Tóm tắt Quyết định phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 723/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về quy hoạch này.
1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cù Lao Dung được xác định ổn định ở mức 24.503,70 ha. Cơ cấu các nhóm đất chính đến năm 2030 được phân bổ cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch là 15.209,70 ha (chiếm tỷ lệ 62,07% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 4.919,62 ha (tỷ lệ 20,08%).
- Đất trồng cây lâu năm: 6.000,20 ha (tỷ lệ 24,49%).
- Đất rừng phòng hộ: 1.787,95 ha (tỷ lệ 7,30%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 2.393,22 ha (tỷ lệ 9,77%).
- Đất nông nghiệp khác: 108,70 ha (tỷ lệ 0,44%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đạt 9.259,68 ha (chiếm tỷ lệ 37,79% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất quốc phòng: 145,52 ha (tỷ lệ 0,59%).
- Đất an ninh: 119,51 ha (tỷ lệ 0,49%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 88,99 ha (tỷ lệ 0,36%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 18,02 ha (tỷ lệ 0,07%).
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, văn hóa, y tế, giáo dục, năng lượng...): 1.127,29 ha (tỷ lệ 4,60%). Trong đó, đất giao thông chiếm 544,38 ha và đất thủy lợi chiếm 437,65 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 369,38 ha (tỷ lệ 1,51%).
- Đất ở tại đô thị: 51,20 ha (tỷ lệ 0,21%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 18,08 ha (tỷ lệ 0,07%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 7.299,26 ha (tỷ lệ 29,79%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích giảm từ 108,32 ha (năm 2020) xuống còn 34,32 ha vào năm 2030 (chiếm tỷ lệ 0,14%).
2. Quy hoạch các khu chức năng
Phương án quy hoạch cũng phân định rõ diện tích dành cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:
- Đất đô thị: 739,50 ha (tỷ lệ 3,02%).
- Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, cây công nghiệp lâu năm): 10.919,82 ha (tỷ lệ 44,56%).
- Khu lâm nghiệp (rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất): 1.787,95 ha (tỷ lệ 7,30%).
- Khu du lịch: 200,00 ha (tỷ lệ 0,82%).
- Khu thương mại - dịch vụ: 88,99 ha (tỷ lệ 0,36%).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong giai đoạn quy hoạch, huyện Cù Lao Dung thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 612,29 ha. Phân bổ chỉ tiêu chuyển đổi tại các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Thị trấn Cù Lao Dung: 107,63 ha.
- Xã An Thạnh 1: 57,31 ha.
- Xã An Thạnh 2: 100,10 ha.
- Xã An Thạnh 3: 81,32 ha.
- Xã An Thạnh Đông: 43,46 ha.
- Xã An Thạnh Tây: 62,47 ha.
- Xã An Thạnh Nam: 116,80 ha.
- Xã Đại Ân 1: 43,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 147,43 ha, tập trung toàn bộ tại xã An Thạnh Đông dưới hình thức chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản.
4. Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Quyết định phê duyệt kế hoạch đưa 74,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (cụ thể là quy hoạch thành đất rừng phòng hộ) tại địa bàn xã An Thạnh 3.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung, cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 723/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 28 tháng 3 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN CÙ LAO DUNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung (tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2023) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 701/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 24 tháng 3 năm 2023).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Huyện Cù Lao Dung xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 24.503,70 | 100,00 | 24.504 | - | 24.503,70 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.747,99 | 64,27 | 15.210 | - | 15.209,70 | 62,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 8.597,53 | 35,09 | - | 4.920 | 4.919,62 | 20,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.129,83 | 12,77 | 3.994 | 2.006 | 6.000,20 | 24,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1.732,15 | 7,07 | 1.788 | - | 1.787,95 | 7,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.287,29 | 9,33 | - | 2.393 | 2.393,22 | 9,77 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 1,20 | - | - | 109 | 108,70 | 0,44 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8.647,39 | 35,29 | 9.260 | - | 9.259,68 | 37,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 111,70 | 0,46 | 146 | - | 145,52 | 0,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | 109,01 | 0,44 | 120 | - | 119,51 | 0,49 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,00 | 0,01 | 89 | - | 88,99 | 0,36 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,99 | 0,01 | 18 | - | 18,02 | 0,07 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 778,53 | 3,18 | 1.120 | 7 | 1.127,29 | 4,60 |
| - | Đất giao thông | 356,68 | 1,46 | 544 | - | 544,38 | 2,22 |
| - | Đất thủy lợi | 377,00 | 1,54 | 438 | - | 437,65 | 1,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,51 | - | 25 | - | 25,37 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 4,66 | 0,02 | 9 | - | 9,17 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 22,52 | 0,09 | 34 | - | 34,40 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,18 | - | 7 | - | 7,02 | 0,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,69 | - | 1 | 7 | 8,29 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,17 | - | 1 | - | 0,88 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 2,55 | 0,01 | 8 | - | 7,91 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,04 | 0,01 | 28 | - | 28,04 | 0,11 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 3,75 | 0,02 | 8 | - | 8,15 | 0,03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,29 | 0,02 | 9 | - | 9,29 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | 3 | 3,00 | 0,01 |
| - | Đất chợ | 1,49 | 0,01 | - | 4 | 3,73 | 0,02 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,43 | - | - | 4 | 4,37 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | 10 | 9,62 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 294,50 | 1,20 | 369 | - | 369,38 | 1,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 32,69 | 0,13 | 51 | - | 51,20 | 0,21 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,18 | 0,06 | 18 | - | 18,08 | 0,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | 0,08 | - | 3 | - | 2,92 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 1,53 | 0,01 | - | 5 | 4,53 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 7.299,26 | 29,79 | - | 7.299 | 7.299,26 | 29,79 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | 0,49 | - | - | 3 | 0,99 | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 108,32 | 0,44 | 34 | - | 34,32 | 0,14 |
| II | CÁC KHU CHỨC NĂNG | 14.202,00 | 57,96 | 13.737 | - | 13.736,26 | 56,06 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | 739,50 | 3,02 | 740 | - | 739,50 | 3,02 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | 11.727,35 | 47,86 | 10.920 | - | 10.919,82 | 44,56 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | 1.732,15 | 7,07 | 1.788 | - | 1.787,95 | 7,30 |
| 6 | Khu du lịch | - | - | 200 | - | 200,00 | 0,82 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | 3,00 | 0,01 | 89 | - | 88,99 | 0,36 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | - | - | - | - | - | - |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + ... + (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 612,29 | 107,63 | 57,31 | 100,10 | 81,32 | 43,46 | 62,47 | 116,80 | 43,20 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 379,09 | 90,00 | 6,84 | 40,19 | 67,54 | 35,97 | 31,71 | 67,09 | 39,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 193,51 | 17,63 | 49,62 | 59,91 | 8,29 | 7,15 | 30,76 | 16,72 | 3,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 18,19 | - | - | - | 5,00 | - | - | 13,19 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 21,50 | - | 0,85 | - | 0,50 | 0,35 | - | 19,80 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 147,43 | - | - | - | - | 147,43 | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 147,43 | - | - | - | - | 147,43 | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + ... +(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 74,00 | - | - | - | 74,00 | - | - | - |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 74,00 | - | - | - | 74,00 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - 1 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 4Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 8Quyết định 3282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 3283/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 739/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 606/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 13Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 14Quyết định 560/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 15Quyết định 709/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 17Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 18Quyết định 3282/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 19Quyết định 3283/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 20Quyết định 739/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 723/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 723/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
