Quyết định số 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mang Thít được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.372,52 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.885,39 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 6.295,96 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 63,80 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 117,29 ha; và đất nông nghiệp khác là 10,08 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.870,92 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 15,72 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,23 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 12,73 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Mỹ An).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,95 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 70,83 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 41,16 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.097,99 ha (bao gồm đất giao thông 562,85 ha; đất thủy lợi 409,36 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 27,47 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 67,91 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 535,28 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 67,09 ha (tập trung tại Thị trấn Cái Nhum).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,18 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.999,54 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4,69 ha, nằm hoàn toàn trên địa bàn xã Mỹ An.
- Phân bổ theo khu chức năng:
- Đất đô thị (KDT): 1.615,79 ha (tại Thị trấn Cái Nhum).
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 5.885,39 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 9.598,60 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Mang Thít được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,32 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 5,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 16,88 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Nhơn Phú (12,22 ha) và Thị trấn Cái Nhum (6,57 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,80 ha. Trong đó bao gồm 1,60 ha đất phát triển hạ tầng (đất làm nghĩa trang, nghĩa địa) và 0,20 ha đất ở tại đô thị. Việc thu hồi đất phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại Thị trấn Cái Nhum (1,00 ha) và xã Nhơn Phú (0,80 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 35,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 6,16 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 29,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,02 ha. Xã Nhơn Phú là địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 13,53 ha, tiếp theo là Thị trấn Cái Nhum với 10,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 46,18 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 46,15 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi nội bộ lớn gồm xã Bình Phước (8,43 ha), xã Mỹ Phước (7,49 ha) và xã Nhơn Phú (6,56 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,14 ha, thực hiện hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Cái Nhum.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm kế hoạch 2022, huyện Mang Thít không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hay phi nông nghiệp.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát huyện Mang Thít trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mang Thít và các thủ trưởng đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 187/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 222/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (6 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.372,52 | 1.257,65 | 1.482,94 | 1.565,13 | 1.023,41 | 504,42 | 687,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.885,39 | 607,87 | 331,37 | 951,60 | 132,87 | 253,88 | 299,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.885,39 | 607,87 | 331,37 | 951,60 | 132,87 | 253,88 | 299,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 63,80 | 3,84 | 3,30 | 3,65 | 5,02 | 23,16 | 1,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.295,96 | 644,87 | 1.140,60 | 605,42 | 865,67 | 224,80 | 377,93 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 117,29 | 1,07 | 5,55 | 2,72 | 19,85 | 2,58 | 7,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,08 | - | 2,12 | 1,74 | - | - | 0,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.870,92 | 358,14 | 735,28 | 285,85 | 387,93 | 113,93 | 358,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,72 | 1,29 | - | - | 3,96 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,23 | 2,85 | - | - | - | 0,10 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12,73 | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,95 | 1,30 | 1,01 | 0,65 | 0,17 | - | 0,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,83 | 0,92 | 17,79 | 2,94 | 1,96 | 2,40 | 17,76 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 41,16 | 0,30 | 4,89 | - | 0,38 | - | 20,54 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.097,99 | 136,87 | 107,65 | 97,34 | 85,14 | 53,24 | 69,82 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 562,85 | 80,44 | 69,77 | 52,25 | 44,32 | 19,90 | 41,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 409,36 | 32,75 | 28,53 | 35,00 | 34,15 | 25,25 | 18,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,63 | 1,38 | 0,14 | - | 0,91 | 0,30 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,83 | 3,22 | 0,07 | 0,14 | 0,22 | 0,15 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 27,47 | 7,81 | 2,08 | 1,97 | 1,00 | 1,12 | 2,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,99 | 2,92 | 0,58 | - | - | 0,49 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,72 | 0,03 | 0,27 | - | 0,29 | 0,03 | 0,76 |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0,19 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,68 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,11 | 1,30 | 0,54 | 0,80 | 1,31 | 2,41 | 0,62 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 67,91 | 6,36 | 5,54 | 7,17 | 2,93 | 3,13 | 5,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 1,75 | 0,47 | 0,03 | - | - | 0,42 | 0,14 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,57 | 0,01 | 0,10 | 0,24 | 0,30 | 0,01 | 0,41 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | 0,22 | 0,13 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 535,28 | - | 69,39 | 65,05 | 46,04 | 28,27 | 38,59 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 67,09 | 67,09 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,18 | 2,89 | 1,78 | 0,27 | 0,64 | 0,67 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,61 | 0,50 | 2,16 | 0,50 | 0,99 | 0,23 | 0,53 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.999,54 | 143,90 | 529,02 | 118,86 | 248,35 | 29,01 | 209,69 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,66 | - | 1,36 | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,69 | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.615,79 | 1.615,79 | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 5.885,39 | 607,87 | 331,37 | 951,60 | 132,87 | 253,88 | 299,72 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 9.598,60 | - | 1.726,68 | 886,58 | 1.402,04 | 392,19 | 743,46 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
