Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Trà Ôn được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 21.861,76 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 11.650,73 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 9.805,65 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 319,83 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 85,55 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn gồm xã Hòa Bình (2.417,47 ha), xã Xuân Hiệp (2.293,92 ha), xã Thiện Mỹ (1.829,63 ha) và xã Vĩnh Xuân (1.759,38 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.849,76 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.180,31 ha (bao gồm đất giao thông 640,88 ha, đất thủy lợi 373,08 ha, đất giáo dục và đào tạo 47,19 ha, đất cơ sở tôn giáo 36,93 ha, đất nghĩa trang/nhà tang lễ 61,38 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 2.655,94 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 803,46 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 44,60 ha; đất quốc phòng (CQP) là 31,48 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 50,00 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 35,02 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 2,89 ha, tập trung tại xã Lục Sĩ Thành (1,50 ha) và xã Tân Mỹ (1,39 ha).
2. Phân bổ diện tích theo các khu chức năng
Kế hoạch cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng đặc thù trên địa bàn huyện nhằm định hướng không gian phát triển kinh tế:
- Khu dân cư nông thôn (DNT): Chiếm diện tích lớn nhất với 15.667,69 ha, phân bổ rộng khắp ở các xã, nhiều nhất tại xã Lục Sĩ Thành (2.332,18 ha) và xã Tân Mỹ (2.019,40 ha).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Đạt 10.828,28 ha, tập trung vào các vùng chuyên canh trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm.
- Khu đô thị (KDT và DTC): Đất đô thị (KDT) có diện tích 218,44 ha tại Thị trấn Trà Ôn; khu vực phát triển đô thị mới (DTC) có diện tích 31,22 ha (nằm tại Thị trấn Trà Ôn và xã Thiện Mỹ).
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): Quy hoạch 50,00 ha tại xã Thiện Mỹ để phát triển cụm công nghiệp.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): Quy hoạch 1,03 ha tại Thị trấn Trà Ôn.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): Quy hoạch 2,40 ha tại xã Hòa Bình và xã Hựu Thành.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Trà Ôn dự kiến thu hồi tổng cộng 74,97 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 73,88 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi 50,35 ha (tập trung chủ yếu tại xã Thiện Mỹ với 47,70 ha và Thị trấn Trà Ôn với 2,65 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 23,52 ha (nhiều nhất tại xã Thiện Mỹ với 13,02 ha và Thị trấn Trà Ôn với 9,79 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,09 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,91 ha tại Thị trấn Trà Ôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,10 ha tại xã Tân Mỹ; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,03 ha tại xã Thiện Mỹ; đất phát triển hạ tầng (nghĩa trang, nghĩa địa) thu hồi 0,05 ha tại xã Thới Hòa.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung quan trọng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở và các công trình sản xuất, kinh doanh:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 85,34 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 52,20 ha (tập trung lớn nhất tại xã Thiện Mỹ với 47,77 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 30,65 ha (nhiều nhất tại xã Thiện Mỹ với 13,93 ha và Thị trấn Trà Ôn với 11,06 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 2,47 ha tại xã Lục Sĩ Thành.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 34,07 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm chủ yếu với 28,96 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Thiện Mỹ (7,84 ha) và xã Vĩnh Xuân (5,72 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,62 ha, thực hiện tại Thị trấn Trà Ôn (0,29 ha), xã Thới Hòa (0,23 ha) và xã Thiện Mỹ (0,10 ha).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Trong năm kế hoạch 2022, huyện Trà Ôn không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng nào vào sử dụng cho các mục đích khác.
6. Danh mục hồ sơ kế hoạch sử dụng đất kèm theo
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn được ban hành kèm theo các tài liệu chuyên môn làm căn cứ thực hiện trực quan bao gồm:
- Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/25.000.
- Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Trà Ôn, tỷ lệ 1/25.000.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn.
