Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân khu chức năng cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vũng Liêm được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các khu chức năng như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 24.363,00 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 12.590,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 11.389,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 236,49 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 132,51 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 14,62 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.596,92 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 1.978,05 ha (trong đó đất giao thông DGT là 931,48 ha, đất thủy lợi DTL là 785,62 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 1.074,47 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 39,68 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 3.413,96 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) đạt 23,38 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 14,14 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 25,54 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Vũng Liêm không còn diện tích đất chưa sử dụng (0,00 ha).
2. Chỉ tiêu diện tích các khu chức năng
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 cũng xác định rõ quy mô diện tích của các khu chức năng chính trên địa bàn huyện (lưu ý diện tích các khu chức năng này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên):
- Khu đô thị (KDT/DTC): Quy hoạch diện tích 2.215,26 ha, tập trung chủ yếu tại Thị trấn Vũng Liêm (469,07 ha), xã Trung Thành Tây (571,06 ha), xã Trung Thành Đông (571,06 ha), xã Trung Hiếu (225,11 ha) và xã Trung Thành (378,95 ha).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy mô 12.590,25 ha, trùng với diện tích đất chuyên trồng lúa nước nhằm bảo vệ nghiêm ngặt quỹ đất lúa, bảo đảm an ninh lương thực.
- Khu du lịch (KDL): Quy hoạch diện tích 2.210,00 ha, phân bổ tại xã Quới Thiện (1.110,00 ha) và xã Thanh Bình (1.100,00 ha), định hướng phát triển du lịch sinh thái sông nước miệt vườn.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Tổng diện tích quy hoạch là 9.820,63 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã để đáp ứng nhu cầu giãn dân và chỉnh trang nông thôn mới.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy mô đạt 1.097,81 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Vũng Liêm dự kiến thu hồi tổng cộng 83,99 ha đất nông nghiệp. Kế hoạch thu hồi cụ thể như sau:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 0,86 ha (tại xã Quới An 0,46 ha, xã Trung Thành Tây 0,38 ha và xã Trung Nghĩa 0,02 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi diện tích lớn nhất với 83,13 ha, phân bổ tại nhiều xã như xã Quới Thiện (12,54 ha), xã Quới An (11,51 ha), xã Trung An (8,57 ha), xã Trung Thành Tây (8,17 ha), xã Tân Quới Trung (7,41 ha), xã Trung Nghĩa (7,41 ha), xã Hiếu Nhơn (7,41 ha), xã Hiếu Thành (7,41 ha) và xã Hiếu Nghĩa (7,41 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Trong năm 2022, không có kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng và xây dựng các công trình, dự án, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được duyệt bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 105,45 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa (LUA) sang phi nông nghiệp là 3,26 ha; chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang phi nông nghiệp là 102,06 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,12 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 0,02 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 243,94 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm chủ yếu với 243,54 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Trung Hiếu (49,94 ha), xã Thanh Bình (38,58 ha), xã Quới An (28,77 ha) và xã Trung Chánh (27,05 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,27 ha.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Vũng Liêm trong quá trình triển khai thực hiện.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 186/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN VŨNG LIÊM, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 220/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (7 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT. Vũng Liêm | Xã Tân Quới Trung | Xã Quới An | Xã Quới Thiện | Xã Trung Chánh | Xã Trung Hiệp | Xã Thanh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.363,00 | 324,54 | 1.186,43 | 1.290,94 | 1.281,24 | 1.057,85 | 1.507,49 | 1.319,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.590,23 | 114,89 | 538,56 | 369,09 | - | 545,01 | 853,95 | 4,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.590,25 | 114,89 | 538,56 | 369,09 | - | 545,01 | 853,95 | 4,94 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 236,49 | 0,54 | 0,94 | 0,32 | - | 0,10 | 5,97 | 25,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.389,15 | 205,13 | 646,37 | 917,59 | 1.225,66 | 512,61 | 646,56 | 1.258,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 132,51 | 3,99 | 0,56 | 3,94 | 55,58 | 0,14 | 0,71 | 30,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,62 | - | - | - | - | - | 0,30 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.596,92 | 144,53 | 307,10 | 440,02 | 845,17 | 165,21 | 255,84 | 1.249,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,49 