Tóm tắt Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định số 2940/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trên địa bàn huyện (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm kế hoạch (chi tiết được thể hiện tại phụ biểu 4).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng bộ và đúng quy định, Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung trên toàn tỉnh.
- Trách nhiệm giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai đối với kế hoạch này thông qua các nhiệm vụ:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Minh.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và đơn vị bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2940/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN YÊN MINH, TỈNH HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh tại Tờ trình số 230/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2021 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3976/TTr- STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Minh với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiết phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiết phụ biểu 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiết phụ biểu 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (chi tiết phụ biểu 4);
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Minh;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
(Kèm theo quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Yên Minh | Xã Bạch Đích | Xã Du Già | Xã Du Tiến | Xã Đồng Minh | Xã Đường Thượng | Xã Hữu Vinh | Xã Lao Và Chải | Xã Lũng Hồ | ||||
| I | Loại đất |
| 77.520,90 | 1.728,05 | 2.898,66 | 6.923,26 | 5.770,60 | 2.852,49 | 4.940,84 | 2.743,73 | 6.132,47 | 5.384,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58.476,86 | 1.293,39 | 2.589,44 | 4.831,47 | 3.618,80 | 2.309,22 | 4.114,08 | 2.235,98 | 5.511,20 | 3.133,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.816,72 | 133,27 | 340,56 | 282,89 | 124,09 | 93,74 | 17,08 | 154,46 | 178,62 | 23,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 356,96 | 64,80 | 91,99 | 46,41 | - | 3,22 | - | 65,90 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.872,77 | 232,93 | 536,16 | 1.686,41 | 1.135,89 | 605,56 | 1.323,40 | 1.088,68 | 1.440,30 | 1.588,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.075,01 | 90,62 | 81,97 | 71,65 | 35,57 | 91,48 | 15,10 | 78,64 | 174,52 | 167,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21.539,25 | 490,40 | 742,00 | 539,20 | 2.290,90 | 495,62 | 2.746,10 | 471,88 | 2.492,30 | 1.250,70 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.994,12 | - | - | 1.993,80 | 0,02 | - | 0,30 | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.131,22 | 342,19 | 886,50 | 241,60' | 26,40 | 1.021,24 | 12,10 | 439,74 | 1.223,45 | 101,61 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.611,36 | 127,14 | 133,24 | 111,09 | 3,73 | 720,88 | - | 224,50 | 536,33 | 58,65 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 47,17 | 3,38 | 2,26 | 15,91 | 5,93 | 1,58 | - | 2,59 | 2,01 | 1,55 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,61 | 0,61 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.817,26 | 166,20 | 158,19 | 244,07 | 134,87 | 166,08 | 72,63 | 117,44 | 128,75 | 147,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,28 | 2,75 | 26,66 | - | - | - | - | - | 4,88 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,13 | 0,99 | 0,39 | 0,10 | - | 0,10 | - | - | 0,10 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,80 | 2,43 | 0,30 | 8,81 | 1,04 | - | - | 0,30 | - | 3,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,16 | 1,68 | - | - | - | 0,11 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,26 | - | - | 0,10 | 0,66 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,34 | 9,95 | - | - | - | 0,36 | - | 6,16 | - | 11,57 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.424,09 | 70,16 | 61,51 | 103,72 | 54,84 | 104,93 | 35,73 | 51,50 | 62,07 | 61,97 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.025,19 | 46,31 | 56,16 | 57,96 | 42,34 | 98,16 | 18,92 | 45,50 | 58,43 | 41,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 36,73 | 9,16 | 0,99 | 19,50 | 1,91 | 0,39 | 1,05 | 0,91 | - | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,00 | 0,48 | 0,31 | - | - | - | - | - | . - | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,65 | 1,80 | 0,30 | 0,18 | 0,34 | 0,26 | 0,17 | 0,10 | 0,27 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,16 | 5,63 | 2,42 | 2,81 | 1,52 | 2,20 | 1,97 | 3,24 | 2,63 | 2,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,49 | 0,80 | - | 0,26 | - | 0,43 | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 252,26 | 0,44 | 0,24 | 10,71 | 8,31 | 2,26 | - | 0,20 | 0,21 | 10,51 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,08 | 0,24 | 0,03 | 0,12 | 0,03 | 0,15 | 0,09 | 0,02 | 0,10 | 0,10 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,52 | - | - | 1,27 | - | - | 10,74 | - | - | 0,49 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,05 | - | 0,30 | 0,04 | 0,04 | - | - | 1,06 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 30,16 | 4,36 | 0,50 | 9,48 | - | 0,91 | 2,48 | 0,47 | 0,43 | 5,83 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,81 | 0,96 | 0,25 | 1,39 | 0,35 | 0,18 | 0,31 | - | - | 0,33 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,10 | 0,95 | 0,31 | 0,19 | 0,13 | 0,54 | 0,12 | 0,44 | 0,98 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,28 | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 640,37 | - | 31,62 | 51,61 | 32,78 | 44,59 | 26,88 | 39,62 | 36,52 | 37,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 47,65 | 47,65 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,20 | 4,59 | 0,44 | 0,49 | 0,43 | 0,71 | 0,17 | 0,35 | 0,57 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 | 0,18 | 0,15 | 0,02 | - | - | - | 0,17 | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 522,40 | 23,60 | 36,47 | 78,91 | 45,00 | 14,54 | 9,73 | 18,90 | 23,63 | 32,18 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,42 | - | 0,35 | 0,12 | - | 0,20 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16.226,77 | 268,46 | 151,03 | 1.847,73 | 2.016,92 | 377,18 | 754,13 | 390,31 | 492,52 | 2.103,30 |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (các xã tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Mậu Long | Xã Na Khê | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Thài | Xã Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | ||||
| I | Loại đất |
| 77.520,90 | 4.337,29 | 6.411,01 | 4.915,96 | 5.582,95 | 8.426,09 | 1.702,54 | 2.789,47 | 2.124,32 | 1.856,92 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58.476,86 | 3.528,27 | 4.652,47 | 3.993,93 | 4.820,52 | 6.344,61 | 1.066,33 | 1.953,96 | 1.469,58 | 1.010,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.816,72 | 316,75 | 169,83 | 597,38 | 453,38 | 606,96 | 110,08 | 45,19 | 59,00 | 109,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 356,96 | 62,59 | 5,41 | 2,31 | - | 11,65 | 2,68 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.872,77 | 1.494,98 | 1.730,99 | 1.041,17 | 770,62 | 1.985,25 | 564,56 | 1.374,25 | 791,99 | 481,11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.075,01 | 146,68 | 112,04 | 128,42 | 161,09 | 526,76 | 14,94 | 97,25 | 50,39 | 30,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21.539,25 | 852,36 | 1.435,54 | 1.312,65 | 2.487,90 | 2.875,90 | 194,80 | 255,10 | 264,30 | 341,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.994,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.131,22 | 712,68 | 1.201,77 | 913,50 | 947,46 | 345,85 | 181,95 | 182,13 | 303,90 | 47,16 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 4.611,36 | 390,82 | 734,30 | 466,87 | 744,60 | 0,39 | 39,34 | 128,20 | 189,84 | 1,43 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 47,17 | 4,83 | 2,29 | 0,81 | 0,07 | 3,89 | - | 0,05 | - | 0,03 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.817,26 | 241,85 | 299,77 | 305,91 | 94,79 | 259,07 | 66,65 | 79,91 | 60,50 | 73,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 34,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,13 | 0,05 | 0,09 | - | 0,10 | 0,02 | 0,07 | 0,03 | - | 0,09 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,80 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 54,16 | 52,03 | 0,06 | - | 0,21 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 10,26 | - | - | 9,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,34 | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,30 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.424,09 | 75,19 | 197,37 | 209,83 | 42,67 | 148,25 | 33,88 | 38,40 | 31,46 | 40,62 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.025,19 | 64,13 | 93,02 | 141,83 | 38,85 | 89,23 | 30,27 | 35,24 | 28,34 | 38,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 36,73 | 0,99 | - | 0,73 | - | 0,09 | - | - | 0,81 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,00 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,11 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,65 | 0,35 | 0,11 | 0,22 | 0,40 | 0,15 | 0,09 | 0,45 | 0,16 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 48,16 | 2,74 | 3,22 | 5,43 | 2,31 | 3,04 | 1,29 | 2,13 | 1,73 | 