Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 3283/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, phương án chuyển mục đích sử dụng đất, quy hoạch các khu chức năng và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Châu Thành được quy hoạch hành chính là 23.614,61 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 19.663,69 ha, chiếm tỷ lệ 83,27% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với mức 20.995,21 ha năm 2020). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 14.949,82 ha (chiếm 63,31%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 812,10 ha (chiếm 3,44%).
- Đất trồng cây lâu năm: 2.656,65 ha (chiếm 11,25%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 176,51 ha (chiếm 0,75%).
- Đất nông nghiệp khác: 1.068,61 ha (chiếm 4,53%).
- Đất lâm nghiệp (đất trồng rừng sản xuất): Giảm hoàn toàn về 0 ha (năm 2020 là 931,26 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 3.950,92 ha, chiếm tỷ lệ 16,73% tổng diện tích tự nhiên (tăng từ mức 2.619,39 ha năm 2020). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu bao gồm:
- Đất quốc phòng: 37,09 ha (chiếm 0,16%).
- Đất an ninh: 27,08 ha (chiếm 0,11%).
- Đất khu công nghiệp: 539,33 ha (chiếm 2,28%).
- Đất cụm công nghiệp: 175,00 ha (chiếm 0,74%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 48,46 ha (chiếm 0,21%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 43,83 ha (chiếm 0,19%).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.118,12 ha (chiếm 8,97%), trong đó đất giao thông chiếm 680,73 ha, đất thủy lợi chiếm 1.060,62 ha, đất công trình năng lượng chiếm 89,25 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 439,84 ha (chiếm 1,86%).
- Đất ở tại đô thị: 140,17 ha (chiếm 0,59%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 10,63 ha (chiếm 0,05%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 281,89 ha (chiếm 1,19%).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Trên địa bàn huyện Châu Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha), thể hiện hiệu quả khai thác triệt để quỹ đất địa phương.
2. Quy hoạch các khu chức năng
Để đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội đồng bộ, quy hoạch định hình các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Châu Thành đến năm 2030 bao gồm:
- Đất đô thị: Quy hoạch 4.887,40 ha nhằm mở rộng không gian đô thị hóa.
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch 18.399,96 ha, tập trung vào khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu phát triển công nghiệp: Quy hoạch 714,33 ha dành cho các khu công nghiệp và cụm công nghiệp trọng điểm.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: Quy hoạch mới với diện tích 278,38 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: Quy hoạch 507,72 ha.
- Khu du lịch: Quy hoạch 50,32 ha nhằm khai thác tiềm năng du lịch sinh thái và văn hóa của địa phương.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Giai đoạn đến năm 2030, huyện Châu Thành thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất với quy mô lớn nhằm phục vụ phát triển hạ tầng và công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.332,34 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Xã An Hiệp: 297,67 ha.
- Xã Hồ Đắc Kiện: 245,00 ha.
- Xã Phú Tân: 235,06 ha.
- Thị trấn Châu Thành: 185,76 ha.
- Xã Thuận Hòa: 105,95 ha.
- Xã Phú Tâm: 103,22 ha.
- Xã An Ninh: 103,11 ha.
- Xã Thiện Mỹ: 56,58 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.172,33 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (865,45 ha, tập trung hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện); chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (173,45 ha) và chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (103,54 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 8,88 ha nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở gia tăng của người dân.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng: Phối hợp cùng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc UBND huyện Châu Thành thực hiện đúng quy hoạch; tổng hợp báo cáo định kỳ gửi UBND tỉnh.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan: Có trách nhiệm tuân thủ nghiêm chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất và ranh giới quy hoạch đã được xác định trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và các văn bản kèm theo.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3283/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 05 tháng 12 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (tại Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022) và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 2906/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 24 tháng 11 năm 2022 và Công văn số 2962/STNMT-CCQLĐĐ ngày 01 tháng 12 năm 2022).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung Phương án Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (3) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| I | Loại đất | 23.614,61 | 100,00 | 23.615 | - | 23.614,61 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 20.995,21 | 88,91 | 19.664 | - | 19.663,69 | 83,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 16.320,68 | 69,11 | 14.950 | - | 14.949,82 | 63,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 16.320,68 | 69,11 | 14.950 | - | 14.949,82 | 63,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 843,09 | 3,57 | - | 812,10 | 812,10 | 3,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.725,49 | 11,54 | 2.657 | - | 2.656,65 | 11,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - | - | - | - | - | - |
| 7.6 | Đất trồng rừng sản xuất | 931,26 | 3,94 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 87,21 | 0,37 | - | 176,51 | 176,51 | 0,75 |