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | 3,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,14 | 0,54 | 0,02 | 0,04 | - | - | 0,12 | 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,54 | 2,20 | 0,12 | 0,29 | 0,25 | 0,01 | 0,04 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,32 | 0,27 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.978,05 | 70,78 | 100,82 | 98,18 | 94,65 | 63,85 | 104,42 | 65,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 931,48 | 36,51 | 56,62 | 56,03 | 41,78 | 39,49 | 48,59 | 50,05 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 785,62 | 9,95 | 37,33 | 36,29 | 41,63 | 21,04 | 42,48 | 0,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,87 | 7,62 | 0,39 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,33 | 2,58 | 0,11 | 0,25 | 0,14 | 0,26 | 0,20 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,41 | 6,23 | 1,74 | 2,54 | 3,60 | 0,88 | 2,02 | 5,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,06 | 0,68 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 55,05 | 0,29 | - | - | 0,05 | - | - | 0,17 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,56 | 0,07 | 0,04 | - | 0,05 | 0,01 | 0,05 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,98 | - | - | - | - | - | 0,98 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,20 | 2,52 | 2,06 | 0,72 | 2,57 | 0,31 | 0,96 | 3,55 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 104,60 | 2,98 | 2,48 | 2,14 | 4,83 | 1,86 | 8,65 | 4,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 4,90 | 1,33 | 0,05 | 0,20 | - | - | 0,50 | 0,15 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,99 | 0,06 | 0,14 | 0,03 | 0,34 | - | 0,21 | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.074,47 | - | 57,76 | 57,63 | 70,53 | 42,36 | 76,81 | 74,38 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,68 | 39,68 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,38 | 2,68 | 0,88 | 0,69 | 0,80 | 0,47 | 1,58 | 1,69 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,29 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,19 | 0,38 | 0,53 | 0,53 | 0,65 | 0,67 | 1,91 | 0,97 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.413,96 | 24,87 | 146,84 | 282,62 | 677,96 | 57,85 | 70,75 | 1.107,33 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.215,26 | 469,07 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 12.590,25 | 114,89 | 538,56 | 369,09 | - | 545,01 | 853,95 | 4,94 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2.210,00 |
|
|
| 1.110,00 |
|
| 1.100,00 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 2.215,26 | 469,07 | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 14,14 | 0,54 | 0,02 | 0,04 | - | - | 0,12 | 0,10 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 2.223,58 | 469,61 |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 9.820,63 |
| 497,39 | 526,50 | 530,37 | 414,20 | 614,82 | 537,49 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.097,81 |
| 57,88 | 57,93 | 70,77 | 42,38 | 76,85 | 74,38 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Trung Thành Tây | Xã Tân An Luông | Xã Hiếu Phụng | Xã Trung Thành Đông | Xã Trung Hiếu | Xã Trung Thành | Xã Trung Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.363,00 | 846,74 | 1.369,85 | 1.248,71 | 796,15 | 1.409,81 | 1.288,60 | 1.168,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.590,23 | 388,99 | 814,88 | 872,63 | 98,77 | 992,92 | 820,73 | 699,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.590,25 | 388,99 | 814,88 | 872,63 | 98,77 | 992,92 | 820,75 | 699,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 236,49 | 1,72 | 3,76 | 1,75 | 184,00 | 0,10 | 0,48 | 1,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.389,15 | 455,10 | 536,02 | 373,78 | 487,93 | 416,79 | 462,39 | 467,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 132,51 | 0,93 | 3,29 | 0,43 | 25,45 | - | 4,99 | 0,43 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,62 | - | 11,90 | 0,13 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.596,92 | 421,87 | 315,84 | 199,99 | 361,76 | 237,81 | 190,00 | 177,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,49 | - | - | - | 2,52 | 2,97 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | - | - | - | - | 0,36 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,14 | - | 1,99 | 1,31 | 4,04 | 0,36 | 3,38 | 0,48 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,54 | 0,41 | 12,35 | 2,90 | - | 2,97 | 0,25 | 0,03 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,32 | 2,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.978,05 | 62,22 | 94,37 | 105,82 | 49,48 | 130,81 | 104,97 | 89,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 931,48 | 36,55 | 39,54 | 42,84 | 24,28 | 65,79 | 49,11 | 44,69 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 785,62 | 17,84 | 39,94 | 52,22 | 19,51 | 50,60 | 41,05 | 34,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,87 | - | 0,24 | 0,30 | - | 0,44 | - | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,33 | 0,23 | 0,17 | 0,12 | 0,18 | 0,31 | 0,23 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,41 | 1,26 | 3,60 | 3,74 | 1,24 | 2,08 | 3,22 | 1,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,06 | - | - | - | - | 1,14 | 1,01 | 1,41 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 55,05 | - | 0,18 | 0,82 | - | 0,06 | 0,06 | 0,43 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,56 | 0,01 | 0,01 | 0,13 | - | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,98 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,20 | 0,81 | 0,80 | 0,84 | 0,54 | 0,58 | 2,80 | 0,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 104,60 | 5,53 | 9,64 | 4,68 | 3,73 | 8,79 | 7,47 | 6,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 4,90 | - | 0,23 | 0,13 | - | 1,03 | - | 0,36 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,99 | - | 0,47 | 0,06 | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.074,47 | 40,39 | 61,57 | 55,43 | 36,92 | 71,65 | 61,69 | 55,36 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,68 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,38 | 3,16 | 1,04 | 0,82 | 1,04 | 0,78 | 2,11 | 0,58 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,29 | - | - | - | - | 0,29 | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,19 | 0,10 | 0,39 | 0,17 | 0,78 | 2,51 | 0,23 | 0,24 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.413,96 | 313,54 | 143,66 | 33,49 | 266,98 | 25,11 | 17,36 | 30,51 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.215,26 | 571,06 |
|
| 571,06 | 225,11 | 378,95 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 12.590,25 | 388,99 | 814,88 | 872,63 | 98,77 | 992,92 | 820,75 | 699,28 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2.210,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 2.215,26 | 571,06 | - | - | 571,06 | 225,11 | 378,95 | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 14,14 | - | 1,99 | 1,31 | 4,04 | 0,36 | 3,38 | 0,48 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 2.223,58 | 571,06 |
|
| 575,11 | 225,47 | 382,33 |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 9.820,63 | 351,39 | 558,94 | 514,08 | 323,87 | 610,00 | 538,63 | 479,69 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.097,81 | 40,79 | 73,92 | 58,32 | 36,92 | 74,62 | 61,94 | 55,39 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2c (6 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Trung Nghĩa | Xã Hiếu Thuận | Xã Hiếu Nhơn | Xã Trung An | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.363,00 | 1.133,38 | 1.124,94 | 1.585,04 | 1.335,17 | 1.830,77 | 1.257,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.590,23 | 482,71 | 806,39 | 1.065,49 | 988,70 | 1.375,66 | 756,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.590,25 | 482,71 | 806,39 | 1.065,49 | 988,70 | 1.375,66 | 756,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 236,49 | 6,85 | 0,42 | 0,31 | 2,27 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.389,15 | 643,82 | 318,12 | 518,82 | 344,08 | 451,84 | 500,41 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 132,51 | - | - | 0,42 | 0,12 | 0,97 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 14,62 | - | - | - | - | 2,29 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.596,92 | 281,36 | 163,63 | 232,09 | 172,42 | 251,48 | 184,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,49 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,14 | 0,52 | 1,12 | 0,13 | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,54 | 0,20 | 0,82 | 1,89 | 0,16 | 0,64 | 0,02 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,32 | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.978,05 | 162,07 | 85,77 | 125,14 | 102,58 | 168,11 | 98,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 931,48 | 66,32 | 19,27 | 45,37 | 46,08 | 69,55 | 53,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 785,62 | 37,26 | 56,75 | 67,01 | 49,30 | 90,87 | 39,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,87 | - | - | 0,02 | 0,16 | 0,28 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,33 | 0,40 | 0,17 | 0,15 | 0,12 | 0,14 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,41 | 2,03 | 0,28 | 2,15 | 2,17 | 2,11 | 1,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,06 | - | - | - | - | 0,81 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 55,05 | 48,66 | 2,60 | 1,73 | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,56 | 0,03 | - | 0,02 | - | 0,01 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,98 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,20 | 0,59 | 2,38 | 1,06 | - | 0,15 | 0,91 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 104,60 | 6,56 | 4,32 | 7,09 | 4,70 | 4,08 | 3,56 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 4,90 | 0,21 | - | 0,54 | 0,05 | 0,11 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,99 | - | 1,01 | 1,32 | - | 0,26 | 0,10 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.074,47 | 60,10 | 43,10 | 51,89 | 39,29 | 57,08 | 60,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,68 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,38 | 0,92 | 0,96 | 1,40 | 0,24 | 1,11 | 0,42 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,29 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,19 | 0,62 | 0,27 | 0,40 | 0,44 | 0,21 | 0,19 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.413,96 | 56,93 | 30,58 | 49,92 | 29,71 | 24,07 | 23,85 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 2.215,26 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 12.590,25 | 482,71 | 806,39 | 1.065,49 | 988,70 | 1.375,66 | 756,64 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 2.210,00 |