1,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 252,26 | 2,24 | 99,86 | 61,57 | 1,10 | 54,46 | 0,06 | 0,02 | 0,06 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,08 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,52 | - | 1,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,05 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 30,16 | 2,94 | - | 0,03 | - | 1,11 | 1,30 | - | - | 0,33 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,81 | 1,18 | 0,13 | - | - | 0,13 | 0,84 | 0,55 | 0,23 | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,10 | 0,79 | 0,77 | 0,53 | 0,29 | 0,10 | 0,44 | 0,12 | 0,29 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 640,37 | 49,37 | 47,36 | 33,60 | 36,26 | 61,15 | 25,84 | 38,73 | 27,53 | 19,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 47,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,20 | 0.49 | 0,41 | 0,43 | 1,09 | 0,28 | 0,21 | 0,45 | 0,34 | 0,19 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,16 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,63 | 0,04 | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 522,40 | 60,50 | 53,71 | 51,35 | 13,93 | 49,21 | 4,87 | - | 0,83 | 5,04 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,42 | 3,24 | - | 0,59 | 0,23 | - | 1,34 | 2,18 | - | 1,16 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16.226,77 | 567,17 | 1.458,77 | 616,13 | 667,65 | 1.822,40 | 569,57 | 755,61 | 594,25 | 773,66 |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
(Kèm theo quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính : ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Yên Minh | Xã Bạch Đích | Xã Du Già | Xã Du Tiến | Xã Đông Minh | Xã Đường Thượng | Xã Hữu Vinh | Xã Lao Và Chải | Xã Lũng Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83,18 | 6,53 | 0,10 | 9,53 | 0,71 | 2,09 | 0,21 | 11,32 | 6,59 | 6,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,77 | 0,06 | 0,01 | 0,10 | 0,10 | 0,09 | - | 0,15 | - | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,45 | 0,06 | - | 0,10 | - | 0,09 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 47,87 | 2,89 | 0,01 | 9,27 | 0,53 | 0,96 | 0,15 | 8,98 | 1,94 | 6,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,05 | 0,57 | 0,08 | 0,16 | 0,08 | 0,10 | 0,06 | 1,32 | 0,75 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,22 | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18,22 | 2,66 | - | - | - | 0,86 | - | 0,88 | 3,55 | 0,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,05 | 0,35 | - | - | - | - | - | - | 0,35 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,94 | 0,10 | 0,01 | 0,10 | - | 0,05 | - | - | - | 0,06 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,37 | - | 0,01 | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 21,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Các xã tiếp theo
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Mậu Long | Xã Na Khê | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Thài | Xã Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83,18 | 4,44 | 3,73 | 6,95 | 1,55 | 3,62 | 5,77 | 4,61 | 4,18 | 4,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,77 | 0,35 | 2,75 | 0,11 | 0,10 | 2,75 | - | 0,11 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,45 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 47,87 | 2,87 | 0,67 | 1,93 | 0,71 | 0,71 | 3,09 | 2,32 | 2,18 | 2,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,05 | 0,18 | 0,12 | 0,87 | 0,25 | 0,16 | 1,53 | 0,81 | 0,85 | 1,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,22 | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18,22 | 0,98 | 0,12 | 3,69 | 0,49 | - | 1,15 | 1,37 | 1,15 | 1,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,05 | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,94 | 0,10 | 10,60 | - | 0,15 | 10,53 | 0,07 | 0,08 | - | 0,09 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,37 | 0,05 | - | - | 0,05 | - | 0,07 | 0,08 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,36 | 0,05 | 0,09 | - | 0,10 | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 21,02 | - | 10,51 | - | - | 10,51 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Kèm theo quyết định 2940/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính : ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Yên Minh | Xã Bạch Đích | Xã Du Già | Xã Du Tiên | Xã Đông Minh | Xã Đường Thượng | Xã Hữu Vinh | Xã Lao Và Chải | Xã Lũng Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 83,18 | 6,53 | 0,10 | 9,53 | 0,71 | 2,09 | 0,21 | 11,32 | 6,59 | 6,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,77 | 0,06 | 0,01 | 0,10 | 0,10 | 0,09 | - | 0,15 | - | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,45 | 0,06 | - | 0,10 | - | 0,09 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,87 | 2,89 | 0,01 | 9,27 | 0,53 | 0,96 | 0,1500 | 8,98 | 1,94 | 6,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,05 | 0,57 | 0,08 | 0,16 | 0,08 | 0,10 | 0,06 | 1,32 | 0,75 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,22 | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 18,22 | 2,66 | - | - | - | 0,86 | - | 0,88 | 3,55 | 0,19 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,05 | 0,35 | - | - | - | - | - | - | 0,35 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: các xã tiếp theo
