Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố, làm căn cứ thực hiện các dự án đầu tư và phát triển kinh tế - xã hội trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của quyết định này.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Vĩnh Long được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo 11 đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 8, Phường 9, Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi, Phường Trường An):
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.214,10 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 163,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1,33 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 2.025,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 10,06 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 12,91 ha (tập trung hoàn toàn tại Phường Tân Hội).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.566,57 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp cụ thể bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 52,99 ha.
- Đất an ninh (CAN): 5,51 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 50,00 ha (tập trung tại Phường Tân Hội).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 102,37 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,51 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,40 ha (tại Phường Tân Hòa).
- Đất phát tầng hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 799,22 ha (trong đó đất giao thông chiếm 403,76 ha, đất thủy lợi chiếm 215,24 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 54,96 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 47,58 ha, đất cơ sở tôn giáo chiếm 32,00 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,38 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 23,23 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 694,33 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 37,73 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 7,52 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,18 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 700,39 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,78 ha (tại Phường 1).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,03 ha (tại Phường 8).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 0,80 ha (nằm tại địa bàn Phường Tân Hòa).
- Khu chức năng (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên): Đất đô thị (KDT) có quy mô 4.781,47 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) là 50,00 ha; khu thương mại - dịch vụ (KTM) là 23,22 ha; khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV) là 11,39 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Nhằm phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng và đô thị, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 64,90 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) thu hồi 1,62 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,06 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 63,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,10 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 32,98 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất an ninh (CAN) 0,40 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) 0,28 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) 0,12 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) 7,70 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2,45 ha, đất thủy lợi chiếm 2,39 ha); đất ở tại đô thị (ODT) 8,30 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) 0,46 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) 0,05 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) 15,67 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 118,39 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 2,62 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,09 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm phần lớn với 115,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 0,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích là 9,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,63 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2022, thành phố Vĩnh Long không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Bản đồ và hồ sơ kế hoạch kèm theo
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long được ban hành kèm theo các tài liệu chuyên môn làm căn cứ thực hiện bao gồm:
- Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000.
- Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỷ lệ 1/10.000.
- Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và các đơn vị liên quan: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 189/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 223/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:
1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.
1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.
Bảng 2a (5 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.214,10 | 1,64 | 35,69 | 168,07 | 79,01 | 173,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 163,83 |
|
|
|
| 0,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 163,83 |
|
|
|
| 0,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,33 |
|
| 0,12 | 0,04 | 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.025,97 | 1,64 | 34,37 | 167,51 | 78,80 | 170,33 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,06 |
| 1,32 | 0,44 | 0,17 | 1,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,91 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.566,57 | 90,20 | 116,41 | 207,82 | 163,78 | 220,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 52,99 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,51 | 0,29 | 0,06 | 3,56 |
| 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 102,37 | 6,70 | 3,15 | 0,66 | 4,21 | 2,75 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,51 | 1,02 | 1,10 | 2,06 | 1,49 | 7,68 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 799,22 | 33,88 | 54,16 | 64,81 | 64,12 | 65,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 403,76 | 18,27 | 16,65 | 38,64 | 35,39 | 30,57 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 215,24 | 5,10 | 14,31 | 9,58 | 9,67 | 21,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,92 | 2,81 | 1,42 | 0,02 |
