Quyết định số 326/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022
Theo quyết định, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thanh Hà được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau, cụ thể đối với từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 7.546,73 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 1.507,34 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.507,15 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 5.630,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 250,42 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 139,31 ha; và đất nông nghiệp khác là 19,61 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung nhiều tại các xã như An Phượng (625,30 ha), Thanh Quang (660,41 ha), Hồng Lạc (462,77 ha), Thanh Hải (462,71 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 6.525,09 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.152,07 ha (trong đó đất giao thông là 1.086,37 ha, đất thủy lợi là 726,41 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.620,83 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 125,92 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Thanh Hà với 125,91 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.235,93 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 125,00 ha (phân bổ tại xã Thanh Hồng).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 20,00 ha (phân bổ tại xã Hồng Lạc).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 52,85 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 83,75 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN) lần lượt là 6,36 ha và 11,33 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất trên địa bàn huyện đã được đưa vào quy hoạch sử dụng cho các mục đích cụ thể.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Thanh Hà được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 536,82 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 157,66 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 372,86 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 4,57 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 1,73 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn gồm xã Thanh Hồng (110,00 ha), xã Thanh Hải (58,19 ha), xã Hồng Lạc (56,67 ha), Thị trấn Thanh Hà (55,24 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 32,30 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn bị thu hồi là 18,65 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thanh Hồng với 17,30 ha); đất phát triển hạ tầng bị thu hồi là 12,89 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,06 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 0,29 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và xây dựng nông thôn mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 605,97 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 197,51 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 388,42 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 18,02 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 2,01 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã Thanh Hồng (110,39 ha), xã Tân An (72,96 ha), xã Hồng Lạc (66,47 ha), xã Thanh Hải (64,66 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 13,23 ha (toàn bộ diễn ra tại xã An Phượng). Trong đó bao gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (1,94 ha); chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác (5,50 ha); chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (5,79 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 8,23 ha, phân bổ tại nhiều xã và thị trấn nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.
- Bản đồ và căn cứ xác định ranh giới quy hoạch
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, thu hồi đất được xác định cụ thể và chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thanh Hà.
- Trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc, minh bạch và đúng pháp luật trong quá trình thực hiện:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 326/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 18/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5 ... 24) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.546,73 | 243,95 | 462,77 | 317,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.507,34 | 78,79 | 246,44 | 99,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.507,15 | 78,79 | 246,44 | 99,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 250,42 | 4,74 | 10,65 | 19,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.630,04 | 158,41 | 191,07 | 189,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 139,31 | 1,18 | 14,61 | 9,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19,61 | 0,83 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.525,09 | 283,24 | 392,03 | 261,40 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,36 | 1,49 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,33 | 1,38 | 0,04 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 125,00 | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,00 | - | 20,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 52,85 | 4,38 | 7,62 | 2,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 83,75 | 0,04 | 15,10 | 4,97 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | 16,08 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.152,07 | 102,01 | 154,89 | 152,86 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.086,37 | 64,04 | 77,47 | 55,16 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 726,41 | 11,38 | 61,70 | 44,99 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 28,21 | 4,90 | 2,03 | 1,89 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,32 | 1,98 | 0,13 | 0,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 62,53 | 8,91 | 3,37 | 1,59 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 47,99 | 4,33 | 2,64 | 0,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,63 | 0,08 | 0,09 | 0,06 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | DBV | 1,04 | 0,15 | 0,04 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 48,45 | 0,33 | 0,53 | 40,42 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 20,49 | 1,24 | 2,34 | 0,64 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 101,43 | 4,40 | 4,31 | 3,98 |
| - | Đất chợ | DCH | 17,20 | 0,27 | 0,24 | 3,17 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 17,56 | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14,44 | 2,82 | 1,71 | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.620,83 | 1,00 | 127,86 | 60,12 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 125,92 | 125,91 | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,32 | 1,81 | 0,51 | 0,66 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,48 | 1,78 | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,13 | 0,39 | 0,18 | 0,09 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.235,93 | 38,28 | 64,13 | 39,26 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,70 | 1,08 | - | 0,17 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,36 | 0,86 | - | 0,50 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | ||
