Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 775/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 02 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT- BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 84/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022; số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023; số 13/NQ-HĐND ngày 05/5/2023 về bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2023 của các huyện, thị xã, thành phố: Thăng Bình, Điện Bàn, Tam Kỳ; số 15/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 về bổ sung danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 của các huyện: Duy Xuyên, Phú Ninh, Núi Thành và thị xã Điện Bàn; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ-HĐND ngày 23/01/2024 về bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My và thị xã Điện Bàn;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất và diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1323/Q Đ -UBND ngày 28/6/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024, số 2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của tỉnh Quảng Nam; số 267/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 phê duyệt bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.

Xét đề nghị của UBND thị xã Điện Bàn tại Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 24/01/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 111/TTr- STNMT ngày 20/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Điện Bàn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND thị xã Điện Bàn chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt theo đúng quy định;

- Huy động các nguồn lực để đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;

- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn địa phương theo quy định;

- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT thị xã Điện Bàn;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.632,39

206,55

1.524,34

1.736,37

378,89

378,29

538,43

2.071,69

1.564,62

1.571,04

1.194,62

1.068,07

749,20

813,20

864,38

1.602,76

1.463,57

962,64

1.192,61

757,24

993,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.773,16

23,90

803,69

991,45

162,11

179,00

294,87

550,72

1.044,64

1.029,40

800,96

664,88

262,83

356,22

315,22

403,01

692,25

593,53

649,18

464,20

491,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.027,32

20,84

372,74

603,33

109,65

110,22

215,19

279,50

705,75

682,73

618,16

583,59

120,83

146,19

191,57

133,32

164,29

260,25

184,00

292,60

232,57

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.027,32

20,84

372,74

603,33

109,65

110,22

215,19

279,50

705,75

682,73

618,16

583,59

120,83

146,19

191,57

133,32

164,29

260,25

184,00

292,60

232,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.756,08

2,75

234,57

301,50

38,79

36,84

58,84

235,97

293,18

264,34

146,06

77,83

118,33

197,66

93,89

122,13

508,38

294,17

419,74

107,40

203,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

657,61

0,31

49,49

45,71

13,67

25,62

12,25

9,53

36,53

38,56

36,74

3,46

23,67

10,97

28,30

113,19

17,09

39,11

35,24

64,09

54,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

105,81

 

76,60

 

 

 

 

 

 

29,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

29,47

 

29,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

192,94

 

40,82

40,91

 

2,39

8,59

25,72

9,18

14,56

 

 

 

1,40

1,46

34,37

2,49

 

10,20

0,11

0,74

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,93

 

 

 

 

3,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.993,64

181,49

671,79

728,27

215,12

198,17

238,56

1.471,01

502,42

455,79

387,05

399,09

467,21

423,90

466,86

1.156,02

526,93

321,69

469,21

279,35

433,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

94,18

2,29

57,39

9,45

 

 

0,45

7,46

 

 

 

 

2,34

2,97

5,15

4,16

 

 

2,52

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,35

2,26

0,18

 

0,07

0,23

0,21

 

 

0,12

 

0,08

0,21

0,07

0,33

 

0,10

 

0,15

0,20

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

258,26

 

 

 

 

 

 

71,84

 

 

 

 

153,36

33,06

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

256,83

 

44,27

30,67

4,77

1,64

4,06

21,64

 

 

 

 

 

19,72

90,22

28,87

3,02

2,10

 

 

5,85

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

335,09

2,45

0,83

23,02

0,89

2,07

12,71

106,20

1,95

 

1,52

2,93

0,09

1,44

10,54

157,67

0,87

0,38

 

2,13

7,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,48

0,16

4,52

26,76

3,68

13,67

 

13,33

 

1,80

0,79

1,42

 

1,17

 

0,32

1,36

4,01

0,26

0,99

0,24

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,79

 

 

 

0,80

 

 

 

 

 

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,30

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.933,72

65,52

222,25

175,18

69,50

71,13

72,85

387,60

167,91

170,29

122,79

128,89

140,31

139,38

152,88

373,94

118,53

83,79

95,63

95,04

80,31

 

Đất giao thông

DGT

1.776,98

42,50

138,80

96,97

30,31

32,47

35,21

216,06

99,84

143,21

103,67

105,93

65,66

92,49

59,87

187,69

89,06

58,08

51,43

64,50

63,23

 

Đất thuỷ lợi

DTL

160,01

0,86

9,39

13,05

4,47

2,69

24,49

3,36

18,26

7,14

3,28

5,95

6,11

5,61

10,03

3,95

11,34

9,43

9,46

8,25

2,89

 

Đất XD cơ sở văn hóa

DVH

12,86

5,16

 

0,72

0,31

 

 

1,00

 

