Quyết định số 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ là một văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, đô thị và quản lý tài nguyên đất đai một cách bền vững và hiệu quả trong năm kế hoạch.
Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Thốt Nốt được phân bổ trong năm 2022 là 12.166,69 ha, được chia thành các nhóm đất chính và phân bổ cụ thể cho 09 đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Trung Nhứt, Thạnh Hòa, Thuận Hưng, Tân Lộc, Trung Kiên, Tân Hưng):
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.668,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 3.592,75 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.593,15 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn với 2.923,12 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 1.310,94 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 747,35 ha (tập trung chủ yếu tại phường Tân Lộc với 374,98 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 389,55 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 15,80 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.498,12 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 1.278,06 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn với 2.292,21 ha (nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 1.346,08 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 577,81 ha (bao gồm đất giao thông DGT là 298,82 ha, đất thủy lợi DTL là 153,03 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD là 45,73 ha...); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 172,87 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 62,65 ha (nằm hoàn toàn tại phường Thới Thuận); đất thương mại dịch vụ (TMD) là 41,84 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận diện tích là 0,00 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất trên địa bàn quận đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) bao phủ toàn bộ diện tích quận với 12.166,69 ha; khu sản xuất nông nghiệp (KNN) chiếm 6.515,87 ha; khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) chiếm 1.319,90 ha; khu dân cư đô thị (DTC) là 1.278,06 ha; khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON) là 172,87 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 62,65 ha; khu du lịch (KDL) là 44,59 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng công cộng, quận Thốt Nốt dự kiến thu hồi tổng cộng 208,05 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 191,03 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 122,30 ha (tập trung lớn nhất tại phường Thới Thuận với 94,77 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 46,04 ha (nhiều nhất tại phường Tân Lộc với 21,05 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 15,81 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 6,88 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 17,02 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 9,01 ha (chủ yếu là đất thủy lợi 6,34 ha và đất giao thông 2,57 ha); đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 3,07 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 2,79 ha; đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 1,73 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,42 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi và phát triển đô thị, công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 239,31 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 141,71 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thới Thuận với 95,67 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 66,43 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 15,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 15,28 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 170,99 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 111,19 ha; chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK) là 45,00 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản (CLN/NTS) là 9,00 ha; chuyển từ đất chuyên trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 4,50 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 1,30 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,46 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở đô thị cho người dân trên địa bàn quận.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Xác định cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt quỹ đất trồng lúa, đảm bảo an ninh lương thực.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 711/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 16 tháng 02 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 QUẬN THỐT NỐT
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt tại Tờ trình số 233/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4229/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2021, ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND thành phố,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Đơn vị hành chính | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | Loại đất |