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Mậu Long | Xã Na Khê | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Thài | Xã Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 83,18 | 4,44 | 3,73 | 6,95 | 1,55 | 3,62 | 5,77 | 4,61 | 4,18 | 4,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,77 | 0,35 | 2,75 | 0,11 | 0,10 | 2,75 | - | 0,11 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,45 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 47,87 | 2,87 | 0,67 | 1,93 | 0,71 | 0,71 | 3,09 | 2,32 | 2,18 | 2,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,05 | 0,18 | 0,12 | 0,87 | 0,25 | 0,16 | 1,53 | 0,81 | 0,85 | 1,09 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,22 | 0,07 | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 18,22 | 0,98 | 0,12 | 3,69 | 0,49 | - | 1,15 | 1,37 | 1,15 | 1,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,05 | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Kèm theo quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Yên Minh | Xã Bạch Đích | Xã Du Già | Xã Du Tiến | Xã Đông Minh | Xã Đường Thượng | Xã Hữu Vinh | Xã Lao Và Chải | Xã Lũng Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 466,80 | 5,00 | - | 86,20 | 21,00 | 39,50 | 12,00 | 3,60 | 27,90 | 18,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 466,80 | 5,00 | - | 86,20 | 21,00 | 39,50 | 12,00 | 3,60 | 27,90 | 18,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,67 | 0,13 | - | 1,67 | 2,07 | - | - | 1,30 | - | 12,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,66 | 0,13 | - | 0,19 | 1,04 | - | - | - | - | 0,30 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đô gồm | SKX | 15,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,35 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,36 | - | - | 1,48 | 1,03 | - | - | 1,30 | - | 2,51 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,30 | - | - | - | - | - | - | 1,30 | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,06 | - | - | 1,48 | 1,03 | - | - | - | - | 2,51 |
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: các xã tiếp theo
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Mậu Long | Xã Na Khê | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Thài | Xã Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 466,80 | 33,00 | 101,30 | 41,50 | 16,00 | 24,00 | 5,50 | 3,30 | 10,00 | 19,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 466,80 | 33,00 | 101,30 | 41,50 | 16,00 | 24,00 | 5,50 | 3,30 | 10,00 | 19,00 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,67 | 1,00 | 0,64 | - | - | 0,40 | - | - | - | 6,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 15,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,30 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,36 | 1,00 | 0,64 | - | - | 0,40 | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 2,30 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,06 | - | 0,64 | - | - | 0,40 | - | - | - | - |
- 1Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 2Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 6Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 2939/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
- 8Quyết định 2942/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
- 9Quyết định 2918/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 217/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 469/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 13Quyết định 2917/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 14Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 15Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- 16Quyết định 2939/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
- 17Quyết định 2942/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang
- 18Quyết định 2918/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2940/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Hoàng Gia Long
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