| 1.8 | Đất làm muối | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 87,47 | 0,37 | - | 1.068,61 | 1.068,61 | 4,53 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.619,39 | 11,09 | 3.951 | - | 3.950,92 | 16,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3,09 | 0,01 | 37 | - | 37,09 | 0,16 |
| 2.2 | Đất an ninh | 11,16 | 0,05 | 27 | - | 27,08 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 202,33 | 0,86 | 539 | - | 539,33 | 2,28 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 54,07 | 0,23 | 175 | - | 175,00 | 0,74 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 28,27 | 0,12 | 48 | - | 48,46 | 0,21 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 34,40 | 0,15 | 44 | - | 43,83 | 0,19 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 7,16 | 0,03 | - | 2,16 | 2,16 | 0,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.520,89 | 6,44 | 2.201 | -82,88 | 2.118,12 | 8,97 |
| - | Đất giao thông | 329,00 | 1,39 | 681 | - | 680,73 | 2,88 |
| - | Đất thủy lợi | 1.022,34 | 4,33 | 1.061 | - | 1.060,62 | 4,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 11,24 | 0,05 | 32 | - | 31,52 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,36 | 0,03 | 29 | - | 28,62 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 23,99 | 0,10 | 60 | - | 59,80 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 5,10 | 0,02 | 17 | - | 16,89 | 0,07 |
| - | Đất công trình năng lượng | 2,42 | 0,01 | 172 | -82,75 | 89,25 | 0,38 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,30 | - | 1 | - | 0,70 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,95 | 0,02 | 11 | - | 10,96 | 0,05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 32,99 | 0,14 | 33 | - | 32,95 | 0,14 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 81,90 | 0,35 | 97 | - | 97,03 | 0,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | 1,30 | 0,01 | - | 9,05 | 9,05 | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,01 | 0,01 | - | 3,32 | 3,32 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | 16,37 | 16,37 | 0,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 413,04 | 1,75 | 391 | 48,84 | 439,84 | 1,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 39,89 | 0,17 | 140 | - | 140,17 | 0,59 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 11,10 | 0,05 | 11 | - | 10,63 | 0,05 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 5,19 | 0,02 | 2 | 2,34 | 4,34 | 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 4,92 | 0,02 | - | 4,92 | 4,92 | 0,02 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 281,89 | 1,19 | - | 281,89 | 281,89 | 1,19 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | - | - | - | 15,40 | 15,40 | 0,07 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | 42,97 | 42,97 | 0,18 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| II | CÁC KHU CHỨC NĂNG* | - | - | 24.100 | - | - | - |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | 787,87 | - | 4.888 | - | 4.887,40 | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | 19.889,27 | - | 18.400 | - | 18.399,96 | - |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | 931,26 | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | - | - | 50 | - | 50,32 | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | - | - | 714 | - | 714,33 | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | 28,27 | - | 48 | - | 48,46 | - |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | - | - | - | 278,38 | 278,38 | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | 376,33 | - | - | 507,72 | 507,72 | - |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thuận Hòa | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | Xã Phú Tân | Xã Phú Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + (6) +…+ (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.332,34 | 185,76 | 245,00 | 105,95 | 56,58 | 297,67 | 235,06 | 103,11 | 103,22 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 884,66 | 102,92 | 121,79 | 77,97 | 43,04 | 244,90 | 161,91 | 60,03 | 72,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 884,66 | 102,92 | 121,79 | 77,97 | 43,04 | 244,90 | 161,91 | 60,03 | 72,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 83,82 | 18,30 | 2,97 | 1,36 | 0,67 | 20,59 | 27,58 | 9,69 | 2,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 267,07 | 60,27 | 37,40 | 25,25 | 12,87 | 30,44 | 45,57 | 26,82 | 28,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | 65,81 | - | 65,81 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,89 | 4,27 | 0,02 | 1,29 | - | 1,74 | - | 6,57 | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 17,08 | - | 17,00 | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 1.172,33 | 41,17 | 913,90 | 39,59 | 34,38 | 32,03 | 36,65 | 33,73 | 40,88 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 173,45 | 28,96 | 21,27 | 26,41 | 20,42 | 14,80 | 14,29 | 21,13 | 26,17 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 103,54 | 11,54 | 23,00 | 12,00 | 12,00 | 11,00 | 12,00 | 10,00 | 12,00 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 865,45 | - | 865,45 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,88 | 0,90 | 0,12 | 2,17 | - | 2,60 | 2,83 | 0,04 | 0,22 |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: Trên địa bàn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng.
2. Vị trí diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Quy hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 723/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 11Quyết định 723/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 692/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 3283/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 3283/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/12/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/12/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