| 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,96 | 0,26 | 0,03 | 0,18 | 5,36 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,96 | 3,03 | 9,60 | 11,86 | 5,08 | 2,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,36 |
| 6,55 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,49 | 0,15 |
|
|
|
|
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,62 | 0,45 | 0,03 |
| 0,01 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,92 | 0,10 |
| 0,22 | 1,33 | 1,83 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,00 | 1,88 | 4,19 | 1,17 | 3,81 | 2,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 47,58 | 0,10 | 1,21 | 2,66 | 3,26 | 6,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,27 |
|
| 0,27 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,14 | 1,73 | 0,17 | 0,21 | 0,21 | 0,03 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,38 | 0,05 | 0,11 | 0,12 | 0,10 | 0,06 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,23 | 1,82 |
| 3,95 | 2,79 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 694,33 | 24,01 | 37,86 | 109,78 | 71,34 | 68,27 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,73 | 3,72 | 1,84 | 0,62 | 2,74 | 1,06 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,52 | 0,47 | 0,66 | 0,36 | 3,52 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,18 |
| 0,03 | 0,04 | 0,02 | 0,16 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 700,39 | 17,46 | 17,44 | 21,86 | 13,45 | 75,09 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,78 | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,80 | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 4.781,47 | 91,84 | 152,10 | 375,89 | 242,79 | 393,75 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 50,00 | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 23,22 | 3,90 | - | - | - | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | 11,39 | - | - | - | 11,39 | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Bảng 2b (6 phường): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường 8 | Phường 9 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hội | Phường Tân Ngãi | Phường Trường An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.214,10 | 155,21 | 160,63 | 480,92 | 296,71 | 390,41 | 272,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 163,83 | 15,99 | 19,04 | 36,07 |
| 67,57 | 24,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 163,83 | 15,99 | 19,04 | 36,07 |
| 67,57 | 24,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,33 | 0,34 | 0,31 | 0,12 | 0,01 | 0,09 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.025,97 | 138,08 | 140,45 | 444,26 | 280,94 | 322,50 | 247,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 10,06 | 0,80 | 0,83 | 0,47 | 2,85 | 0,25 | 1,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,91 |
|
|
| 12,91 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.566,57 | 182,34 | 303,72 | 265,98 | 223,69 | 510,34 | 281,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 52,99 | 8,72 | 35,96 |
|
| 8,31 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,51 | 0,65 | 0,02 |
|
| 0,08 | 0,82 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
| 50,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 102,37 | 6,69 | 11,56 | 0,28 | 3,02 | 27,91 | 35,44 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,51 | 1,68 | 4,36 | 4,12 | 5,79 | 55,42 | 2,79 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,40 |
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 799,22 | 66,28 | 82,68 | 111,85 | 65,87 | 116,85 | 73,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 403,76 | 40,34 | 50,03 | 49,89 | 27,27 | 62,51 | 34,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 215,24 | 9,30 | 22,55 | 26,08 | 29,70 | 35,45 | 31,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,92 | 0,03 | 1,55 |
|
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,96 | 0,03 | 3,01 | 0,13 | 0,11 | 5,53 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 54,96 | 13,74 | 2,63 | 2,16 | 0,68 | 2,37 | 1,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,36 |
|
|
| 0,81 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,49 | 1,17 |
| 4,61 | 0,28 | 0,15 | 0,13 |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,62 |
|
|
| 0,02 | 0,10 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,92 |
|
| 0,75 |
| 0,52 | 0,17 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,00 | 0,46 | 1,29 | 5,25 | 5,29 | 3,34 | 3,27 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 47,58 | 0,39 | 1,50 | 22,85 | 1,22 | 5,88 | 2,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,27 |
|
|
|
| 1,00 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,14 | 0,82 | 0,12 | 0,13 | 0,49 |
| 0,23 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,38 | 0,16 | 0,03 | 0,06 | 0,07 | 0,29 | 0,33 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,23 | 0,35 | 10,92 |
| 0,06 | 3,34 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 694,33 | 72,56 | 64,49 | 52,60 | 37,44 | 80,41 | 75,57 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 37,73 | 2,50 | 21,83 | 0,48 | 0,75 | 0,61 | 1,58 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,52 | 0,31 | 0,41 |
|
| 1,79 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,18 |
| 0,34 | 1,21 | 1,06 | 0,01 | 0,31 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 700,39 | 22,41 | 71,12 | 94,98 | 59,63 | 215,32 | 91,63 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,78 |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,80 | - | - | 0,80 | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 4.781,47 | 337,55 | 464,35 | 747,70 | 520,40 | 900,75 | 554,35 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 50,00 | - | - | - | 50,00 | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 23,22 | 2,80 | 3,60 | - | - | 12,92 | - |
| 11 | Khu đô thị-thương mại - dịch vụ | KDV | 11,39 | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.
