Quyết định 3279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện Cần Giờ trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu của huyện Cần Giờ trong năm 2023 bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích cụ thể cho các loại đất trong năm kế hoạch nhằm đảm bảo cơ cấu sử dụng đất hợp lý, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Xác định kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể để phục vụ cho các dự án đầu tư công, phát triển hạ tầng và các dự án phát triển kinh tế khác.
- Xác định kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
- Lập kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng một cách hiệu quả, tránh lãng phí tài nguyên đất đai.
Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ đóng vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ cụ thể:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Cập nhật và tích hợp quy hoạch: Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất năm 2023 đã được duyệt vào Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025, đồng thời tích hợp vào quy hoạch chung của tỉnh nhằm đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất cao.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân; đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã duyệt, không để xảy ra tranh chấp, khiếu nại.
- Xử lý dự án chuyển tiếp: Chịu trách nhiệm về việc đề xuất tiếp tục đăng ký các dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đối với các dự án đã được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất từ năm 2020 trở về trước.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Giám sát và báo cáo: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc quản lý, sử dụng đất đai tiết kiệm, hiệu quả; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước và hỗ trợ chuyên môn trong quá trình thực hiện kế hoạch:
- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và các sở, ban, ngành liên quan để tổ chức triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; kịp thời phát hiện, xử lý hoặc đề xuất cơ quan có thẩm quyền xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân Thành phố xây dựng báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm chủ động phối hợp và thực hiện các nội dung công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị mình nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng tiến độ.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiệnQuyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3279/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020; số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021; số 58/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022; số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022);
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố về điều chỉnh bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2021; Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 07 tháng 04 năm 2022; 31/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022; số 45/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2022; số 56/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022);
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6418/TTr-STNMT-QLĐ ngày 13 tháng 7 năm 2023; Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 4574/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được duyệt vào Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 và tích hợp vào quy hoạch tỉnh đảm bảo sự đồng bộ thống nhất.
c) Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
d) Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và không khiếu nại; chịu trách nhiệm về đề xuất tiếp tục đăng ký các dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đối với các dự án đã được phê duyệt kế hoạch sử dụng đất từ năm 2020 trở về trước.
đ) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
e) Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
f) Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ và các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
c) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
d) Tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm cho Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
3. Các sở, ban, ngành liên quan: phối hợp và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích KHSDĐ 2023 (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Cần Thạnh | Long Hòa | An Thới Đông | Lý Nhơn | Tam Thôn Hiệp | Bình Khánh | Thạnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 70.445,34 | 2.426,87 | 13.273,96 | 10.390,08 | 15.812,32 | 11.067,53 | 4.343,39 | 13.131,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.788,81 | 1.143,87 | 9.292,62 | 8.097,50 | 9.386,24 | 8.625,61 | 2.706,20 | 7.536,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.092,62 | 128,77 | 139,21 | 126,25 | 290,05 | 53,70 | 343,21 | 11,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.831,64 | 180,55 | 406,00 | 848,00 | 335,08 | 248,35 | 767,49 | 46,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 34.468,06 | 713,03 | 8.277,55 | 5.377,99 | 5.040,30 | 8.009,34 |
| 7.049,85 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6.061,55 | 37,85 | 114,65 | 1.744,43 | 2.249,85 | 314,22 | 1.595,11 | 5,43 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 2.244,24 | 83,67 | 265,71 |
| 1.470,96 |
|
| 423,90 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 90,70 |
| 89,49 | 0,82 |
|
| 0,39 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22.627,08 | 1.197,57 | 3.421,31 | 2.292,58 | 6.426,07 | 2.441,92 | 1.637,20 | 5.210,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 36,88 | 5,79 | 26,41 |
| 3,71 |
|
| 0,97 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,07 | 1,04 | 5,37 |
| 0,03 |
| 0,62 | 0,01 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 20,12 | 3,53 | 9,05 |
|
|
| 7,53 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 18,45 | 3,06 | 3,09 | 1,90 | 2,04 | 6,92 | 1,43 | 0,01 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 877,48 | 123,24 | 181,95 | 202,11 | 133,19 | 53,10 | 157,56 | 26,32 |
|
