84 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 36,27 | 1,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,28 | 0,38 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,62 | 0,07 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,89 | 0,08 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,63 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,41 | 0,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,66 | 0,44 |
| - | Đất chợ | DCH | 4.69 | 0,19 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 | 0,01 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,50 | 0,47 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 585,98 | 24,03 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,09 | 0,78 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,18 | 0,17 |
| 2.11 | Đất tín ngưỡng | TIN | 7,34 | 0,30 |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 322,03 | 13,21 |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 561,48 | 23,03 |
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,25 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 113,73 | 4,66 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44,08 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 35,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,03 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 7,90 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,19 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,10 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,82 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,49 |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,67 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Tây Hồ
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 44,08 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 35,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,03 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 7,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,59 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
e) Danh mục các Công trình, dự án
1. Danh mục, công trình, dự án đăng ký thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 là: 62 danh mục, công trình, dự án, với diện tích là 628,02 ha.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Tây Hồ có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Tây Hồ tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất đê làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Tây Hồ:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023;
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất;
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 28/NQ-HĐND năm 2022 về thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố
- 11Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 12Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 13Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 723/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