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 2.215,26 | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 14,14 | 0,52 | 1,12 | 0,13 | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 2.223,58 |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 9.820,63 | 497,15 | 438,54 | 621,14 | 518,61 | 730,26 | 517,56 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 1.097,81 | 60,30 | 43,92 | 53,78 | 39,45 | 57,72 | 60,56 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (7 xã, thị trấn): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT. Vũng Liêm | Xã Tân Quới Trung | Xã Quới An | Xã Quới Thiện | Xã Trung Chánh | Xã Trung Hiệp | Xã Thanh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83,99 | - | 7,41 | 11,97 | 12,54 | - | 2,02 | 0,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,86 | - | - | 0,46 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,86 | - | - | 0,46 | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 83,13 | - | 7,41 | 11,51 | 12,54 | - | 2,02 | 0,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 3b (7 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Trung Thành Tây | Xã Tân An Luông | Xã Hiếu Phụng | Xã Trung Thành Đông | Xã Trung Hiếu | Xã Trung Thành | Xã Trung Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83,99 | 8,55 | 0,84 | - | - | 0,27 | 0,23 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,86 | 0,38 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,86 | 0,38 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 83,13 | 8,17 | 0,84 | - | - | 0,27 | 0,23 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 3c (6 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Trung Nghĩa | Xã Hiếu Thuận | Xã Hiếu Nhơn | Xã Trung An | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 83,99 | 7,43 | 1,08 | 7,41 | 8,57 | 7,41 | 7,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,86 | 0,02 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,86 | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Trung Nghĩa | Xã Hiếu Thuận | Xã Hiếu Nhơn | Xã Trung An | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 83,13 | 7,41 | 1,08 | 7,41 | 8,57 | 7,41 | 7,41 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (7 xã, thị trấn): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| TT. Vũng Liêm | Xã Tân Quới Trung | Xã Quới An | Xã Quới Thiện | Xã Trung Chánh | Xã Trung Hiệp | Xã Thanh Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 105,45 | 2,77 | 7,50 | 12,04 | 12,54 | 0,92 | 2,58 | 1,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,26 | 0,06 | - | 0,46 | - | 0,38 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,26 | 0,06 | - | 0,46 | - | 0,38 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 102,06 | 2,71 | 7,50 | 11,58 | 12,54 | 0,54 | 2,58 | 1,66 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 243,94 | 5,42 | 18,08 | 28,77 | - | 27,05 | 38,58 | 0,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 243,54 | 5,42 | 18,08 | 28,65 | - | 27,05 | 38,58 | 0,73 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,27 | 0,07 | - | - | - | - | 0,01 | - |
Bảng 4b (7 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Trung Thành Tây | Xã Tân An Luông | Xã Hiếu Phụng | Xã Trung Thành Đông | Xã Trung Hiếu | Xã Trung Thành | Xã Trung Ngãi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 105,45 | 8,94 | 3,94 | 1,82 | 3,82 | 0,84 | 1,02 | 2,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,26 | 0,38 | 0,07 | 0,05 | - | 0,23 | 0,15 | 0,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,26 | 0,38 | 0,07 | 0,05 | - | 0,23 | 0,15 | 0,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,12 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 102,06 | 8,56 | 3,86 | 1,77 | 3,82 | 0,61 | 0,75 | 1,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 243,94 | 3,06 | 4,42 | 3,82 | 8,51 | 49,94 | 8,98 | 7,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 243,54 | 3,06 | 4,42 | 3,82 | 8,51 | 49,94 | 8,98 | 7,48 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,27 | 0,13 | - | - | - | - | 0,05 | - |
Bảng 4c (6 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| Xã Trung Nghĩa | Xã Hiếu Thuận | Xã Hiếu Nhơn | Xã Trung An | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+… | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 105,45 | 8,06 | 1,08 | 7,64 | 10,23 | 8,30 | 7,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,26 | 0,19 | - | 0,01 | 0,08 | 0,83 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,26 | 0,19 | - | 0,01 | 0,08 | 0,83 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 102,06 | 7,87 | 1,08 | 7,63 | 10,15 | 7,47 | 7,53 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 243,94 | 8,02 | 3,05 | 10,71 | 0,22 | 15,17 | 1,93 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 243,54 | 7,76 | 3,03 | 10,71 | 0,22 | 15,17 | 1,93 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,27 | - | - | - | - | - | 0,01 |
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũng Liêm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vũng Liêm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 578/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 7Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 113/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 578/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 493/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 12Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 13Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 186/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