0,50

0,85

0,43

0,37

0,34

0,88

0,21

0,20

0,76

0,19

0,19

0,75

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,34

2,64

0,36

0,31

0,16

0,13

0,10

0,30

0,15

0,23

0,40

0,12

0,73

5,59

0,11

0,44

0,25

0,10

0,01

0,05

0,16

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

113,32

3,87

3,48

5,03

3,47

5,75

2,01

25,06

2,93

5,45

4,08

5,03

4,04

0,84

8,68

10,67

2,78

3,99

2,78

8,39

4,99

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

52,69

7,23

5,66

2,97

1,54

3,73

2,60

1,08

1,27

1,73

1,52

0,05

0,77

1,15

2,58

1,08

3,73

0,66

2,67

7,88

2,79

 

Đất công trình năng lượng

DNL

4,44

 

0,34

0,59

0,78

0,02

0,05

0,18

 

0,19

0,11

0,62

 

0,53

 

 

0,54

 

0,20

0,08

0,21

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,88

0,19

0,03

0,08

0,03

0,05

 

0,07

 

0,13

0,01

 

 

 

 

0,15

0,07

0,03

0,02

 

0,02

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,60

0,06

4,31

0,33

0,32

0,52

0,10

3,31

0,04

 

 

1,56

 

 

 

 

0,06

1,44

0,12

0,05

2,38

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,47

 

 

 

0,03

 

0,03

2,87

0,15

 

 

1,04

 

0,12

0,17

 

0,04

0,02

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,62

0,90

0,77

0,91

0,34

0,35

1,30

0,56

1,47

0,61

0,14

0,29

0,26

0,21

0,39

0,48

0,15

0,35

0,43

0,91

0,80

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

756,18

0,02

59,04

54,06

27,69

23,75

6,96

131,80

43,67

9,80

7,84

7,87

61,92

31,71

70,06

167,92

10,15

8,86

27,58

4,74

0,74

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,54

 

 

 

0,05

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

12,79

2,09

0,07

0,16

 

1,18

 

1,95

0,13

1,30

0,89

 

0,45

0,79

0,11

1,35

0,16

0,07

0,74

 

1,35

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,63

0,81

1,21

1,66

0,87

0,54

0,97

1,81

1,17

1,03

0,61

1,37

0,25

0,38

0,81

1,57

1,31

1,74

1,05

0,92

2,55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

159,09

7,28

2,17

 

7,75

3,58

0,27

25,91

 

 

 

2,03

25,78

13,97

14,28

47,97

1,01

 

 

1,55

5,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.764,12

 

282,54

388,65

 

 

 

 

252,61

198,03

167,35

 

 

 

 

 

174,06

116,60

184,28

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

2.643,45

80,44

 

 

114,95

99,14

133,62

733,89

 

 

 

233,65

129,12

192,87

159,71

424,67

 

 

 

154,36

187,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,43

6,28

0,56

0,48

0,56

0,41

2,98

0,26

0,59

0,44

0,93

0,65

1,16

0,31

0,47

0,39

0,63

0,36

0,24

0,29

0,44

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,10

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,01

0,75

1,29

2,70

1,37

0,94

2,33

2,59

2,33

1,42

0,93

2,36

1,23

0,29

0,68

1,98

4,30

2,62

4,33

3,95

1,62

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.249,56

8,84

47,06

61,37

7,88

4,67

5,66

77,06

58,94

81,13

78,42

22,64

12,42

16,18

31,32

108,55

212,93

98,62

169,18

12,59

134,10

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

129,53

4,31

7,52

8,33

2,02

0,15

2,45

21,41

16,92

1,53

13,02

3,07

0,94

2,09

0,47

5,93

8,81

11,47

11,57

7,33

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

865,59

1,16

48,86

16,65

1,66

1,12

5,00

49,96

17,56

85,85

6,61

4,10

19,16

33,08

82,30

43,73

244,39

47,42

74,22

13,69

69,07

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

10.422,58

206,55

 

 

378,89

378,29

538,43

2.071,69

 

 

 

1.068,07

749,20

813,20

864,38

1.602,76

 

 

 

757,24

993,88

4

Khu SX nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.684,93

21,15

422,23

649,04

123,32

135,84

227,44

289,03

742,28

721,29

654,90

587,05

144,50

157,16

219,87

246,51

181,38

299,36

219,24

356,69

286,65

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

135,28

 

106,07

 

 

 

 

 

 

29,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

351,47

 

11,00

9,42

 

155,30

 

 

 

20,00

18,00

31,00

 

 

 

49,75

21,00

 

21,00

15,00

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

515,09

 

44,27

30,67

4,77

1,64

4,06

93,48

 

 

 

 

153,36

52,78

90,22

28,87

3,02

2,10

 

 

5,85

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.021,51

15,50

 

 

 

 

 

247,56

 

 

 

69,05

49,96

193,62

123,55

322,27

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

196,99

 

11,16

 

 

8,00

 

 

 

21,37

18,12

15,50

 

 

 

72,67

18,79

 

15,50

15,88

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

8,00

 

 

 

 

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.764,12

 

282,54

388,65

 

 

 

 

252,61

198,03

167,35

 

 

 

 

 

174,06

116,60

184,28

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,18

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng

 

