Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
Quyết định số 811/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vĩnh Thạnh là 30.674,40 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và khu chức năng như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 27.064,47 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) và đất chuyên trồng lúa nước (LUC) chiếm diện tích lớn nhất với 24.862,17 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 1.509,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 563,42 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 127,73 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 1,18 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.609,93 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 2.300,13 ha (trong đó đất giao thông là 726,01 ha, đất thủy lợi là 1.432,02 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo là 38,60 ha); đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 296,00 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 636,10 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 91,87 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON) chiếm 155,68 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 60,50 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 54,76 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 31,58 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) đạt 2.514,98 ha (phân bổ tại thị trấn Vĩnh Thạnh và thị trấn Thạnh An); khu sản xuất nông nghiệp (KNN) đạt 26.372,14 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) đạt 296,00 ha (tập trung tại xã Vĩnh Trinh); khu dân cư nông thôn (DNT) đạt 636,10 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 360,29 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Trinh (356,90 ha). Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 356,37 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 341,99 ha (riêng xã Vĩnh Trinh thu hồi 339,08 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 9,38 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 2,60 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 2,40 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 3,92 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 1,96 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 1,86 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,10 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 396,36 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn nhất với 368,98 ha (tập trung cao nhất tại xã Vĩnh Trinh với 342,86 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 15,11 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 9,27 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 3,00 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 22,44 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 16,84 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 4,42 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 1,18 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,76 ha (trong đó thị trấn Vĩnh Thạnh thực hiện 0,40 ha và xã Vĩnh Trinh thực hiện 0,36 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ vai trò và nhiệm vụ của các cấp chính quyền và cơ quan chuyên môn trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; xác định cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp thành phố: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Vĩnh Thạnh để hướng dẫn, đôn đốc và xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thạnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 811/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 25 tháng 02 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VĨNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4250/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021, ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vĩnh Thạnh với các nội dung chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT Vĩnh Thạnh | TT Thạnh An | X. Thạnh Mỹ | X. Thạnh Lộc | X. Vĩnh Trinh | X. Vĩnh Bình | X. Thạnh An | X. Thạnh Lợi | X. Thạnh Thắng | X. Thạnh Tiến | X. Thạnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên (1 2 3) |
| 30.674,40 | 650,42 | 1.864,56 | 2.313,00 | 3.627,17 | 2.923,25 | 2.178,47 | 4.532,75 | 4.382,24 | 2.349,83 | 2.297,03 | 3.555,68 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.064,47 | 460,74 | 1.632,25 | 2.006,20 | 3.300,92 | 2.143,29 | 1.929,41 | 4.125,26 | 4.108,62 | 2.129,38 | 2.038,03 | 3.190,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24.862,17 | 354,15 | 1.504,16 | 1.726,04 | 3.015,83 | 1.765,27 | 1.716,10 | 3.960,54 | 3.934,68 | 2.012,24 | 1.923,78 | 2.949,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24.862,17 | 354,15 | 1.504,16 | 1.726,04 | 3.015,83 | 1.765,27 | 1.716,10 | 3.960,54 | 3.934,68 | 2.012,24 | 1.923,78 | 2.949,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 127,73 | 6,37 | 5,22 | 11,43 | 20,00 | 35,33 | 24,29 | 3,75 | 0,10 | 4,64 | 14,44 | 2,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.509,97 | 61,98 | 109,37 | 134,31 | 208,40 | 168,93 | 97,29 | 157,45 | 172,38 | 107,50 | 91,45 | 200,91 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 563,42 | 38,24 | 13,50 | 134,42 | 56,69 | 172,58 | 91,73 | 3,52 | 1,46 | 5,00 | 8,36 | 37,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,18 |
|
|
|
| 1,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.609,93 | 189,68 | 232,31 | 306,80 | 326,25 | 779,96 | 249,06 | 407,49 | 273,62 | 220,45 | 259,00 | 365,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,00 | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,85 | 2,86 | 0,03 | 0,11 | 0,10 | 0,05 | 0,10 | 0,33 | 0,12 | 0,07 | 0,03 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 296,00 |
|
|
|
| 296,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,39 | 6,65 | 0,24 | 2,68 | 0,06 | 5,88 | 0,50 | 0,23 |
|
| 5,03 | 0,12 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 60,50 | 8,58 | 5,98 | 2,01 | 3,02 | 13,11 | 7,99 | 1,73 | 0,23 | 0,63 | 2,97 | 14,25 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,34 |