Bảng 2b (6 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.372,52 | 882,03 | 897,97 | 1.179,90 | 1.077,61 | 948,32 | 866,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.885,39 | 452,71 | 559,27 | 624,59 | 611,96 | 573,50 | 486,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.885,39 | 452,71 | 559,27 | 624,59 | 611,96 | 573,50 | 486,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 63,80 | 10,99 | 2,54 | 3,07 | 2,18 | 2,56 | 2,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.295,96 | 349,76 | 330,92 | 551,46 | 458,46 | 370,85 | 375,22 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 117,29 | 62,85 | 5,24 | 0,78 | 5,01 | 1,41 | 2,61 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,08 | 5,72 | - | - | - | - | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.870,92 | 427,73 | 199,71 | 269,22 | 299,18 | 209,15 | 226,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,72 | - | - | - | 0,95 | - | 9,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,23 | 0,04 | - | - | - | - | 0,24 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12,73 | 12,73 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 4,95 | 0,47 | 0,04 | 0,18 | 0,58 | 0,15 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,83 | 23,22 | 0,22 | 1,85 | 0,66 | 0,84 | 0,27 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 41,16 | 4,25 | 5,17 | 5,63 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.097,99 | 84,72 | 63,42 | 108,06 | 132,20 | 86,46 | 73,07 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 562,85 | 41,27 | 37,39 | 56,87 | 46,06 | 40,14 | 33,19 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 409,36 | 33,25 | 20,76 | 40,39 | 69,17 | 40,31 | 31,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,63 | 0,54 | - | - | 0,11 | - | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,83 | 0,13 | 0,08 | 0,23 | 0,12 | 0,23 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 27,47 | 2,06 | 1,71 | 2,23 | 1,66 | 1,29 | 1,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,99 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,72 | 0,09 | - | 0,25 | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,69 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,02 | 0,08 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,68 | - | - | - | 0,68 | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,11 | 2,69 | 0,95 | 0,79 | 0,86 | 0,19 | 0,65 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 67,91 | 4,50 | 2,50 | 6,91 | 13,52 | 4,01 | 5,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 1,75 | 0,17 | - | 0,31 | - | 0,21 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,57 | - | 0,03 | 0,05 | 0,02 | 0,36 | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 535,28 | 45,00 | 46,31 | 53,77 | 49,56 | 51,32 | 41,98 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 67,09 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,18 | 0,45 | 0,54 | 0,62 | 0,25 | 0,83 | 0,87 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | - | 0,04 | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,61 | 1,74 | 0,21 | 0,56 | 0,20 | 0,76 | 0,23 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.999,54 | 255,11 | 83,77 | 98,20 | 114,73 | 68,43 | 100,46 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,66 | - | - | 0,30 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4,69 | 4,69 | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.615,79 | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 5.885,39 | 452,71 | 559,27 | 624,59 | 611,96 | 573,50 | 486,05 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 9.598,60 | 951,97 | 548,18 | 865,82 | 846,86 | 607,67 | 627,15 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.
1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,32 | 6,57 | - | - | 1,60 | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,44 | 0,50 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,44 | 0,5 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,88 | 6,07 | - | - | 1,60 | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,80 | 1,00 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,60 | 0,80 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,60 | 0,80 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
Bảng 3b (6 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 22,32 | 0,94 | - | 12,22 | 0,88 | - | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5,44 | 0,94 | - | 4,00 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5,44 | 0,9 | - | 4,0 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,88 | - | - | 8,22 | 0,88 | - | 0,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,80 | - | - | 0,80 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,60 | - | - | 0,80 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
| - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,60 | - | - | 0,80 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thị trấn Cái Nhum | Xã An Phước | Xã Bình Phước | Xã Chánh An | Xã Long Mỹ | Xã Mỹ Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 35,37 | 10,04 | 1,22 | 2,77 | 2,14 | 0,61 | 0,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,16 | 0,50 | 0,12 | 0,44 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,16 | 0,50 | 0,12 | 0,44 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,19 | 9,52 | 1,10 | 2,33 | 2,14 | 0,61 | 0,61 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,18 | 4,16 | 4,64 | 8,43 | 3,93 | 1,16 | 7,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,15 | 4,16 | 4,64 | 8,43 | 3,93 | 1,16 | 7,49 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - | - |
Bảng 4b (6 xã): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Mỹ An | Xã Hòa Tịnh | Xã Nhơn Phú | Xã Tân An Hội | Xã Tân Long | Xã Tân Long Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6)… | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 35,37 | 2,13 | 0,24 | 13,53 | 1,63 | 0,34 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,16 | 0,99 | 0,03 | 4,00 | 0,08 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 6,16 | 0,99 | 0,03 | 4,00 | 0,08 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 29,19 | 1,14 | 0,21 | 9,53 | 1,55 | 0,34 | 0,11 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,18 | 2,34 | 3,61 | 6,56 | 1,13 | 0,03 | 2,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 46,15 | 2,34 | 3,61 | 6,56 | 1,13 | - | 2,70 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 | - | - | - | - | - | - |
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 222/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 5Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 112/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 222/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 579/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 10Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 11Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 12Quyết định 183/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 187/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
