Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2022. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu số liệu cụ thể cho từng nhóm đất, phân chia chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cờ Đỏ được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 31.990,55 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể đối với từng nhóm đất và khu chức năng được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích chủ đạo với 28.043,44 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 23.694,15 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung lớn nhất tại xã Thạnh Phú (8.638,60 ha) và xã Đông Hiệp (3.283,85 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.874,60 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Đông Hiệp với 2.067,19 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 957,99 ha, tập trung chủ yếu tại xã Đông Hiệp (569,10 ha) và xã Thạnh Phú (135,91 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 511,96 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 4,74 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.947,10 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.941,55 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 1.533,17 ha, đất giao thông chiếm 288,83 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo chiếm 51,78 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.293,87 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch (SON): 333,26 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 143,96 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 129,61 ha (tập trung phần lớn tại xã Thới Đông với 119,00 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 71,32 ha (chỉ có tại Thị trấn Cờ Đỏ).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,53 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,59 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 7,34 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Phân bổ theo các khu chức năng chính:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 26.568,75 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 1.538,17 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.428,28 ha.
- Đất đô thị (KDT): 830,47 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 78,67 ha.
- Khu đô thị (DTC): 71,32 ha.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2022 là 31,28 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 28,57 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 22,61 ha (nhiều nhất tại xã Trung An với 7,55 ha và xã Thạnh Phú với 4,72 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 4,01 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 1,50 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,45 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,71 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,22 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 1,16 ha và đất cơ sở y tế với 0,06 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,95 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,54 ha (chỉ diễn ra tại Thị trấn Cờ Đỏ).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng nội bộ ngành nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 65,62 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): Chuyển 46,39 ha (tập trung lớn nhất tại xã Trung An với 13,12 ha và xã Trung Hưng với 13,06 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): Chuyển 12,72 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): Chuyển 3,91 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): Chuyển 2,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 16,39 ha. Trong đó:
- Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 16,17 ha (thực hiện nhiều nhất tại xã Trung An với 2,92 ha và xã Đông Thắng với 2,25 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm (HNK/CLN): 0,22 ha (chỉ thực hiện tại xã Thới Xuân).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,15 ha (trong đó Thị trấn Cờ Đỏ thực hiện 0,08 ha và xã Đông Thắng thực hiện 0,07 ha).
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Xác định rõ ràng, cụ thể diện tích và ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa để có biện pháp bảo vệ, giám sát chặt chẽ.
- Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 469/QĐ-UBND | Cần Thơ, ngày 28 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4232/TTr-STNMT ngày 29 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
| 31.990,55 | 830,47 | 1.263,49 | 2.522,55 | 9.907,37 | 3.584,00 | 6.992,16 | 1.635,13 | 1.625,82 | 1.954,24 | 1.675,32 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.043,44 | 584,85 | 1.064,42 | 2.176,86 | 8.853,04 | 3.136,45 | 6.301,95 | 1.443,30 | 1.316,96 | 1.729,77 | 1.435,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.694,15 | 477,49 | 998,85 | 2.016,33 | 8.638,60 | 2.919,67 | 3.283,85 | 1.188,29 | 1.200,89 | 1.616,24 | 1.353,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.694,15 | 477,49 | 998,85 | 2.016,33 | 8.638,60 | 2.919,67 | 3.283,85 | 1.188,29 | 1.200,89 | 1.616,24 | 1.353,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 511,96 | 19,27 | 9,91 | 17,00 | 17,95 | 13,17 | 379,04 | 20,71 | 20,30 | 5,49 | 9,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.874,60 | 72,96 | 42,42 | 117,25 | 60,59 | 187,98 | 2.067,19 | 182,16 | 71,37 | 30,94 | 41,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 957,99 | 15,14 | 13,23 | 26,28 | 135,91 | 15,63 | 569,10 | 50,35 | 24,21 | 77,10 | 31,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,74 |
|
|
|
|
| 2,78 | 1,78 | 0,18 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.947,10 | 245,62 | 199,07 | 345,69 | 1.054,33 | 447,54 | 690,21 | 191,84 | 308,86 | 224,47 | 239,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 129,61 | 6,64 |
|
| 3,97 |
|
|
| 119,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,59 | 3,76 | 0,19 | 0,05 | 0,06 |
| 0,84 | 0,06 | 0,30 | 0,26 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 7,34 | 1,56 | 0,56 | 0,31 | 0,94 | 1,28 | 0,11 | 0,54 | 0,70 | 0,47 | 0,87 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 143,96 | 9,55 | 7,51 | 2,57 | 53,99 | 46,59 | 11,15 | 1,88 | 3,76 | 1,52 | 5,45 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.941,55 | 104,29 | 42,57 | 147,04 | 658,15 | 181,70 | 375,93 | 97,66 | 97,45 | 118,71 | 118,04 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 288,83 | 44,52 | 20,41 | 16,98 | 60,18 | 24,38 | 57,68 | 18,72 | 15,54 | 13,41 | 17,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.533,17 | 41,23 | 13,79 | 114,95 | 585,55 | 147,42 | 285,70 | 74,57 | 72,35 | 101,44 | 96,16 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,90 |
