Quyết định số 721/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn thị xã trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Sơn Tây được phân bổ trong năm 2023 là 11.719,91 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.141,83 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa: 1.882,62 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 1.697,83 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 981,42 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.691,47 ha.
- Đất rừng sản xuất: 254,48 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 240,78 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 91,07 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.558,24 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng: 1.218,27 ha.
- Đất an ninh: 8,71 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 91,63 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 388,85 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 63,82 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 21,06 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 22,29 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.128,24 ha (trong đó: Đất giao thông: 860,17 ha; Đất thủy lợi: 163,99 ha; Đất xây dựng cơ sở văn hóa: 524,97 ha; Đất xây dựng cơ sở y tế: 8,65 ha; Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 111,60 ha; Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao: 231,57 ha; Đất công trình năng lượng: 7,16 ha; Đất công trình bưu chính, viễn thông: 0,42 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 28,38 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải: 84,10 ha; Đất cơ sở tôn giáo: 30,25 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 67,75 ha; Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội: 1,67 ha; Đất chợ: 7,56 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,14 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 9,29 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 635,50 ha.
- Đất ở tại đô thị: 445,45 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 8,84 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 95,56 ha.
- Đất tín ngưỡng: 19,65 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 326,04 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 1.069,21 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 4,81 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 19,84 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để phục vụ các mục tiêu phát triển, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Sơn Tây được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp bị thu hồi: Tổng diện tích 224,20 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 127,42 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 116,42 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 58,66 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 13,27 ha.
- Đất rừng sản xuất: 22,67 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 2,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp bị thu hồi: Tổng diện tích 24,08 ha. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ: 1,39 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,02 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 8,04 ha (gồm đất giao thông: 5,54 ha; đất thủy lợi: 2,56 ha; đất y tế: 0,07 ha; đất chợ: 0,29 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 4,51 ha.
- Đất ở tại đô thị: 2,38 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,13 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 7,60 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất được phê duyệt theo các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 224,20 ha (tương ứng với diện tích đất nông nghiệp thu hồi, bao gồm đầy đủ các cơ cấu đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Kế hoạch ghi nhận là 0,00 ha đối với tất cả các chỉ tiêu chuyển đổi nội bộ.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích thực hiện chuyển mục đích là 0,94 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
- Kế hoạch không đưa đất chưa sử dụng vào mục đích nông nghiệp (0,00 ha).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 0,08 ha (toàn bộ diện tích này được phân bổ cho mục đích phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).
- Danh mục công trình, dự án và cơ chế điều chỉnh linh hoạt
- Danh mục dự án: Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sơn Tây đi kèm danh mục gồm 82 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 554,30 ha.
- Cơ chế điều chỉnh: Trong quá trình triển khai, UBND thị xã Sơn Tây có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án. Đối với các dự án phát triển kinh tế - xã hội quan trọng, cấp bách vì lợi ích quốc gia, công cộng hoặc dân sinh bức xúc phát sinh mới hoặc cần điều chỉnh, UBND thị xã phải tổng hợp và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31/5/2023 để trình UBND Thành phố xem xét, quyết định.
- Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây:
- Chịu trách nhiệm công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Cân đối, xác định rõ nguồn vốn thực hiện (văn bản nêu rõ việc đảm bảo nguồn vốn thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 nhằm đảm bảo tính khả thi).
- Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2023.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Hướng dẫn và thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.
- Chủ trì, phối hợp tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố để báo cáo UBND Thành phố trước ngày 01/10/2023.
- Các cơ quan, tổ chức liên quan: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Chủ tịch UBND thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 721/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SƠN TÂY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 527/TTr-STNMT-CCQLĐD ngày 19 tháng 01 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sơn Tây, được Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 01 năm 2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | Loại đất |
| 11.719,91 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.141,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.882,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.697,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 981,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.691,47 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 254,48 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 240,78 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 91,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.558,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.218,27 |
| 2 2 | Đất an ninh | CAN | 8,71 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 91,63 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 388,85 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông, nghiệp | SKC | 63,82 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 21,06 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 22,29 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.128,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 860,17 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 163,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 524,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 111,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 231,57 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 7,16 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,42 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 28,38 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 84,10 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 30,25 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 67,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,67 |
| - | Đất chợ | DCH | 7,56 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,29 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 635,50 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 445,45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,84 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 95,56 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 19,65 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 326,04 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.069,21 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,81 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 19,84 |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 224,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 127,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 116,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,27 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,39 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5,54 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,07 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,29 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,13 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,60 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 224,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 127,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 116,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 58,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13,27 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 22,67 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,18 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,00 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở | PKO/OCT | 0,94 |
d. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (Ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,00 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 |
e) Danh mục các Công trình, dự án:
Công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 kèm theo (82 dự án, tổng diện tích: 554,30 ha).
2. Trong năm thực hiện, thị xã Sơn Tây có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây đà được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2023.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND thị xã Sơn Tây:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt.
đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2023.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2023.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Quyết định 721/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 721/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

