Quyết định số 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
- Số hiệu: 335/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỹ Tú được phân bổ trong năm 2023 là 36.845,06 ha. Cơ cấu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 33.132,92 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 22.300,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Diện tích này tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Phước (5.496,11 ha), xã Thuận Hưng (3.363,46 ha) và xã Mỹ Tú (2.995,66 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.447,55 ha, tập trung chủ yếu tại xã Long Hưng (2.353,25 ha) và xã Phú Mỹ (1.273,29 ha).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.051,39 ha, phần lớn nằm tại xã Mỹ Phước (2.001,19 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.433,80 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Phú Mỹ (744,48 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 379,57 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 278,94 ha (toàn bộ thuộc xã Mỹ Phước).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 241,52 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.712,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.206,77 ha (bao gồm đất giao thông 776,11 ha; đất thủy lợi 1.266,13 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 34,56 ha; đất cơ sở tôn giáo 29,59 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ 32,89 ha...).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 756,90 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 565,57 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Long Hưng (126,20 ha) và xã Mỹ Phước (99,00 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): 105,78 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 34,70 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 14,70 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,05 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 6,20 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,71 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Phân bổ theo khu chức năng:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 22.300,16 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 2.330,32 ha.
- Đất đô thị (KDT): 1.142,65 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng, huyện Mỹ Tú lên kế hoạch thu hồi tổng cộng 212,24 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 201,23 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 148,27 ha (nhiều nhất tại xã Thuận Hưng với 50,77 ha và xã Phú Mỹ với 28,58 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 37,34 ha (tập trung tại xã Phú Mỹ với 17,65 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 13,14 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 2,48 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 11,01 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 7,30 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 3,57 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
- Các loại đất khác: Thu hồi một phần đất chợ (0,04 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,03 ha) và đất an ninh (0,02 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, phát triển hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng trong nội bộ ngành nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 296,29 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 184,04 ha (nhiều nhất tại xã Thuận Hưng với 52,09 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 62,79 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 48,87 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,50 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 0,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 447,41 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (RSX/NKR): 364,25 ha (toàn bộ tại xã Mỹ Phước).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 4,80 ha (phân bổ đều tại các xã và thị trấn).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,31 ha (thực hiện tại xã Mỹ Hương, xã Mỹ Phước, xã Phú Mỹ và xã Thuận Hưng).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng: Phối hợp với các sở, ngành liên quan theo dõi, đôn đốc và hướng dẫn UBND huyện Mỹ Tú triển khai thực hiện kế hoạch đúng tiến độ và quy định pháp luật.
- Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan: Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình để nghiêm túc chấp hành và thực hiện Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 335/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 20 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú (tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 317/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 16 tháng 02 năm 2023).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | Xã Hưng Phú | Xã Long Hưng | Xã Phú Mỹ | Xã Thuận Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + ...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 36.845,06 | 1.142,65 | 4.224,32 | 2.657,36 | 9.735,98 | 3.296,06 | 4.000,28 | 3.971,48 | 4.135,28 | 3.681,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.132,92 | 901,66 | 3.768,28 | 2.408,37 | 9.038,49 | 2.836,16 | 3.555,87 | 3.590,48 | 3.777,52 | 3.256,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22.300,16 | 694,15 | 2.995,66 | 2.077,90 | 5.496,11 | 2.099,75 | 1.130,68 | 1.547,09 | 3.363,46 | 2.895,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22.300,16 | 694,15 | 2.995,66 | 2.077,90 | 5.496,11 | 2.099,75 | 1.130,68 | 1.547,09 | 3.363,46 | 2.895,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.433,80 | 30,64 | 124,12 | 2,41 | 135,80 | 225,85 | 57,82 | 744,48 | 94,69 | 17,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.447,55 | 176,86 | 581,93 | 326,11 | 783,80 | 293,55 | 2.353,25 | 1.273,29 | 317,26 | 341,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 278,94 | - | - | - | 278,94 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.051,39 | - | - | - | 2.001,19 | 50,19 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 241,52 | - | 63,07 | 1,66 | 9,08 | 162,80 | 2,25 | 2,66 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 379,57 | - | 3,50 | 0,30 | 333,55 | 4,02 | 11,87 | 22,96 | 2,11 | 1,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.712,14 | 240,99 | 456,04 | 248,98 | 697,49 | 459,89 | 444,41 | 381,00 | 357,76 | 425,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 105,78 | 8,59 | - | - | 48,84 | 45,38 | - | - | - | 2,96 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,71 | 1,71 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 9,05 | 0,99 | 1,34 | 1,18 | - | 0,14 | 5,13 | 0,12 | - | 0,15 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,20 | 0,08 | 0,01 | 1,22 | 1,74 | 0,95 | 0,87 | 1,13 | 0,14 | 0,06 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.206,77 | 147,85 | 196,16 | 150,60 | 440,25 | 248,27 | 268,89 | 252,23 | 239,61 | 262,91 |