|
|
|
|
|
| 0,38 | 0,55 | 0,36 | 0,62 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,85 | 1,36 | 0,20 | 0,08 | 0,90 | 0,17 | 0,23 | 0,27 | 0,22 | 0,18 | 0,24 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 51,78 | 8,57 | 4,28 | 5,70 | 7,13 | 7,32 | 8,20 | 3,14 | 1,63 | 3,06 | 2,74 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,90 |
| 1,07 | 0,91 | 1,74 | 0,19 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,57 |
|
| 0,87 |
|
| 0,70 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 22,62 | 0,29 | 0,01 |
| 0,02 |
| 22,27 | 0,01 |
| 0,03 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 4,07 | 4,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,12 |
|
|
|
|
|
|
| 6,12 |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,64 | 2,18 | 0,68 | 3,24 | 0,25 | 0,43 |
| 0,38 | 0,47 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 13,09 | 0,62 | 1,90 | 4,30 | 2,03 | 1,34 | 0,92 | 0,16 | 0,56 |
| 1,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,02 | 1,45 | 0,24 |
| 0,35 | 0,46 | 0,23 | 0,04 |
| 0,24 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,03 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | 0,22 | 0,17 | 0,13 | 0,08 | 0,05 | 0,10 | 0,05 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,21 | 0,17 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.293,87 |
| 87,52 | 174,02 | 291,19 | 183,68 | 243,80 | 67,68 | 59,70 | 89,85 | 96,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,32 | 71,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,53 | 10,62 | 0,42 | 0,43 | 1,83 | 0,49 | 0,65 | 0,45 | 0,25 | 0,67 | 0,72 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,21 | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,80 | 0,39 | 0,13 |
|
| 0,24 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch | SON | 333,26 | 37,02 | 60,07 | 21,20 | 42,34 | 33,39 | 57,61 | 23,44 | 27,65 | 12,89 | 17,66 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,82 |
|
|
| 1,63 |
|
|
|
|
| 0,19 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 830,47 | 830,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 26.568,75 | 550,44 | 1.041,28 | 2.133,58 | 8.699,18 | 3.107,66 | 5.351,04 | 1.370,45 | 1.272,27 | 1.647,18 | 1.395,68 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 71,32 | 71,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 7,34 | 1,56 | 0,56 | 0,31 | 0,94 | 1,28 | 0,11 | 0,54 | 0,70 | 0,47 | 0,87 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 78,67 | 72,89 | 0,56 | 0,31 | 0,94 | 1,28 | 0,11 | 0,54 | 0,70 | 0,47 | 0,87 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.538,17 |
| 107,94 | 191,00 | 351,37 | 208,06 | 301,48 | 86,40 | 75,24 | 103,26 | 113,42 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.428,28 |
| 95,04 | 176,59 | 345,18 | 230,27 | 254,95 | 69,56 | 63,46 | 91,37 | 101,87 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | Xã Thới Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ...(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28,57 | 5,92 | 7,87 | 5,73 | 1,58 | 3,78 | 3,50 |
|
| 0,20 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22,61 | 3,80 | 7,55 | 4,72 | 1,10 | 3,55 | 1,70 |
|
| 0,20 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22,61 | 3,80 | 7,55 | 4,72 | 1,10 | 3,55 | 1,70 |
|
| 0,20 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,50 |
| 0,15 |
| 0,20 | 0,15 | 1,00 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,01 | 1,97 | 0,17 | 1,01 | 0,28 | 0,08 | 0,50 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,45 | 0,15 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,71 | 0,78 | 0,46 | 0,29 | 0,30 | 0,38 | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,22 | 0,24 | 0,44 | 0,19 |
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,16 | 0,24 | 0,38 | 0,19 |
| 0,35 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,95 |
| 0,02 | 0,10 | 0,30 | 0,03 | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,54 | 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông ngòi, kênh, rạch | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cờ Đỏ | Xã Trung An | Xã Trung Thạnh | Xã Thạnh Phú | Xã Trung Hưng | Xã Thới Hưng | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Thắng | Xã Thới Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) …() | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 65,62 | 9,75 | 14,45 | 7,35 | 4,98 | 16,32 | 3,59 | 2,43 | 1,45 | 2,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 46,39 | 5,65 | 13,12 | 5,34 | 3,51 | 13,06 | 1,73 | 0,44 | 0,58 | 0,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 46,39 | 5,65 | 13,12 | 5,34 | 3,51 | 13,06 | 1,73 | 0,44 | 0,58 | 0,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,60 | 0,17 | 0,27 | 0,12 | 0,32 | 0,27 | 1,01 | 0,11 | 0,11 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,72 | 3,28 | 0,96 | 1,79 | 1,05 | 1,01 | 0,55 | 1,50 | 0,66 | 1,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,91 | 0,65 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 1,98 | 0,30 | 0,38 | 0,10 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 16,39 |
| 2,92 | 1,18 | 0,69 | 1,63 |
| 2,25 | 0,86 | 1,73 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 16,17 |
| 2,92 | 1,18 | 0,69 | 1,63 |
| 2,25 | 0,86 | 1,51 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
| 2.6 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,15 | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Cờ Đỏ và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 2Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 3Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 5Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 193/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 12Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 13Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 do thành phố Cần Thơ ban hành
- 14Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ
- 15Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 16Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Số hiệu: 469/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/01/2022
- Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
- Người ký: Nguyễn Thực Hiện
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
