Tóm tắt Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2920/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu của quyết định:
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu cốt lõi trong việc phân bổ và quản lý đất đai trên địa bàn huyện Xín Mần bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 (chi tiết được quy định tại phụ biểu 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được quy định tại phụ biểu 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại phụ biểu 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phù hợp (chi tiết được quy định tại phụ biểu 4).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và đồng bộ, Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần có trách nhiệm:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo không xảy ra sai phạm.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng năm tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung trên toàn tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần:
- Kiểm tra và giám sát: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần.
- Tổng hợp báo cáo: Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần.
Các cơ quan và cá nhân nêu trên có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2920/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN XÍN MẦN, TỈNH HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần tại Tờ trình số 233/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2021 v/v phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3978/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xín Mần với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (chi tiết phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: (chi tiết phụ biểu 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (chi tiết phụ biểu 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (chi tiết phụ biểu 4);
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
(Kèm theo quyết định số 2920/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cốc Pài | Xã Bản Díu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Chí Cà | Xã Cốc Rế | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì | Xã Nàn Ma | ||||
| I | Loại đất |
| 58.652,33 | 1.646,06 | 2.572,60 | 2.260,93 | 2.690,08 | 2.776,41 | 1.440,14 | 4.004,38 | 8.023,43 | 1.912,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.657,59 | 1.408,07 | 2.338,26 | 2.144,97 | 2.520,18 | 2.596,31 | 1.366,79 | 3.832,64 | 7.818,15 | 1.760,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.058,98 | 44,75 | 211,64 | 149,36 | 160,47 | 72,95 | 142,32 | 131,18 | 294,75 | 97,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 847,68 | - | 7,53 | 61,02 | 31,26 | - | 54,60 | 62,42 | 133,47 | 1,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.217,28 | 1.112,73 | 1.078,35 | 1.115,46 | 1.092,98 | 1.739,97 | 351,79 | 723,34 | 951,53 | 1.307,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.734,95 | 12,11 | 81,09 | 105,11 | 79,84 | 70,85 | 45,53 | 251,62 | 333,51 | 68,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.163,46 | 35,82 | 261,19 | 269,17 | 772,41 | 526,16 | 393,41 | 1.044,60 | 3.682,98 | 52,52 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.447,05 | 202,21 | 705,99 | 505,86 | 414,49 | 186,39 | 433,74 | 1.678,28 | 2.553,51 | 234,48 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10.376,92 | 130,14 | 382,36 | 369,07 | 355,61 | 137,82 | 309,35 | 1.340,50 | 2.171,58 | 171,82 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,56 | 0,45 | - | - | - | - | - | 3,62 | 1,88 | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.002,33 | 197,67 | 98,15 | 84,80 | 73,53 | 73,25 | 57,49 | 88,88 | 138,19 | 73,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,49 | 3,68 | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 | 1,95 | 0,05 | 0,10 | - | 0,07 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,45 | 1,00 | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,49 | 0,11 | - | 0,33 | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,36 | 1,12 | - | - | - | - | - | 7,87 | 6,37 | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,38 | 4,39 | 10,79 | - | - | 6,54 | - | 4,05 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 1.043,67 | 125,77 | 46,18 | 35,56 | 25,60 | 37,34 | 22,94 | 42,67 | 26,21 | 49,18 |
| - | Đất giao thông | DGT | 375,58 | 40,10 | 8,55 | 22,27 | 19,31 | 22,63 | 13,67 | 10,93 | 16,59 | 17,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 45,73 | 5,99 | - | 5,96 | - | 3,43 | 0,18 | 4,82 | - | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,37 | 1,45 | 0,12 | 0,14 | 0,23 | 0,15 | 0,19 | 0,12 | 0,51 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,33 | 4,92 | 2,28 | 2,19 | 2,44 | 1,04 | 1,95 | 2,21 | 6,47 | 1,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,39 | 0,68 | - | 1,12 | 0,09 | - | - | - | 1,11 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 471,01 | 69,12 | 28,14 | 3,61 | 3,31 | 9,25 | 6,79 | 24,00 | 0,24 | 15,88 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,58 | 0,67 | 0,02 | 0,04 | - | 0,04 | 0,03 | 0,07 | 0,10 | 0,13 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 73,50 | - | 6,99 | - | 0,02 | - | - | 0,10 | - | 8,22 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,36 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | 0,07 | 6,19 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,28 | 1,63 | - | - | - | - | - | 0,07 | 0,75 | - |