| - | Đất giao thông | DGT | 776,11 | 97,36 | 97,24 | 45,55 | 99,68 | 61,71 | 80,17 | 118,51 | 66,88 | 109,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.266,13 | 38,36 | 90,16 | 90,22 | 304,04 | 176,32 | 175,05 | 121,08 | 131,75 | 139,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,83 | 1,51 | - | 0,12 | 0,20 | - | - | - | - | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,97 | 3,56 | 0,34 | 0,33 | 0,23 | 0,13 | 0,47 | 0,40 | 0,20 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 34,56 | 4,22 | 2,74 | 3,83 | 4,56 | 3,48 | 3,90 | 3,87 | 3,63 | 4,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,32 | 1,06 | 1,08 | - | 0,97 | - | - | 0,68 | - | 1,54 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,61 | 0,09 | - | 1,27 | - | - | 0,14 | - | 5,11 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,46 | 1 0,11 | 0,09 | 0,08 | 0,12 | 0,02 | - | 0,01 | - | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 21,88 | - | - | - | 21,88 | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,13 | - | 0,18 | 0,08 | - | - | - | - | 20,87 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,59 | 0,42 | 0,84 | 0,05 | 3,98 | 3,85 | 5,29 | 1,45 | 9,74 | 3,97 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 32,89 | 0,63 | 3,48 | 8,95 | 4,51 | 2,23 | 2,99 | 5,17 | 1,39 | 3,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 4,30 | 0,53 | - | 0,13 | 0,08 | 0,54 | 0,88 | 1,06 | 0,04 | 1,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,49 | 0,07 | 0,23 | 0,19 | 0,87 | 0,05 | 0,24 | 0,37 | 0,44 | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 | 0,12 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 565,57 | - | 61,12 | 39,10 | 99,00 | 43,93 | 126,20 | 60,56 | 71,84 | 63,82 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,70 | 34,70 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,70 | 6,97 | 0,46 | 0,78 | 1,21 | 0,45 | 1,70 | 0,64 | 1,32 | 1,19 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,65 | 0,21 | 0,19 | 0,12 | 0,15 | 0,58 | 0,09 | 0,30 | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 6,49 | 0,72 | 0,65 | 0,38 | 0,89 | 1,09 | 1,11 | 0,72 | - | 0,93 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 756,90 | 38,98 | 195,89 | 55,39 | 104,54 | 119,04 | 40,18 | 64,93 | 44,42 | 93,52 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.142,65 | 1.142,65 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 22.300,16 | 694,15 | 2.995,66 | 2.077,90 | 5.496,11 | 2.099,75 | 1.130,68 | 1.547,09 | 3.363,46 | 2.895,35 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.330,32 | - | - | - | 2.280,13 | 50,19 | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | Xã Hưng Phú | Xã Long Hưng | Xã Phú Mỹ | Xã Thuận Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 201,23 | 26,93 | 11,78 | 4,58 | 10,00 | 12,82 | 4,23 | 47,49 | 30,85 | 52,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 148,27 | 22,05 | 7,02 | 2,65 | 6,98 | 9,80 | 0,79 | 19,63 | 28,58 | 50,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 148,27 | 22,05 | 7,02 | 2,65 | 6,98 | 9,80 | 0,79 | 19,63 | 28,58 | 50,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,14 | 0,76 | 0,69 | - | - | 1,16 | - | 9,04 | 1,47 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,34 | 3,13 | 4,07 | 1,93 | 2,85 | 1,71 | 3,44 | 17,65 | 0,80 | 1,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,48 | 0,99 | - | - | 0,17 | 0,15 | - | 1,17 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,01 | 3,62 | 1,77 | 0,04 | - | 0,03 | 0,12 | 1,15 | 1,50 | 2,78 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,30 | - | 1,77 | - | - | 0,03 | 0,12 | 1,15 | 1,49 | 2,74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,57 | 3,57 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | Xã Hưng Phú | Xã Long Hưng | Xã Phú Mỹ | Xã Thuận Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 296,29 | 35,39 | 27,15 | 8,54 | 34,28 | 11,04 | 19,83 | 64,94 | 32,57 | 62,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 184,04 | 25,83 | 11,34 | 2,84 | 19,00 | 10,10 | 4,76 | 29 20 | 28,88 | 52,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 184,04 | 25,83 | 11,34 | 2,84 | 19,00 | 10,10 | 4,76 | 29,20 | 28,88 | 52,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 48,87 | 1,84 | 9,60 | 0,02 | 9,71 | 0,35 | 7,90 | 17,31 | 1,62 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 62,79 | 7,72 | 6,21 | 5,68 | 5,29 | 0,44 | 7,17 | 18,27 | 2,07 | 9,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,09 | - | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,50 | - | - | - | 0,19 | 0,15 | - | 0,16 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 447,41 | 2,80 | 6,50 | 3,30 | 386,75 | 4,70 | 11,00 | 25,76 | 3,00 | 3,60 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 4,80 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,80 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 364,25 | - | - | - | 364,25 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyến sang đất ở | PKO/OCT | 0,31 | - | - | 0,12 | 0,09 | - | - | 0,09 | - | 0,01 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 3Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 5Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 365/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 3470/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 11Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 12Quyết định 106/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 Huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
- 13Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 14Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 15Quyết định 280/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 281/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 17Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 18Quyết định 365/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 19Quyết định 380/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 20Quyết định 3470/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 335/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