| 12.166,69 | 564,62 | 1.082,81 | 806,75 | 1.075,26 | 745,64 | 1.504,88 | 3.340,13 | 1.514,33 | 1.532,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.668,57 | 277,14 | 377,33 | 517,69 | 887,23 | 590,64 | 1.063,14 | 1.685,61 | 978,53 | 1.291,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.592,75 | 201,93 | 200,96 | 271,59 | 760,84 | 448,25 | 268,69 | -0,40 | 533,84 | 907,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.593,15 | 201,93 | 200,96 | 271,59 | 760,84 | 448,25 | 268,69 |
| 533,84 | 907,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 389,55 | 11,51 | 47,04 | 52,91 | 37,79 | 50,30 | 135,08 | 0,10 | 35,82 | 19,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.923,12 | 56,62 | 102,88 | 113,42 | 71,87 | 76,59 | 575,86 | 1.310,94 | 301,62 | 313,33 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 747,35 | 7,07 | 26,44 | 79,78 | 16,73 | 15,50 | 82,88 | 374,98 | 107,25 | 36,72 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,80 |
|
|
|
|
| 0,63 |
|
| 15,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.498,12 | 287,47 | 705,49 | 289,05 | 188,04 | 155,00 | 441,74 | 1.654,51 | 535,80 | 241,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19,30 | 1,34 | 6,51 | 0,04 | 10,66 | 0,08 | 0,12 | 0,49 |
| 0,06 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,97 | 2,55 | 1,42 | 0,05 | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,08 | 0,60 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 62,65 |
| 62,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 41,84 | 4,11 | 11,89 | 0,68 | 0,89 | 0,98 | 0,68 | 20,44 | 1,03 | 1,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 172,87 | 5,66 | 72,67 | 29,76 | 8,61 | 10,90 | 9,28 | 6,55 | 26,78 | 2,66 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,67 |
| 1,00 |
| 0,26 | 0,21 | 1,75 | 0,44 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 577,81 | 71,33 | 114,16 | 54,08 | 47,22 | 22,16 | 56,82 | 44,26 | 79,63 | 88,16 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 298,82 | 49,41 | 90,84 | 23,85 | 19,23 | 11,00 | 22,89 | 26,39 | 37,59 | 17,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 153,03 | 3,74 | 1,78 | 19,16 | 20,95 | 4,65 | 18,00 | 6,77 | 11,84 | 66,14 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,89 | 0,32 | 1,00 |
|
|
| 0,12 | 0,20 |
| 1,25 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 7,14 | 4,45 | 1,51 | 0,11 | 0,08 | 0,14 | 0,09 | 0,50 | 0,10 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 45,73 | 4,25 | 11,27 | 5,43 | 2,18 | 1,82 | 8,04 | 6,44 | 3,72 | 2,58 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 4,07 |
| 2,85 |
|
|
|
|
| 1,92 | -0,70 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 15,49 |
| 0,40 |
|
|
| 0,09 | 0,10 | 14,90 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,15 | 0,04 | 0,01 |
| 0,01 |
| 0,06 | 0,04 |
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,19 | 0,04 | 0,75 |
|
|
|
|
| 2,40 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 12,27 | 4,48 | 0,66 | 1,54 | 0,46 | 1,07 | 1,95 | 1,54 | 0,54 | 0,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 32,39 | 4,48 | 2,96 | 3,37 | 4,25 | 3,36 | 4,98 | 1,93 | 6,25 | 0,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,57 |
|
| 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,07 | 0,12 | 0,14 | 0,05 | 0,07 | 0,12 | 0,62 | 0,35 | 0,36 | 0,25 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 1,37 |
|
| 1,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,74 | 0,04 | 0,09 | 0,06 | 0,08 | 0,02 | 0,03 | 0,33 | 0,09 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 16,19 | 0,60 | 15,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.278,06 | 128,60 | 194,41 | 97,78 | 56,88 | 79,61 | 162,51 | 234,36 | 243,10 | 80,82 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,99 | 4,21 | 1,18 | 1,60 | 0,34 | 0,16 | 0,38 | 0,63 | 0,94 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,30 | 0,60 | 2,13 |
| 0,09 |
| 0,13 | 0,21 | 3,14 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,81 | 0,25 | 0,44 |
| 0,03 |
| 0,11 | 0,67 | 0,32 |
|
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.292,21 | 68,19 | 215,49 | 103,62 | 62,91 | 40,80 | 209,89 | 1.346,08 | 179,78 | 65,44 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,88 |
| 1,50 |
|
|
|
| -0,03 | 0,41 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,46 |
| 4,34 |
|
|
|
|
|
| 2,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,00 |
|
| 0,00 |
|
|
|
| 0,00 |
|
| II | Khu chức năng |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 12.166,69 | 564,62 | 1.082,81 | 806,75 | 1.075,26 | 745,64 | 1.504,88 | 3.340,13 | 1.514,33 | 1.532,28 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 6.515,87 | 258,55 | 303,84 | 385,01 | 832,71 | 524,85 | 844,54 | 1.310,54 | 835,46 | 1.220,38 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 44,59 | 5,48 | 11,89 | 0,68 | 2,27 | 0,98 | 0,68 | 20,44 | 1,03 | 1,13 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 62,65 | - | 62,65 | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.278,06 | 128,60 | 194,41 | 97,78 | 56,88 | 79,61 | 162,51 | 234,36 | 243,10 | 80,82 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 41,84 | 4,11 | 11,89 | 0,68 | 0,89 | 0,98 | 0,68 | 20,44 | 1,03 | 1,13 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 1.319,90 | 132,70 | 206,30 | 98,46 | 57,77 | 80,59 | 163,19 | 254,80 | 244,14 | 81,95 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 172,87 | 5,66 | 72,67 | 29,76 | 8,61 | 10,90 | 9,28 | 6,55 | 26,78 | 2,66 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 208,05 | 27,47 | 139,75 | 2,00 | 3,40 | 2,76 | 0,46 | 21,05 | 10,92 | 0,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 191,03 | 25,41 | 126,17 | 1,95 | 3,00 | 2,43 | 0,46 | 21,05 | 10,32 | 0,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 122,30 | 11,12 | 94,77 | 1,65 | 2,63 | 2,01 | 0,09 |
