Quyết định 365/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.
Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện A Lưới được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích kế hoạch năm 2023 là 108.375,85 ha (chiếm tỷ lệ lớn nhất với 94,363% tổng diện tích tự nhiên), giảm 142,18 ha so với hiện trạng năm 2022. Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm 41.565,46 ha; đất rừng sản xuất chiếm 45.378,45 ha; đất rừng đặc dụng giữ nguyên ở mức 15.416,27 ha; đất trồng cây lâu năm là 3.389,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 1.230,05 ha; đất trồng lúa là 1.161,07 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 1.089,98 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 229,11 ha; đất nông nghiệp khác tăng lên 6,41 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích kế hoạch năm 2023 là 5.538,99 ha (chiếm tỷ lệ 4,823%), tăng 145,66 ha so với năm 2022. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 3.673,05 ha (trong đó đất công trình năng lượng chiếm 2.502,58 ha, đất giao thông chiếm 798,21 ha, đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 107,82 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.019,83 ha; đất ở tại nông thôn là 461,68 ha; đất ở tại đô thị là 93,71 ha; đất quốc phòng là 148,78 ha; đất an ninh là 2,92 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng lên 8,02 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 26,92 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích kế hoạch còn lại là 935,17 ha (chiếm tỷ lệ 0,814%), giảm 3,49 ha so với năm 2022 do được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích khác.
Phân bổ diện tích theo các khu chức năng
Kế hoạch cũng xác định rõ quy mô diện tích của các khu chức năng trên địa bàn huyện A Lưới trong năm 2023:
- Khu lâm nghiệp (rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất): 102.360,18 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 15.416,27 ha.
- Khu kinh tế: 10.184,00 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, cây công nghiệp lâu năm): 4.479,02 ha.
- Khu đô thị: 1.426,46 ha.
- Khu dân cư nông thôn: 461,68 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 26,92 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ: 8,02 ha.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện A Lưới dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 136,60 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ bị thu hồi nhiều nhất với 66,00 ha; đất rừng sản xuất là 54,04 ha; đất trồng cây lâu năm là 9,36 ha; đất trồng lúa là 4,74 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 1,78 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 0,68 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,49 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn là 3,54 ha; đất phát triển hạ tầng là 1,45 ha (gồm đất công trình năng lượng 1,05 ha, đất thủy lợi 0,21 ha, đất giao thông 0,08 ha, đất nghĩa trang 0,11 ha); đất có mặt nước chuyên dùng là 0,48 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 0,02 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 142,17 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm: Đất rừng phòng hộ (66,00 ha); đất rừng sản xuất (55,37 ha); đất trồng cây lâu năm (11,45 ha); đất trồng lúa (4,80 ha); đất nuôi trồng thủy sản (2,41 ha); đất trồng cây hàng năm khác (2,14 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 4,00 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (đất sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc đất nông nghiệp khác).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 8,62 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện A Lưới lên kế hoạch khai thác 3,49 ha đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2,23 ha (trong đó đất thủy lợi là 0,84 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 0,80 ha, đất giao thông là 0,59 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,68 ha.
- Đất an ninh: 0,34 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,22 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 0,02 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện A Lưới
Ủy ban nhân dân huyện A Lưới có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ trọng tâm sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm soát chuyển mục đích sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân: Đối với việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân, UBND huyện phải thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô và diện tích. Chỉ quyết định cho phép chuyển đổi tại các vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị. Trường hợp chuyển đổi diện tích lớn để phân lô, hình thành thửa đất ở mới nhằm kinh doanh bất động sản phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật liên quan, bảo đảm kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, an toàn và bảo vệ môi trường. UBND huyện chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định này.