| Đất giao thông | DGT | 512,96 | 60,68 | 127,63 | 105,26 | 78,20 | 30,88 | 103,59 | 6,73 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 155,22 | 16,58 | 17,64 | 38,50 | 42,40 | 13,43 | 18,75 | 7,92 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,11 | 16,34 | 1,80 | 0,06 | 1,75 | 0,48 | 0,39 | 0,28 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,06 | 8,30 | 0,24 | 1,67 | 0,33 | 0,29 | 0,04 | 0,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 58,75 | 11,79 | 7,63 | 10,56 | 8,45 | 3,95 | 14,95 | 1,42 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,66 | 4,55 |
|
|
| 1,11 |
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 62,83 | 0,02 | 20,63 | 19,18 |
|
| 14,76 | 8,24 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,10 | 0,74 | 1,12 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,03 | 0,01 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 3,87 | 0,06 | 3,81 |
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,78 |
|
| 25,76 | 0,55 |
| 0,47 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,39 | 1,29 | 0,37 | 1,02 | 0,39 | 1,20 | 0,87 | 0,26 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,71 | 2,77 | 0,79 |
| 0,72 | 1,62 | 3,53 | 1,28 |
|
| Đất chợ | DCH | 1,06 | 0,12 | 0,30 | 0,04 | 0,33 | 0,08 | 0,17 |
|
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,51 | 0,30 | 0,07 | 1,44 | 0,15 | 0,70 | 0,68 | 0,17 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,46 | 0,89 |
|
| 0,49 | 0,08 |
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 714,63 |
| 147,52 | 181,89 | 119,52 | 68,40 | 181,07 | 16,23 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 129,70 | 129,70 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,35 | 11,87 | 0,94 | 0,96 | 1,55 | 0,34 | 0,34 | 0,35 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,90 | 2,06 | 0,57 | 7,31 | 0,55 | 0,20 | 0,12 | 0,08 |
| 2.12 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,38 | 0,78 | 0,62 | 0,24 | 0,65 | 0,49 | 0,47 | 0,15 |
| 2.13 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 20.785,48 | 914,70 | 3.044,66 | 1.896,73 | 6.164,18 | 2.311,68 | 1.287,37 | 5.166,14 |
| 2.14 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,67 | 0,61 | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.029,45 | 85,44 | 560,03 |
|
|
|
| 383,98 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Cần Thạnh | Long Hòa | An Thới Đông | Lý Nhơn | Tam Thôn Hiệp | Bình Khánh | Thạnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56,50 | 11,69 | 4,44 | 20,50 | 15,08 | 0,08 | 4,71 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,06 |
|
|
|
|
| 1,06 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,80 | 0,65 | 0,02 | 0,22 | 6,67 | 0,01 | 0,23 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 27,10 | 3,72 | 0,61 | 16,52 | 3,15 | 0,07 | 3,03 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,81 |
| 3,81 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,72 | 7,32 |
| 3,75 | 5,26 |
| 0,39 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,58 | 0,28 | 1,68 | 1,71 | 0,08 | 0,89 | 0,94 |
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất nông nghiệp | SKC | 0,22 | 0,04 |
|
| 0,08 | 0,10 |
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,44 | 0,24 |
| 0,12 |
| 0,08 | 0,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 0,37 | 0,17 |
| 0,12 |
| 0,08 | 0,00 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,14 |
| 0,10 | 0,65 |
| 0,03 | 0,36 |
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.5 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,76 |
| 1,58 | 0,94 |
| 0,68 | 0,56 |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT. Cần Thạnh | Long Hòa | An Thới Đông | Lý Nhơn | Tam Thôn Hiệp | Bình Khánh | Thạnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp |
| 118,17 | 11,33 | 18,18 | 25,78 | 16,11 | 10,24 | 35,53 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 44,34 | 4,99 | 4,50 | 7,57 | 6,67 | 4,80 | 15,41 | 0,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 49,39 | 4,07 | 11,57 | 13,53 | 3,15 | 4,04 | 12,63 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,71 | 2,17 | 1,51 | 4,68 | 5,26 | 1,40 | 7,49 | 0,20 |
| 1.5 | Đất làm muối | LMU/PNN | 1,73 | 0,10 | 0,60 |
| 1,03 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,73 |
|
| 0,63 |
|
| 19,10 |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 19,12 |
|
| 0,02 |
|
| 19,10 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,61 |
|
| 0,61 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,18 |
|
|
| 0,08 | 0,10 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn huyện Cần Giờ không có diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023./.
- 1Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 1258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 4Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 1537/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 9Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 10Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 11Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2018 về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Nghị quyết 122/NQ-HĐND năm 2016 về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 13Nghị quyết 09/NQ-HĐND năm 2018 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 14Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 15Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 16Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 17Nghị quyết 99/NQ-HĐND năm 2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương của Thành phố Hồ Chí Minh
- 18Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 19Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 20Quyết định 1473/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 21Quyết định 1638/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- 22Quyết định 1258/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 23Quyết định 2915/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Danh mục công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 24Quyết định 1537/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định 3279/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 3279/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/08/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Bùi Xuân Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/08/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