|
|
|
|
| 1,05 |
|
|
| 0,29 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.300,13 | 105,94 | 151,58 | 210,53 | 262,84 | 286,14 | 194,81 | 271,89 | 199,89 | 166,90 | 179,25 | 270,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 726,01 | 55,05 | 49,20 | 69,16 | 44,98 | 123,01 | 35,30 | 84,53 | 76,46 | 46,80 | 73,12 | 68,40 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.432,02 | 38,83 | 79,28 | 136,78 | 211,73 | 155,11 | 155,69 | 158,35 | 96,47 | 100,31 | 102,14 | 197,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,63 | 1,57 |
|
|
|
|
|
| 0,52 | 0,54 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,14 | 2,76 | 0,49 | 0,24 | 0,54 | 0,16 | 0,18 | 0,20 | 0,17 | 0,11 | 0,12 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 38,60 | 6,30 | 7,80 | 2,74 | 3,96 | 4,98 | 2,77 | 2,60 | 2,81 | 1,93 | 0,66 | 2,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,14 | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,77 | 0,01 | 0,10 |
|
| 0,15 | 0,03 |
|
|
| 0,04 | 0,44 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 0,02 |
| 0,02 |
| 0,02 |
| 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 54,76 |
| 11,20 | 0,65 | 0,30 | 0,62 | 0,66 | 16,65 | 12,58 | 10,26 | 1,00 | 0,84 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 35,70 | 0,23 | 3,20 | 0,09 | 1,17 | 1,51 |
| 9,19 | 10,88 | 6,93 | 2,17 | 0,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,26 | 1,04 | 0,30 | 0,86 | 0,16 | 0,58 | 0,18 | 0,35 |
|
|
| 0,79 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,63 | 0,07 |
| 0,23 | 0,03 |
| 0,02 |
|
| 0,04 | 0,05 | 0,19 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,63 |
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
| 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 636,10 |
|
| 42,20 | 54,76 | 136,96 | 44,07 | 132,63 | 72,82 | 52,59 | 40,95 | 59,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,87 | 43,37 | 48,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 31,58 | 4,84 | 0,92 | 21,23 | 1,42 | 0,25 | 0,52 | 0,68 | 0,56 | 0,22 | 0,46 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,61 |
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 4,62 |
|
|
| 4,02 | 0,31 |
|
|
|
|
| 0,29 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch | SON | 155,68 | 13,37 | 25,06 | 27,81 |
| 39,76 |
|
|
|
| 29,36 | 20,32 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.514,98 | 650,42 | 1.864,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 26.372,14 | 416,13 | 1.613,53 | 1.860,35 | 3.224,23 | 1.934,20 | 1.813,39 | 4.117,99 | 4.107,06 | 2.119,74 | 2.015,23 | 3.150,29 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 296,00 |
|
|
|
| 296,00 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 636,10 |
|
| 42,20 | 54,76 | 136,96 | 44,07 | 132,63 | 72,82 | 52,59 | 40,95 | 59,12 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT Vĩnh Thạnh | TT Thạnh An | X. Thạnh Mỹ | X. Thạnh Lộc | X. Vĩnh Trinh | X. Vĩnh Bình | X. Thạnh An | X. Thạnh Lợi | X. Thạnh Thắng | X. Thạnh Tiến | X. Thạnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích thu hồi |
| 360,29 | 1,86 | 0,58 |
| 0,02 | 356,90 |
|
| 0,93 |
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 356,37 | 1,76 | 0,58 |
| 0,02 | 353,08 |
|
| 0,93 |
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA | 341,99 | 1,40 | 0,58 |
|
| 339,08 |
|
| 0,93 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 341,99 | 1,40 | 0,58 |
|
| 339,08 |
|
| 0,93 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,60 |
|
|
|
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,38 | 0,36 |
|
| 0,02 | 9,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,40 |
|
|
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,92 | 0,10 |
|
|
| 3,82 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,86 |
|
|
|
| 1,86 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,96 |
|
|
|
| 1,96 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT Vĩnh Thạnh | TT Thạnh An | X. Thạnh Mỹ | X. Thạnh Lộc | X. Vĩnh Trinh | X. Vĩnh Bình | X. Thạnh An | X. Thạnh Lợi | X. Thạnh Thắng | X. Thạnh Tiến | X. Thạnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 396,36 | 14,24 | 1,62 | 2,48 | 0,74 | 358,33 | 1,27 | 0,34 | 0,93 |
| 5,80 | 10,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 368,98 | 10,31 | 1,16 | 2,48 | 0,70 | 342,86 | 1,24 | 0,27 | 0,93 |
| 5,41 | 3,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 368,98 | 10,31 | 1,16 | 2,48 | 0,70 | 342,86 | 1,24 | 0,27 | 0,93 |
| 5,41 | 3,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,00 |
| 0,02 |
|
| 2,60 |
|
|
|
| 0,38 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,11 | 3,93 | 0,44 |
| 0,04 | 10,44 | 0,03 | 0,07 |
|
| 0,01 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,27 |
|
|
|
| 2,43 |
|
|
|
|
| 6,84 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 22,44 | 7,12 | 2,13 | 4,80 | 0,03 | 1,89 | 2,60 |
|
|
|
| 3,87 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 16,84 | 7,12 | 2,13 | 2,00 | 0,03 | 0,71 | 2,60 |
|
|
|
| 2,25 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,42 |
|
| 2,80 |
|
|
|
|
|
|
| 1,62 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 1,18 |
|
|
|
| 1,18 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,76 | 0,40 |
|
|
| 0,36 |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thạnh, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 4446/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 11Quyết định 517/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 13Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 14Quyết định 4446/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
Quyết định 811/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 811/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/02/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Thực Hiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/02/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