Bảng 3a (5 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 64,90 | 0,05 | 1,06 | 1,13 | 0,72 | 1,06 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,62 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,62 | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,06 | - | - | - | 0,01 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63,12 | 0,05 | 1,00 | 1,13 | 0,71 | 1,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 | - | 0,06 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,98 | 0,67 | 2,23 | 2,26 | 7,65 | 8,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,40 | - | - | 0,40 | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 | - | - | - | 0,08 | 0,07 |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 | - | - | - | 0,02 | 0,05 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,70 | 0,16 | 1,65 | 0,12 | 0,30 | 0,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,45 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,06 | 0,12 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,39 | - | 0,31 | - | 0,02 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | - | - | - | 0,04 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,74 | - | 1,30 | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | - | - | - | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,14 | 0,14 | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 | - | - | 0,04 | 0,05 | 0,11 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,20 | - | - | - | 0,02 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,28 | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,24 | - | - | - | 0,11 | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 8,30 | 0,09 | 0,40 | 0,30 | 1,15 | 1,98 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,46 | 0,29 | - | - | 0,12 | 0,05 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 | - | - | - | 0,01 | 0,04 |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,67 | 0,13 | 0,18 | 1,44 | 5,97 | 5,87 |
Bảng 3b (6 phường): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường 8 | Phường 9 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hội | Phường Tân Ngãi | Phường Trường An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 64,90 | 15,16 | 2,51 | 1,56 | 41,25 | 0,40 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,62 | 0,81 | 0,75 | 0,06 | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,62 | 0,8 | 0,8 | 0,06 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,06 | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 63,12 | 14,31 | 1,76 | 1,50 | 41,20 | 0,40 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,98 | 1,78 | 0,63 | 0,41 | 8,75 | 0,17 | 0,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,40 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 | - | - | - | - | 0,13 | - |
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,12 | - | 0,05 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,70 | 0,95 | 0,12 | 0,14 | 3,86 | 0,03 | 0,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,45 | 0,30 | 0,02 | - | 1,79 | 0,03 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2,39 | 0,15 | 0,09 | 0,01 | 1,81 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,74 | 0,44 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | Đất CT bưu chính, viễn thông | DBV | 0,14 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,20 | 0,04 | - | 0,13 | 0,01 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,28 | 0,02 | 0,01 | - | 0,24 | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,24 | - | - | - | - | - | 0,13 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 8,30 | 0,38 | 0,23 | 0,16 | 3,60 | 0,01 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,46 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 15,67 | 0,45 | 0,23 | 0,11 | 1,29 | - | - |
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
Bảng 4a (5 phường): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 118,39 | 0,08 | 2,63 | 10,05 | 3,00 | 3,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,62 | - | - | - | - | 0,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,62 | - | - | - | - | 0,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,09 | - | - | - | 0,01 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 115,53 | 0,08 | 2,53 | 10,05 | 2,99 | 3,09 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,15 | - | 0,10 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,04 | - | - | - | - | 0,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,04 | - | - | - | - | 0,01 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,63 | - | - | 0,04 | 0,44 | 0,27 |
Bảng 4b (6 phường) Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Phường 8 | Phường 9 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hội | Phường Tân Ngãi | Phường Trường An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 118,39 | 18,68 | 7,39 | 14,93 | 42,47 | 7,79 | 8,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,62 | 0,81 | 0,75 | 0,99 | - | - | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,62 | 0,81 | 0,75 | 0,99 | - | - | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,09 | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 115,53 | 17,83 | 6,64 | 13,94 | 42,42 | 7,79 | 8,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,15 | 0,04 | - | - | - | - | 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 9,04 | 0,33 | 0,14 | 1,84 | - | 4,05 | 2,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 9,04 | 0,33 | 0,14 | 1,84 | - | 4,05 | 2,67 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,63 | 0,45 | 0,08 | 0,05 | 0,09 | - | 0,21 |
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Vĩnh Long và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 184/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
- 8Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long
- 9Quyết định 186/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 189/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Số hiệu: 189/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
- Người ký: Nguyễn Văn Liệt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