| 10,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 122,30 | 11,12 | 94,77 | 1,65 | 2,63 | 2,01 | 0,09 |
| 10,02 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,88 | 0,09 | 6,50 |
| 0,19 | 0,09 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46,04 | 11,29 | 11,99 | 0,30 | 0,17 | 0,32 | 0,37 | 21,05 | 0,30 | 0,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,81 | 2,90 | 12,91 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,02 | 2,06 | 13,58 | 0,05 | 0,40 | 0,33 |
|
| 0,60 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,79 |
| 2,79 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,01 | 1,08 | 7,23 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,60 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,57 | 1,02 | 1,35 |
|
|
|
|
| 0,20 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 6,34 | 0,06 | 5,78 | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,40 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, ND, nhà tang lễ, nhà VH | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở về dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,07 | 0,68 | 2,27 |
| 0,07 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 | 0,02 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,73 | 0,28 | 0,89 |
| 0,28 | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||
| Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận | Phường Thuận An | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa | Phường Thuận Hưng | Phường Tân Lộc | Phường Trung Kiên | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) + ...() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 239,31 | 30,53 | 129,89 | 6,55 | 7,75 | 7,51 | 8,39 | 24,29 | 20,91 | 3,49 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 141,71 | 12,32 | 95,67 | 3,71 | 4,71 | 4,03 | 3,15 | 0,40 | 16,71 | 1,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 141,71 | 12,32 | 95,67 | 3,71 | 4,71 | 4,03 | 3,15 | 0,40 | 16,71 | 1,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,28 | 0,81 | 7,37 | 1,12 | 1,62 | 0,94 | 0,79 | 1,12 | 0,78 | 0,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 66,43 | 14,50 | 13,95 | 1,72 | 1,43 | 2,54 | 4,45 | 22,70 | 3,42 | 1,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 15,89 | 2,90 | 12,91 |
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 170,99 | 16,90 | 17,63 | 27,70 | 17,70 | 31,76 | 17,50 |
| 24,30 | 17,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 111,19 | 10,00 | 10,93 | 21,00 | 11,00 | 25,26 | 11,00 |
| 11,00 | 11,00 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 45,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 10,00 | 5,00 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 1,00 | 0,50 |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 9,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2,00 | 1,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,30 | 0,40 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| 0,30 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,46 | 2,27 | 2,25 | 0,31 |
| 0,03 |
| 0,16 | 0,44 |
|
Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3692/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 2Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 3Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 6Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 7Quyết định 28/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 197/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- 9Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 10Quyết định 1459/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 4446/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Quyết định 3692/QĐ-UBND phê duyệt (bổ sung) Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 12Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 13Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 14Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 15Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 16Quyết định 1390/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 17Quyết định 28/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 18Quyết định 197/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- 19Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- 20Quyết định 1459/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- 21Quyết định 4446/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 711/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/02/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Thực Hiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/02/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