| - | Đất chợ | DCH | 6,13 | 1,19 | 0,09 | 0,14 | 0,20 | 0,80 | 0,13 | 0,35 | 0,37 | 0,11 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 17,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,34 | 0,38 | 0,21 | 0,11 | 0,51 | 0,23 | 1,42 | 0,61 | 1,31 | 0,02 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,45 | 0,44 | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 578,95 | - | 31,00 | 32,16 | 27,42 | 28,66 | 26,27 | 28,35 | 70,14 | 23,91 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,86 | 53,86 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,28 | 3,05 | 0,54 | 0,27 | 0,30 | 0,26 | 0,49 | 0,15 | 0,79 | 0,27 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,76 | 0,52 | - | - | 0,02 | - | - | 0,02 | 0,27 | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,47 | 0,31 | - | - | - | 0,04 | - | - | - | 0,12 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, suối | SON | 192,15 | 1,07 | 9,38 | 15,67 | 19,68 | - | 6,37 | 5,17 | 33,08 | 0,29 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.992,42 | 40,32 | 136,19 | 31,17 | 96,37 | 106,85 | 15,86 | 82,85 | 67,08 | 78,30 |
Phụ biểu số 01. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nàn Xỉn | Xã Nấm Dẩn | Xã Pà Vầy Sủ | Xã Quảng Nguyên | Xã Tả Nhìu | Xã Thèn Phàng | Xã Thu Tà | Xã Trung Thịnh | Xã Xín Mần | ||||
| I | Loại đất |
| 58.652,33 | 2.728,12 | 3.894,07 | 2.510,57 | 9.948,46 | 2.026,54 | 2.766,79 | 2.776,39 | 2.994,86 | 1.680,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.657,59 | 2.647,14 | 3.682,46 | 2.249,60 | 9.148,04 | 1.808,23 | 2.367,38 | 2.702,72 | 2.758,70 | 1.507,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.058,98 | 222,11 | 167,36 | 20,46 | 327,79 | 168,27 | 232,64 | 218,95 | 342,50 | 53,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 847,68 | - | 23,01 | - | 107,32 | 63,03 | 49,32 | 110,18 | 143,49 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.217,28 | 1.327,01 | 841,02 | 1.547,91 | 2.278,06 | 585,53 | 1.171,28 | 613,97 | 844,00 | 535,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.734,95 | 26,20 | 110,51 | 161,16 | 82,22 | 111,76 | 34,73 | 100,91 | 22,98 | 36,41 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 17.163,46 | 511,19 | 2.040,20 | 333,09 | 4.168,81 | 504,84 | 177,08 | 1.247,27 | 608,86 | 533,85 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13.447,05 | 560,63 | 522,17 | 186,99 | 2.282,76 | 437,83 | 751,65 | 521,62 | 940,36 | 328,09 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10.376,92 | 389,22 | 441,39 | 165,83 | 2.004,10 | 294,39 | 528,63 | 470,93 | 635,73 | 78,46 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,56 | - | 1,21 | - | 8,41 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.002,33 | 79,44 | 168,19 | 168,63 | 177,46 | 116,94 | 122,98 | 65,30 | 144,58 | 73,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,49 | - | - | 0,20 | - | - | 3,32 | - | - | 21,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,57 | 0,05 | - | 0,07 | 0,20 | - | - | - | - | 0,08 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,45 | - | 0,06 | - | - | - | 0,53 | - | - | 9,25 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,49 | - | - | - | 0,67 | - | 1,36 | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 15,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 34,38 | - | - | - | 2,37 | - | 6,25 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.043,67 | 31,95 | 99,95 | 148,10 | 79,38 | 59,75 | 69,34 | 33,44 | 82,37 | 27,92 |
| - | Đất giao thông | DGT | 375,58 | 29,21 | 20,25 | 24,38 | 26,42 | 13,68 | 26,32 | 10,89 | 29,82 | 23,50 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 45,73 | 0,10 | 8,92 | - | 10,20 | - | - | 4,44 | 1,57 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,02 | 0,19 | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,37 | 0,08 | 0,79 | 0,17 | 0,24 | 0,42 | 0,48 | 0,19 | 0,71 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,33 | 1,90 | 3,20 | 1,03 | 3,49 | 2,24 | 2,20 | 2,97 | 4,50 | 3,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,39 | - | - | - | 0,28 | 0,43 | - | 0,05 | - | 0,62 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 471,01 | - | 8,23 | 122,34 | 37,95 | 42,58 | 39,85 | 14,46 | 45,25 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,58 | 0,02 | - | - | 0,15 | 0,02 | 0,09 | 0,12 | 0,09 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 73,50 | - | 58,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,36 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,28 | 0,38 | - | - | 0,45 | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 6,13 | 0,25 | 0,20 | 0,17 | 0,21 | 0,39 | 0,40 | 0,31 | 0,43 | 0,39 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 17,66 | - | 17,07 | - | 0,59 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,34 | 0,17 | 0,23 | 0,26 | 1,28 | 0,31 | 0,13 | 0,65 | 0,24 | 0,26 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 578,95 | 36,96 | 32,16 | 17,29 | 47,71 | 43,68 | 37,16 | 26,91 | 56,71 | 12,47 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 53,86 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,28 | 0,07 | 0,50 | 0,55 | 0,19 | 0,31 | 0,37 | 0,20 | 0,49 | 1,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,76 | - | - | - | - | - | 0,67 | - | 0,07 | 0,19 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,47 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 192,15 | 10,24 | 18,22 | 2,15 | 45,08 | 12,89 | 3,84 | 4,10 | 4,70 | 0,24 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.992,42 | 1,54 | 43,42 | 92,34 | 622,95 | 101,36 | 276,43 | 8,37 | 91,58 | 99,43 |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
(Kèm theo quyết định số 2920/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cốc Pài | Xã Bản Díu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Chí Cà | Xã Cốc Rế | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì | Xã Nàn Ma | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19,09 | 0,62 | 0,28 | 0,76 | 0,05 | 2,93 | 0,07 | 0,33 | 0,09 | 0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,68 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,12 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,158 | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,97 | 0,25 | 0,14 | 0,62 | 0,02 | 2,90 | 0,04 | 0,07 | 0,02 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,39 | 0,17 | 0,11 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,88 | 0,18 | - | 0,10 | - | - | - | 0,13 | 0,04 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,05 | 4,39 | 7,85 | - | - | - | - | 4,05 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 0,56 | 0,01 | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 19,29 | 4,39 | 7,30 | - | - | - | - | 4,05 | - | - |
Phụ biểu số 02. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Các xã tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nàn Xỉn | Xã Nấm Dẩn | Xã Pà Vầy Sủ | Xã Quảng Nguyên | Xã Tả Nhìu | Xã Thèn Phàng | Xã Thu Tà | Xã Trung Thịnh | Xã Xín Mần | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19,09 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,40 | 0,05 | 1,40 | 0,05 | 1,07 | 10,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,68 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,10 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,158 | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5,97 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,09 | 0,02 | 1,37 | 0,02 | 0,34 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,39 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,18 | - | - | 0,00 | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 11,88 | - | - | 0,01 | 0,02 | - | - | - | 0,70 | 10,70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20,05 | - | - | - | 2,57 | - | 1,19 | - | 0,01 | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 0,56 | - | - | - | 0,20 | - | - | - | 0,01 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,20 | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 19,29 | - | - | - | 2,37 | - | 1,19 | - | - | - |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
(Kèm theo quyết định số 2920/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cốc Pài | Xã Bản Díu | Xã Bản Ngờ | Xã Chế Là | Xã Chí Cà | Xã Cốc Rế | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì | Xã Nàn Ma | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 8,39 | 0,62 | 0,28 | 0,76 | 0,05 | 2,93 | 0,07 | 0,33 | 0,09 | 0,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,68 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,12 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,158 | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,97 | 0,25 | 0,14 | 0,63 | 0,02 | 2,90 | 0,04 | 0,07 | 0,02 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,39 | 0,17 | 0,11 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,18 | 0,18 | - | 0,10 | - | - | - | 0,13 | 0,04 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 10,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,50 | - | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 03. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (các xã tiếp theo)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nàn Xỉn | Xã Nấm Dẩn | Xã Pà Vầy Sủ | Xã Quảng Nguyên | Xã Tả Nhíu | Xã Thèn Phàng | Xã Thu Tà | Xã Trung Thịnh | Xã Xín Mần | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 8,39 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,40 | 0,05 | 1,40 | 0,05 | 1,07 | 0,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,68 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,10 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,158 | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 5,97 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,09 | 0,02 | 1,37 | 0,02 | 0,34 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,39 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,18 | - | - | 0,00 | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1,18 | - | - | 0,01 | 0,02 | - | - | - | 0,70 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 10,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,70 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 10,70 | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,70 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
(Kèm theo quyết định số 2920/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Cốc Pài | Xã Bản Díu | Xã Bản Ngò | Xã Chế Là | Xã Chí Cà | Xã Cốc Rế | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì | Xã Nàn Ma | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 199,60 | 9,00 | 9,60 | - | 6,00 | 9,60 | - | 28,30 | 30,10 | 9,60 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 199,60 | 9,00 | 9,60 | - | 6,00 | 9,60 | - | 28,30 | 30,10 | 9,60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,82 | 0,93 | - | - | - | 3,66 | - | 0,20 | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,66 | - | - | - | - | 3,66 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,20 | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,90 | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phụ biểu số 04. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Các xã tiếp theo
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Nàn Xỉn | Xã Nấm Dẩn | Xã Pà Vầy Sủ | Xã Quảng Nguyên | Xã Tả Nhìu | Xã Thèn Phàng | Xã Thu Tà | Xã Trung Thịnh | Xã Xín Mần | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 199,60 | 18,10 | 12,00 | 9,60 | 24,10 | 9,60 | - | - | 12,00 | 12,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 199,60 | 18,10 | 12,00 | 9,60 | 24,10 | 9,60 | - | - | 12,00 | 12,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,82 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 2944/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 11Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 2944/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2920/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2920/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/12/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Hoàng Gia Long
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/12/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