- Thanh tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý nghiêm, kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Xử lý dự án treo: Thực hiện công bố công khai và hủy bỏ các công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo đúng quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 365/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN A LƯỚI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 36/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 06 tháng 02 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2022 | Kế hoạch năm 2023 | Tăng ( ), giảm (-) | ||
| Diện tích | Cơ cấu % | Diện tích | Cơ cấu % | ||||
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 108.518,03 | 94,49 | 108.375,85 | 94,363 | -142,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.165,87 | 1,02 | 1.161,07 | 1,01 | -4,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.094,78 | 0,95 | 1.089,98 | 0,95 | -4,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.232,19 | 1,07 | 1.230,05 | 1,07 | -2,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.400,49 | 2,96 | 3.389,04 | 2,95 | -11,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 41.631,46 | 36,25 | 41.565,46 | 36,19 | -66,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 15.416,27 | 13,42 | 15.416,27 | 13,42 | 0,00 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 45.437,82 | 39,56 | 45.378,45 | 39,51 | -59,37 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 26.889,48 | 23,41 | 26.889,48 | 23,41 | 0,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 231,52 | 0,20 | 229,11 | 0,20 | -2,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,41 | 0,00 | 6,41 | 0,01 | 4,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.393,33 | 4,70 | 5.538,99 | 4,823 | 145,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 142,78 | 0,12 | 148,78 | 0,13 | 6,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,93 | 0,00 | 2,92 | 0,00 | 1,99 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,34 | 0,00 | 8,02 | 0,01 | 7,68 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,73 | 0,02 | 26,92 | 0,02 | 1,19 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 17,40 | 0,02 | 17,40 | 0,02 | 0,00 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 21,19 | 0,02 | 21,19 | 0,02 | 0,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.565,45 | 3,10 | 3.673,05 | 3,20 | 107,60 |
| - | Đất giao thông | DGT | 704,10 | 0,61 | 798,21 | 0,70 | 94,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 84,38 | 0,07 | 87,52 | 0,08 | 3,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,93 | 0,01 | 22,08 | 0,02 | 5,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,54 | 0,01 | 6,44 | 0,01 | -0,10 |
| - | Đất cơ sở giáo dục- đào tạo | DGD | 46,61 | 0,04 | 48,09 | 0,04 | 1,48 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 19,08 | 0,02 | 18,97 | 0,02 | -0,11 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2.501,17 | 2,18 | 2.502,58 | 2,18 | 1,41 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,30 | 0,00 | 1,30 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 64,43 | 0,06 | 64,43 | 0,06 | 0,00 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,53 | 0,00 | 16,71 | 0,01 | 14,18 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,64 | 0,00 | 0,64 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 113,03 | 0,10 | 107,82 | 0,09 | -5,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học- công nghệ | DKH | 0,87 | 0,00 | 0,87 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| - | Đất chợ | DCH | 3,52 | 0,00 | 3,52 | 0,00 | 0,00 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,19 | 0,01 | 12,45 | 0,01 | 0,26 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,10 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 448,15 | 0,39 | 461,68 | 0,40 | 13,53 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 91,71 | 0,08 | 93,71 | 0,08 | 2,00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 23,14 | 0,02 | 22,60 | 0,02 | -0,54 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,14 | 0,00 | 5,14 | 0,00 | 0,00 |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,51 | 0,00 | 0,51 | 0,00 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.019,85 | 0,89 | 1.019,83 | 0,89 | -0,02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,95 | 0,02 | 18,47 | 0,02 | -0,48 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 938,66 | 0,82 | 935,17 | 0,814 | -3,49 |
| II | Khu chức năng (*) |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | 10.184,00 | 8,87 | 10.184,00 | 8,87 |
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.426,46 | 1,24 | 1.426,46 | 1,24 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 4.479,02 | 3,90 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 102.360,18 | 89,13 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| - |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 15.416,27 | 13,42 |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 0,00 | 0,00 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 0,00 | 0,00 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 8,02 | 0,01 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 0,00 | 0,00 |
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 461,68 | 0,40 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 26,92 | 0,02 |
|
Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 136,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 66,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 54,04 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,45 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,08 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,21 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,05 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học-công nghệ | DKH | - |
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,54 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,48 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 142,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 4,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,14 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 66,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 55,37 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | PNN | 4,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 4,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,62 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối |
| - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,34 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,68 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,23 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,59 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học-công nghệ | DKH | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
| - | Đất chợ | DCH | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện A Lưới (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện A Lưới.
Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện A Lưới theo các Phụ lục đính kèm.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện A Lưới có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện A Lưới:
a) Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các thửa đất, vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị và các quy hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi với diện tích lớn để hình thành các thửa đất ở mới nhằm thực hiện kinh doanh bất động sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và tuân thủ các quy định về trật tự, an toàn, bảo vệ môi trường.
b) Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện A Lưới.
4. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
5. Công bố công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện A Lưới nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện A Lưới chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 5Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 396/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức Chính phủ 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 150/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 10Quyết định 82/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- 11Quyết định 335/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- 13Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 14Quyết định 396/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 15Quyết định 410/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định 365/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Số hiệu: 365/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Người ký: Phan Quý Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