719,05

9,13

74,51

34,33

13,69

1,55

3,33

98,00

54,37

39,64

35,70

27,46

31,38

63,32

54,38

113,44

15,02

8,27

0,46

24,12

16,95

1

Đất nông nghiệp

NNP

355,21

5,34

39,55

24,88

13,46

1,43

3,33

43,75

11,18

5,20

28,92

27,46

23,29

28,57

19,89

35,26

15,02

2,18

0,02

14,09

12,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

152,07

5,27

10,20

19,08

12,00

1,43

 

13,86

5,58

4,88

9,27

 

21,85

0,03

4,73

12,47

8,66

2,13

0,01

8,91

11,71

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

152,07

5,27

10,20

19,08

12,00

1,43

 

13,86

5,58

4,88

9,27

 

21,85

0,03

4,73

12,47

8,66

2,13

0,01

8,91

11,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,91

0,07

15,35

2,10

 

 

3,33

18,22

5,60

0,32

12,51

27,46

0,65

8,60

5,45

11,98

6,36

0,05

 

5,18

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,53

 

13,34

3,70

1,46

 

 

11,67

 

 

7,14

 

0,79

19,94

9,71

10,77

 

 

0,01

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,66

 

0,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

321,45

3,79

31,15

9,35

0,23

0,01

 

53,97

28,63

25,59

6,74

 

8,09

32,75

23,86

76,98

 

5,53

0,20

10,02

4,56

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,96

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

39,70

0,17

8,82

2,71

0,01

0,01

 

3,07

1,43

0,80

1,20

 

1,12

 

0,95

9,56

 

4,98

0,20

3,59

1,08

 

Đất giao thông

DGT

24,46

0,01

4,46

2,71

 

 

 

3,02

 

0,70

1,20

 

1,12

 

 

6,60

 

 

0,05

3,59

1,00

 

Đất thuỷ lợi

DTL

1,00

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,92

0,02

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,62

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

1,46

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,31

 

0,97

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

8,01

 

3,33

 

0,01

0,01

 

0,05

1,43

 

 

 

 

 

 

0,17

 

3,01

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,86

 

0,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,25

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

59,53

 

8,97

5,97

 

 

 

 

24,08

16,57

3,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

81,38

1,56

 

 

 

 

 

1,23

 

 

 

 

0,04

20,50

21,91

31,91

 

 

 

2,43

1,80

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,58

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

0,41

 

 

 

 

 

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

94,71

 

9,10

 

 

 

 

41,01

2,43

0,04

 

 

4,50

5,96

 

30,67

 

 

 

1,00

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

42,06

2,06

3,65

0,64

0,22

 

 

8,66

0,69

8,00

1,60

 

2,29

5,33

1,00

2,70

 

0,54

 

3,00

1,68

3

Đất chưa sử dụng

CSD

42,39

 

3,81

0,10

 

0,11

 

0,28

14,56

8,85

0,04

 

 

2,00

10,63

1,20

 

0,56

0,24

0,01

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

366,17

5,34

27,00

29,51

13,46

1,43

3,33

43,75

11,52

5,20

29,12

32,95

23,96

34,57

19,89

43,34

15,02

0,25

0,05

14,09

12,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

159,68

5,27

10,20

22,86

12,00

1,43

 

13,86

5,92

4,88

9,47

0,49

21,95

2,73

4,73

14,40

8,66

0,20

0,01

8,91

11,71

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

159,68

5,27

10,20

22,86

12,00

1,43

 

13,86

5,92

4,88

9,47

0,49

21,95

2,73

4,73

14,40

8,66

0,20

0,01

8,91

11,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

127,23

0,07

6,10

4,85

 

 

3,33

18,22

5,60

0,32

12,51

32,46

1,22

8,60

5,45

16,23

6,36

0,05

 

5,18

0,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

78,56

 

10,04

1,80

1,46

 

 

11,67

 

 

7,14

 

0,79

23,24

9,71

12,67

 

 

0,04

 

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,66

 

0,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

14,19

1,35

 

 

 

 

 

 

4,55

8,00

 

 

0,01

 

 

0,06

 

 

 

0,22

 

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng cộng

 

42,39

 

3,81

0,10

 

0,11

 

0,28

14,56

8,85

0,04

 

 

2,00

10,63

1,20

 

0,56

0,24

0,01

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,39

 

3,81

0,10

 

0,11

 

0,28

14,56

8,85

0,04

 

 

2,00

10,63

1,20

 

0,56

0,24

0,01

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,80

 

2,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,73

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,63

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,11

 

0,01

 

 

0,11

 

0,28

 

 

 

 

 

2,00

 

1,10

 

0,56

0,05

 

 

 

Đất giao thông

DGT

2,44

 

0,01

 

 

 

 

0,28

 

 

 

 

 

2,00

 

0,10

 

 

0,05

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,11

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

24,64

 

1,00

 

 

 

 

 

14,56

8,85

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 775/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

  • Số hiệu: 775/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 02/04/2024
  • Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
  • Người ký: Lê Trí Thanh
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 02/04/2024
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản