Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện, đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và quy định của pháp luật.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Sơn Dương là 78.795,15 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 69.992,34 ha (tương ứng 88,83% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm 26.901,79 ha (34,14%); đất rừng đặc dụng chiếm 9.989,19 ha (12,68%); đất trồng cây lâu năm chiếm 9.252,81 ha (11,74%); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 8.661,75 ha (10,99%); đất trồng lúa chiếm 7.542,53 ha (9,57%) (với 6.657,88 ha là đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng phòng hộ chiếm 3.942,27 ha (5,00%); đất nuôi trồng thủy sản chiếm 995,70 ha (1,26%); và đất nông nghiệp khác chiếm 91,87 ha (0,12%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 7.491,79 ha (chiếm 9,51% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 3.352,82 ha (trong đó đất giao thông là 2.005,70 ha, đất thủy lợi là 827,81 ha); đất ở tại nông thôn chiếm 1.395,79 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.654,35 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 343,09 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 211,82 ha; đất an ninh chiếm 164,28 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản chiếm 124,96 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng chiếm 113,90 ha; và đất ở tại đô thị chiếm 79,35 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 1.311,02 ha (chiếm 1,66% tổng diện tích tự nhiên).
- Phân bổ diện tích theo các khu chức năng: Khu lâm nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 40.833,24 ha; tiếp theo là khu sản xuất nông nghiệp với 16.795,34 ha; khu đô thị chiếm 2.078,39 ha; khu dân cư nông thôn chiếm 1.395,79 ha; khu thương mại - dịch vụ chiếm 83,91 ha; và khu phát triển công nghiệp chiếm 73,52 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Để thực hiện các mục tiêu phát triển trong năm 2022, kế hoạch sử dụng đất quy định rõ các chỉ tiêu thu hồi, chuyển mục đích và khai thác quỹ đất chưa sử dụng:
- Kế hoạch thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 222,38 ha. Trong đó, thu hồi 187,93 ha đất nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây hàng năm khác với 95,52 ha, đất rừng sản xuất với 56,36 ha, đất trồng cây lâu năm với 18,95 ha, và đất trồng lúa với 9,60 ha). Thu hồi 32,45 ha đất phi nông nghiệp (bao gồm đất phát triển hạ tầng 11,95 ha, đất sông ngòi kênh rạch 7,45 ha, đất sinh hoạt cộng đồng 4,75 ha...). Thu hồi 2,00 ha đất chưa sử dụng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chuyển 194,33 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất thuộc về đất trồng cây hàng năm khác với 97,12 ha; đất rừng sản xuất chuyển đổi 56,36 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 22,35 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 9,60 ha (trong đó có 8,60 ha đất chuyên trồng lúa nước); và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 8,90 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa 2,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là phục vụ cho mục đích quốc phòng.
- Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2022
Trong năm kế hoạch, trên địa bàn huyện Sơn Dương dự kiến triển khai thực hiện tổng cộng 20 công trình, dự án có thực hiện thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, bao gồm:
- 03 dự án sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
- 06 dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
- 10 dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai.
- 01 dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng.
- Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các loại đất, công trình, dự án được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu liên quan kèm theo.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của các số liệu diện tích, loại đất và chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt so với Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 của huyện Sơn Dương (đã được phê duyệt tại Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 20/5/2021). Đồng thời, chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương triển khai thực hiện đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn, bảo đảm phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất chung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý và sử dụng đất đai, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm theo quy định của Luật Đất đai.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 113/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 10 tháng 3 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 74/NQ-HĐND ngày 21/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các công trình, dự án thực hiện thu hồi đất năm 2022 theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 03/3/2022 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 202 2 của huyện Sơn Dương.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 78.795,15 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 69.992,34 | 88,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.542,53 | 9,57 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.657,88 | 8,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8.661,75 | 10,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.252,81 | 11,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.942,27 | 5,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.989,19 | 12,68 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26.901,79 | 34,14 |
| - | Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 2.614,43 | 3,32 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 995,70 | 1,26 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 91,87 | 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.491,79 | 9,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,49 | 0,02 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 164,28 | 0,21 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 73,52 | 0,09 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 83,91 | 0,11 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 343,09 | 0,44 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 124,96 | 0,16 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 113,90 | 0,14 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.352,82 | 4,26 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.005,70 | 2,55 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 827,81 | 1,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,69 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,72 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 113,10 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 75,48 | 0,10 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,46 | 0,00 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,38 | 0,00 |
|
| Đất kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 50,74 | 0,06 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,96 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,27 | 0,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 211,82 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,01 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 17,68 | 0,02 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 30,52 | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,14 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.395,79 | 1,77 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 79,35 | 0,10 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,75 | 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,58 | 0,00 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,67 | 0,01 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.654,35 | 2,10 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,63 | 0,02 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.311,02 | 1,66 |
|
| KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 2.078,39 |
|
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 16.795,34 |
|
| 3 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 40.833,24 |
|
| 4 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 73,52 |
|
| 5 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 83,91 |
|
| 6 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 1.395,79 |
|
(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 187,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9,60 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 95,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18,95 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 56,36 |
|
| Trong đó: đất rừng tự nhiên sản xuất | RSN | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,45 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,78 |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,00 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,95 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 11,00 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,75 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,20 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,32 |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,45 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,00 |
(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 194,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 8,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 97,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,35 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 56,36 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 8,90 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
| STT | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2022
Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 20 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, trong đó:
- Dự án sử dụng vào mục đích quốc phòng an ninh: 03 dự án.
- Dự án để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: 06 dự án.
- Dự án chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo Điều 73 Luật Đất đai: 10 dự án.
- Dự án đấu giá quyền sử dụng đất đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng: 01 dự án.
(Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)
6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tỷ lệ 1/25.000; Bản vẽ vị trí ranh giới, diện tích công trình, dự án và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt so với quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Sơn Dương được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 20/5/2021; hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
c) Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 427/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 5Quyết định 27/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 6Quyết định 5384/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 7Quyết định 200/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 9Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 2944/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- 11Quyết định 4231/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 12Quyết định 4229/QĐ-UBND về điều chỉnh, hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 13Quyết định 416/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 14Quyết định 419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- 16Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2030
- 9Quyết định 427/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 10Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- 11Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 12Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 13Quyết định 27/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- 14Quyết định 5384/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 15Quyết định 200/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- 16Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 17Quyết định 2941/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 18Quyết định 2944/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- 19Quyết định 4231/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
- 20Quyết định 4229/QĐ-UBND về điều chỉnh, hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 21Quyết định 416/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 22Quyết định 419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 23Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- 24Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Số hiệu: 113/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
- Người ký: Nguyễn Thế Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