7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để đảm bảo tính nghiêm túc và đúng pháp luật của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch của huyện.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trà Ôn và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 184/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TRÀ ÔN, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 178/TTr-STNMT, ngày 14/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (7 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Trà Ôn | Xã Hòa Bình | Xã Hựu Thành | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Nhơn Bình | Xã Phú Thành | Xã Tân Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.861,76 | 72,90 | 2.417,47 | 1.572,30 | 1.410,50 | 1.548,13 | 1.214,88 | 1.707,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.650,73 | 4,66 | 1.753,74 | 1.096,54 | 7,24 | 930,16 | - | 1.069,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.650,73 | 4,66 | 1.753,74 | 1.096,54 | 7,24 | 930,16 | - | 1.069,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 319,83 | 0,46 | 4,25 | 3,20 | 105,22 | 8,01 | 87,88 | 11,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.805,65 | 66,57 | 658,98 | 472,35 | 1.251,86 | 609,61 | 1.097,01 | 626,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 85,55 | 1,21 | 0,50 | 0,21 | 46,18 | 0,35 | 29,99 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.849,76 | 145,54 | 359,82 | 215,29 | 920,18 | 220,65 | 803,13 | 246,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,48 | - | 29,69 | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,15 | 1,05 | - | - | - | - | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,02 | 2,36 | 0,22 | 0,63 | 2,58 | 0,13 | 24,33 | 0,13 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,59 | 1,67 | 0,81 | 0,13 | 0,79 | 0,29 | 0,13 | 0,49 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,31 | 40,22 | 140,12 | 113,32 | 48,31 | 86,29 | 38,27 | 88,55 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 640,88 | 26,19 | 53,94 | 54,88 | 31,04 | 42,19 | 23,21 | 55,57 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 373,08 | 3,77 | 75,34 | 43,24 | 6,83 | 37,63 | 10,52 | 16,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,90 | 0,07 | - | - | 0,78 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,02 | 1,68 | 0,39 | 0,25 | 0,10 | 0,12 | 0,24 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,19 | 4,52 | 3,79 | 5,10 | 2,62 | 2,91 | 1,79 | 2,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,69 | - | - | - | - | - | - | 0,51 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,13 | 0,10 | - | - | 0,07 | - | 0,01 | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,35 | 0,17 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,54 | - | 0,11 | 0,43 | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,77 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 36,93 | 1,58 | 1,67 | 5,17 | 2,20 | 0,19 | 1,21 | 10,84 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61,38 | 1,37 | 4,73 | 4,01 | 4,66 | 3,23 | 1,28 | 2,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,45 | 0,77 | 0,12 | 0,23 | - | - | - | 0,27 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,81 | - | - | 0,07 | 0,01 | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,71 | 2,58 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 803,46 | - | 73,17 | 64,16 | 56,22 | 57,88 | 45,61 | 63,42 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 44,60 | 44,60 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,84 | 6,59 | 0,75 | 0,32 | 0,67 | 1,19 | 0,46 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | 0,11 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,05 | 0,24 | 0,24 | 0,14 | 0,92 | - | 0,06 | 0,29 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.655,94 | 46,09 | 114,82 | 36,21 | 810,68 | 74,87 | 694,27 | 93,09 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,38 | 0,03 | - | 0,31 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,89 | - | - | - | 1,50 | - | 1,39 | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 218,44 | 218,44 | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.828,28 | - | 1.644,00 | 949,50 | - | 968,68 | - | 993,80 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 50,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 31,22 | 14,95 | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | 1,03 | 1,03 | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 15.667,69 | - | 1.133,29 | 838,09 | 2.332,18 | 800,10 | 2.019,40 | 960,64 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 2,40 | - | 0,88 | 1,52 | - | - | - | - |
Ghi chú: khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thiện Mỹ | Xã Thới Hòa | Xã Thuận Thới | Xã Tích Thiện | Xã Trà Côn | Xã Vĩnh Xuân | Xã Xuân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.861,76 | 1.829,63 | 1.660,48 | 1.282,48 | 1.497,38 | 1.759,38 | 2.293,92 | 1.594,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.650,73 | 1.196,53 | 1.137,85 | 587,37 | 602,49 | 934,80 | 1.244,51 | 1.085,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.650,73 | 1.196,53 | 1.137,85 | 587,37 | 602,49 | 934,80 | 1.244,51 | 1.085,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 319,83 | 6,31 | 1,71 | 5,78 | 39,62 | 2,73 | 36,20 | 6,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.805,65 | 626,67 | 520,77 | 689,29 | 854,48 | 821,85 | 1.007,57 | 502,31 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 85,55 | 0,12 | 0,15 | 0,04 | 0,79 | - | 5,64 | 0,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.849,76 | 398,37 | 187,51 | 143,49 | 368,67 | 227,57 | 272,19 | 340,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 31,48 | 1,79 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,02 | 1,42 | 0,32 | 0,02 | 0,10 | 0,04 | 0,22 | 2,52 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 23,59 | 3,27 | 0,03 | 0,27 | 5,20 | 0,01 | 0,46 | 10,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,31 | - | - | - | 0,31 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.180,31 | 117,62 | 92,24 | 55,71 | 82,59 | 81,15 | 110,72 | 85,20 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 640,88 | 67,55 | 39,80 | 38,22 | 48,37 | 47,65 | 65,76 | 46,51 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 373,08 | 23,52 | 42,24 | 11,27 | 26,68 | 25,56 | 25,47 | 24,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,90 | - | 0,02 | 0,01 | 0,17 | - | 0,66 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,02 | 0,06 | 0,18 | 0,16 | 0,15 | 0,12 | 0,17 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 47,19 | 5,09 | 3,59 | 2,93 | 3,15 | 1,78 | 4,60 | 3,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,69 | 3,18 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,13 | 1,42 | - | - | 0,41 | - | 0,12 | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,35 | 0,05 | 0,02 | 0,01 | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,77 | 2,77 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 36,93 | 6,38 | 1,09 | 0,39 | 0,62 | 2,04 | 2,36 | 1,19 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 61,38 | 7,60 | 4,24 | 2,27 | 2,36 | 3,95 | 10,57 | 8,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,45 | - | 1,06 | 0,45 | 0,68 | 0,05 | 0,99 | 0,83 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,81 | 0,38 | - | 0,07 | 0,02 | - | 0,04 | 0,22 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,71 | 1,13 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 803,46 | 77,89 | 55,33 | 44,18 | 56,53 | 68,16 | 82,12 | 58,79 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 44,60 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,84 | 1,00 | 0,61 | 0,37 | 0,66 | 1,06 | 0,96 | 0,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,05 | 0,33 | - | 0,15 | 0,43 | 0,25 | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.655,94 | 143,54 | 38,98 | 42,72 | 222,80 | 76,89 | 77,67 | 183,31 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,38 | - | - | - | 0,03 | 0,01 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,89 | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 218,44 | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.828,28 | 1.033,00 | 1.110,00 | 649,80 | 483,70 | 878,80 | 1.090,00 | 1.027,00 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 50,00 | 50,00 | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 31,22 | 16,27 | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | 1,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 15.667,69 | 1.195,00 | 737,99 | 776,17 | 1.382,35 | 1.108,15 | 1.476,11 | 908,22 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 2,40 | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (7 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Trà Ôn | Xã Hòa Bình | Xã Hựu Thành | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Nhơn Bình | Xã Phú Thành | Xã Tân Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 73,88 | 12,44 | - | - | - | - | 0,01 | 0,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 50,35 | 2,65 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50,35 | 2,7 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,52 | 9,79 | - | - | - | - | 0,01 | 0,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,09 | 0,91 | - | - | - | - | - | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,91 | 0,91 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 | - | - | - | - | - | - | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 3b (7 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thiện Mỹ | Xã Thới Hòa | Xã Thuận Thới | Xã Tích Thiện | Xã Trà Côn | Xã Vĩnh Xuân | Xã Xuân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 73,88 | 60,73 | 0,14 | - | - | - | - | 0,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 50,35 | 47,70 | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 50,35 | 47,7 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,01 | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 23,52 | 13,02 | 0,14 | - | - | - | - | 0,42 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,09 | 0,03 | 0,05 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,91 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - |
1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (7 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Thị trấn Trà Ôn | Xã Hòa Bình | Xã Hựu Thành | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Nhơn Bình | Xã Phú Thành | Xã Tân Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 85,34 | 13,93 | 2,03 | 0,10 | 2,50 | 0,10 | 1,94 | 1,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 52,20 | 2,87 | 0,23 | 0,06 | - | 0,10 | - | 0,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 52,20 | 2,87 | 0,23 | 0,06 | - | 0,10 | - | 0,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,02 | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,65 | 11,06 | 1,80 | 0,04 | 0,03 | - | 1,93 | 0,61 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,47 | - | - | - | 2,47 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 34,07 | 1,03 | 1,48 | 1,35 | 1,32 | 0,48 | 5,10 | 2,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 28,96 | 1,03 | 1,48 | 1,35 | 1,20 | 0,48 | 0,16 | 2,37 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,62 | 0,29 | - | - | - | - | - | - |
Bảng 4b (7 xã): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thiện Mỹ | Xã Thới Hòa | Xã Thuận Thới | Xã Tích Thiện | Xã Trà Côn | Xã Vĩnh Xuân | Xã Xuân Hiệp | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)… | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 85,34 | 61,71 | 0,66 | 0,07 | 0,10 | - | 0,29 | 0,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 52,20 | 47,77 | 0,14 | - | 0,08 | - | 0,08 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 52,20 | 47,77 | 0,14 | - | 0,08 | - | 0,08 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,02 | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,65 | 13,93 | 0,52 | 0,07 | 0,02 | - | 0,21 | 0,43 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 2,47 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 34,07 | 7,84 | 0,26 | 1,26 | 3,67 | 1,17 | 5,72 | 0,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 28,96 | 7,84 | 0,26 | 1,26 | 3,67 | 1,17 | 5,72 | 0,97 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,62 | 0,10 | 0,23 | - | - | - | - | - |
1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trà Ôn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 874/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- 7Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 12Quyết định 874/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- 13Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 184/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
