Tóm tắt Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định số 185/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện Bình Tân. Quyết định này đóng vai trò định hướng, điều phối và quản lý nhà nước đối với tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong năm kế hoạch.
1. Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.
- Số hiệu: 185/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Kế hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân với tổng diện tích tự nhiên được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.237,72 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 8.984,78 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.886,85 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 253,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 112,53 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn gồm Nguyễn Văn Thảnh (1.904,90 ha), Mỹ Thuận (1.622,39 ha), Tân Hưng (1.579,44 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.569,56 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 1.369,62 ha (bao gồm đất giao thông 515,30 ha, đất thủy lợi 790,23 ha, đất giáo dục 24,51 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) đạt 1.008,46 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 415,33 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 106,41 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Tân Quới); đất khu công nghiệp (SKK) đạt 400,00 ha (tập trung tại xã Thành Lợi với 323,28 ha và Thị trấn Tân Quới với 76,72 ha); đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 67,46 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Bình Tân không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) đạt 1.472,64 ha (tại Thị trấn Tân Quới); khu sản xuất nông nghiệp (KNN) đạt 9.310,02 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) đạt 467,46 ha; khu dân cư nông thôn (DNT) đạt 4.788,80 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Bình Tân được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 465,03 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 288,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 162,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 9,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,52 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Thành Lợi (297,77 ha) và Thị trấn Tân Quới (112,31 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 38,37 ha. Trong đó chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 13,96 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) với 14,76 ha (gồm đất giao thông và thủy lợi); đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,17 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 3,18 ha.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 485,04 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm chủ yếu với 292,13 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 178,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 9,91 ha. Xã Thành Lợi có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 299,26 ha, tiếp theo là Thị trấn Tân Quới với 128,80 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 18,50 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 16,33 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tân Thành (4,74 ha) và Thị trấn Tân Quới (2,56 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,22 ha (gồm 0,10 ha tại xã Tân Bình và 0,12 ha tại xã Thành Lợi).
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm kế hoạch 2022, huyện Bình Tân không có chỉ tiêu và không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng do địa phương đã đưa toàn bộ diện tích đất đai vào khai thác hiệu quả.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân thực hiện đúng các chỉ tiêu, quy trình quy định.
- Các đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 185/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN BÌNH TÂN, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-STNMT, ngày 14/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (5 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Tân Quới | Xã Mỹ Thuận | Xã Nguyễn Văn Thảnh | Xã Tân An Thạnh | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.237,72 | 782,37 | 1.622,39 | 1.904,90 | 930,95 | 1.025,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.984,78 | 131,71 | 1.303,61 | 1.603,11 | 357,26 | 592,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.984,78 | 131,71 | 1.303,61 | 1.603,11 | 357,26 | 592,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 253,56 | 99,22 | 30,84 | 1,65 | 46,14 | 10,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.886,85 | 508,66 | 287,66 | 297,19 | 486,21 | 405,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,53 | 42,78 | 0,28 | 2,95 | 41,34 | 16,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.569,56 | 690,27 | 252,32 | 298,43 | 323,69 | 512,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 135,93 | 1,96 | - | 14,02 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,80 | 1,27 | - | 8,53 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 400,00 | 76,72 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 67,46 | 22,56 | - | - | - | 44,90 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,13 | 15,14 | - | 0,19 | 0,03 | 0,54 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,33 | 3,85 | 0,25 | 1,97 | 0,10 | 2,00 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,70 | - | - | - | 0,70 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.369,62 | 161,15 | 147,93 | 198,73 | 74,33 | 126,68 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 515,30 | 52,24 | 56,88 | 71,74 | 29,82 | 39,45 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 790,23 | 89,11 | 84,49 | 122,34 | 36,57 | 81,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,62 | 3,40 | 0,31 | 0,05 | - | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,71 | 2,87 | 0,16 | 0,03 | 0,07 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 24,51 | 5,32 | 3,27 | 1,73 | 3,37 | 2,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,43 | - | 0,85 | - | 0,49 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,49 | 0,48 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,20 | 0,03 | - | 0,11 | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,30 | 1,10 | 0,63 | 0,28 | 2,34 | 0,57 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 15,81 | 5,99 | 1,17 | 1,48 | 1,57 | 2,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 2,93 | 0,57 | 0,12 | 0,97 | 0,10 | 0,11 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 | 0,06 | - | 0,05 | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,48 | 3,98 | - | 0,50 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 415,33 | - | 50,08 | 55,21 | 45,90 | 60,05 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,41 | 106,41 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,85 | 10,49 | 0,75 | 0,81 | 0,39 | 1,10 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,13 | 1,23 | 0,08 | 0,04 | 0,56 | 0,24 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.008,46 | 285,37 | 53,05 | 18,38 | 201,68 | 276,86 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,66 | - | 0,18 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.472,64 | 1.472,64 | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 9.310,02 | 132,36 | 1.349,16 | 1.671,37 | 367,00 | 594,00 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 467,46 | 99,28 | - | - | - | 44,90 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.788,80 | - | 525,55 | 531,96 | 887,64 | 898,97 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 82,46 | - | 6,26 | 11,64 | 4,85 | 7,13 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (5 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Thành | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lược | Xã Thành Lợi | Xã Thành Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.237,72 | 1.362,98 | 1.579,44 | 785,47 | 950,68 | 1.293,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.984,78 | 1.242,91 | 1.471,82 | 418,15 | 692,22 | 1.171,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.984,78 | 1.242,91 | 1.471,82 | 418,15 | 692,22 | 1.171,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 253,56 | 2,85 | 1,04 | 47,61 | 11,99 | 1,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.886,85 | 116,46 | 105,09 | 317,47 | 244,42 | 118,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,53 | 0,76 | 1,49 | 2,24 | 2,05 | 1,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.569,56 | 280,25 | 207,03 | 168,30 | 604,54 | 232,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 135,93 | 88,53 | 18,45 | - | 0,80 | 12,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,80 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 400,00 | - | - | - | 323,28 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 67,46 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 18,13 | 0,44 | 0,06 | 0,14 | 1,53 | 0,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 11,33 | 0,50 | 0,06 | 0,38 | 2,02 | 0,20 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,70 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.369,62 | 138,38 | 166,00 | 63,07 | 113,46 | 179,89 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 515,30 | 57,26 | 65,76 | 34,92 | 33,34 | 73,89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 790,23 | 77,33 | 99,39 | 20,54 | 77,36 | 101,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,62 | 0,94 | 0,03 | 0,88 | - | 1,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,71 | 0,11 | 0,03 | 0,14 | 0,08 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 24,51 | 2,00 | 0,76 | 3,97 | 0,44 | 1,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,43 | 0,09 | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,49 | - | - | - | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,20 | 0,04 | 0,02 | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,05 | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 7,30 | 0,20 | - | 1,91 | 0,03 | 0,24 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 15,81 | 0,13 | 0,01 | 0,48 | 2,09 | 0,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 2,93 | 0,28 | - | 0,23 | 0,11 | 0,44 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,19 | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,48 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 415,33 | 38,09 | 21,43 | 54,42 | 51,68 | 38,47 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 106,41 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,85 | 0,39 | 0,43 | 0,57 | 0,45 | 1,47 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,13 | - | - | 0,39 | 0,49 | 0,10 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.008,46 | 13,88 | - | 48,41 | 110,83 | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,66 | 0,04 | 0,60 | 0,84 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.472,64 | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 9.310,02 | 1.265,79 | 1.542,70 | 441,67 | 709,21 | 1.236,76 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 467,46 | - | - | - | 323,28 | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 4.788,80 | 377,44 | 243,77 | 512,10 | 522,73 | 288,64 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 82,46 | 12,30 | 5,51 | 8,85 | 10,92 | 15,00 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (5 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Tân Quới | Xã Mỹ Thuận | Xã Nguyễn Văn Thảnh | Xã Tân An Thạnh | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 465,03 | 112,31 | 7,38 | 1,71 | 1,04 | 41,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 288,57 | 45,08 | 2,28 | 1,00 | - | 17,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 288,57 | 45,08 | 2,28 | 1,00 | - | 17,9 1 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,16 | 5,44 | 0,62 | - | 0,10 | 0,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 162,78 | 61,41 | 4,48 | 0,71 | 0,94 | 18,69 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,52 | 0,38 | - | - | - | 4,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,37 | 7,79 | 0,16 | - | 0,89 | 3,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 14,76 | 2,06 | 0,16 | - | 0,12 | 1,82 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,61 | 0,51 | 0,07 | - | 0,12 | 0,70 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,57 | 1,47 | 0,09 | - | - | 1,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,58 | 0,08 | - | - | - | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,17 | - | - | - | - | 0,49 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,18 | 3,18 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 | 0,13 | - | - | - | 0,08 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,09 | - | - | - | 0,09 | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 13,96 | 2,42 | - | - | 0,68 | 1,34 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Bảng 3b (5 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Thành | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lược | Xã Thành Lợi | Xã Thành Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 465,03 | - | - | - | 297,77 | 3,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 288,57 | - | - | - | 221,22 | 1,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 288,57 | - | - | - | 221,22 | 1,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,16 | - | - | - | 2,04 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 162,78 | - | - | - | 74,40 | 2,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,52 | - | - | - | 0,11 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,37 | - | - | - | 25,51 | 0,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 14,76 | - | - | - | 10,31 | 0,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,61 | - | - | - | 0,21 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,57 | - | - | - | 9,71 | 0,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,58 | - | - | - | 0,39 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,17 | - | - | - | 5,68 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,18 | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,09 | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 13,96 | - | - | - | 9,52 | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (4 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Thị trấn Tân Quới | Xã Mỹ Thuận | Xã Nguyễn Văn Thảnh | Xã Tân An Thạnh | Xã Tân Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 485,04 | 128,80 | 8,09 | 1,88 | 1,27 | 41,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 292,13 | 48,12 | 2,32 | 1,01 | 0,06 | 17,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 292,13 | 48,12 | 2,32 | 1,01 | 0,06 | 17,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,91 | 6,10 | 0,62 | - | 0,10 | 0,64 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 178,37 | 74,09 | 5,15 | 0,87 | 1,11 | 18,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 4,63 | 0,49 | - | - | - | 4,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,50 | 3,48 | 0,71 | 0,73 | 1,91 | 3,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 16,33 | 2,56 | 0,71 | 0,73 | 1,39 | 2,56 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 | - | - | - | - | 0,10 |
Bảng 4b (5 xã): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Tân Thành | Xã Tân Hưng | Xã Tân Lược | Xã Thành Lợi | Xã Thành Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 485,04 | 0,10 | 0,28 | 0,20 | 299,26 | 3,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 292,13 | 0,06 | 0,28 | 0,02 | 221,22 | 1,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 292,13 | 0,06 | 0,28 | 0,02 | 221,22 | 1,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 9,91 | - | - | 0,09 | 2,04 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 178,37 | 0,04 | - | 0,09 | 75,89 | 2,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 4,63 | - | - | - | 0,11 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,50 | 4,74 | 0,85 | 1,35 | 1,63 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 16,33 | 4,74 | 0,85 | 1,29 | 1,50 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 | - | - | - | 0,12 | - |
1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 2Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 3Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 4Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 7Quyết định 874/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Quyết định 113/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 7Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
- 10Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- 12Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- 13Quyết định 874/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- 14Quyết định 875/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 185/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