| (1) | (2) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 439,49 | 299,28 | 305,64 | 483,89 | 481,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 199,64 | 43,04 | 76,00 | 18,74 | 1,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 199,64 | 42,84 | 76,00 | 18,74 | 1,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,55 | 0,08 | 6,60 | 20,74 | 3,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 217,52 | 253,70 | 204,51 | 441,79 | 470,88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 21,78 | 2,45 | 17,13 | 2,62 | 5,85 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 1,40 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 280,99 | 325,60 | 196,94 | 333,96 | 245,08 |
|
| Trong đó: | - |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2,55 | 1,56 | 0,75 | 0,87 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,60 | 5,31 | 3,51 | 0,52 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 96,00 | 120,39 | 67,73 | 137,69 | 106,47 |
| - | Đất giao thông | 57,92 | 64,38 | 32,69 | 39,15 | 52,21 |
| - | Đất thủy lợi | 21,24 | 28,96 | 26,11 | 86,41 | 39,90 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 2,02 | 3,41 | 0,36 | 0,69 | 0,35 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,27 | 0,09 | 0,14 | 0,22 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,54 | 5,55 | 1,89 | 2,79 | 1,55 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,49 | 11,55 | 1,71 | 2,12 | 1,77 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,12 | 0,14 | 0,05 | 0,67 | 0,79 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,05 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,98 | 0,18 | - | 0,40 | 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,41 | 1,14 | 0,96 | 1,09 | 1,84 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 4,29 | 4,35 | 3,80 | 3,84 | 5,12 |
| - | Đất chợ | 2,67 | 0,57 | - | 0,28 | 2,39 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | 10,82 | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,89 | 1,00 | - | 0,34 | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 122,28 | 155,40 | 95,62 | 145,34 | 115,69 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,64 | 0,18 | 0,28 | 0,25 | 0,49 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,37 | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,46 | 0,58 | 0,90 | 1,00 | 0,64 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 54,32 | 29,38 | 28,16 | 47,96 | 21,28 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,25 | 0,61 | - | - | 0,21 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | Xã Thanh Thủy | ||
| (1) | (2) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 436,14 | 322,83 | 462,71 | 138,45 | 305,70 | 311,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 47,92 | 214,62 | 1,43 | 40,84 | 0,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 47,92 | 214,62 | 1,43 | 40,84 | 0,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,57 | 0,63 | 16,00 | 2,73 | 0,07 | 2,90 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 413,66 | 267,19 | 225,37 | 133,00 | 261,16 | 307,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 18,91 | 7,09 | 6,56 | 1,09 | 3,62 | 1,16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 0,15 | 0,20 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 279,11 | 304,49 | 451,44 | 237,44 | 185,19 | 223,50 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | 0,03 | - | 0,27 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,59 | 9,34 | 8,36 | 2,06 | 0,01 | 5,66 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | 11,00 | 18,25 | - | 1,52 | 1,46 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | 0,28 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 81,47 | 107,71 | 142,08 | 50,52 | 62,99 | 82,21 |
| - | Đất giao thông | 38,52 | 66,84 | 82,23 | 35,52 | 25,36 | 40,39 |
| - | Đất thủy lợi | 34,81 | 23,47 | 38,74 | 2,52 | 26,76 | 29,36 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,35 | 3,11 | 2,24 | 2,09 | 0,53 | 0,56 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,29 | 0,43 | 0,23 | 0,08 | 0,11 | 0,15 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,94 | 3,54 | 4,73 | 3,24 | 1,66 | 1,90 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,25 | 3,11 | 3,39 | 2,02 | 0,93 | 0,53 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,66 | 0,24 | 0,03 | 0,09 | 0,06 | 1,04 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,33 | - | 0,02 | 0,02 | 0,07 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,13 | 0,40 | 1,11 | - | 0,15 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,29 | 1,07 | 0,94 | 1,02 | 1,53 | 0,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 3,19 | 4,38 | 5,17 | 3,92 | 5,87 | 5,07 |
| - | Đất chợ | - | 0,78 | 3,26 | - | - | 1,98 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | 0,29 | 3,00 | 3,45 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | 2,93 | 2,71 | 1,73 | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 121,72 | 123,68 | 138,65 | 141,37 | 85,74 | 104,55 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,17 | 0,49 | 0,70 | 1,57 | 0,26 | 0,38 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,34 | 0,12 | 0,20 | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,47 | 0,62 | 0,35 | 0,61 | 0,64 | 0,52 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 74,70 | 48,17 | 139,58 | 38,81 | 30,66 | 21,77 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | 0,18 | 0,35 | - | 0,37 | 3,50 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 625,30 | 379,73 | 660,41 | 234,14 | 314,69 | 320,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 91,79 | - | 39,83 | 72,95 | 85,58 | 148,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 91,79 | - | 39,83 | 72,95 | 85,58 | 148,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 54,94 | - | 82,84 | 6,04 | 13,09 | 2,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 455,68 | 378,40 | 533,61 | 150,03 | 215,44 | 161,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,85 | 1,32 | 4,13 | 5,12 | 0,58 | 8,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 17,03 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 458,15 | 281,00 | 617,81 | 337,44 | 501,75 | 328,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2,46 | - | 0,04 | 0,02 | - | 2,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | 9,80 | - | 0,11 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | 125,00 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,19 | 0,81 | 2,18 | 0,01 | 0,95 | 1,88 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14,10 | 0,09 | 1,39 | 2,72 | 0,16 | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | 15,80 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 123,44 | 65,75 | 154,13 | 84,20 | 140,30 | 119,23 |
| - | Đất giao thông | 62,07 | 30,78 | 63,70 | 43,85 | 80,81 | 73,27 |
| - | Đất thủy lợi | 48,10 | 26,06 | 64,12 | 28,62 | 45,70 | 37,47 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,41 | 0,54 | 1,21 | 0,36 | 0,62 | 0,53 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,18 | 0,15 | 0,42 | 0,53 | 0,32 | 0,19 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,70 | 2,18 | 4,30 | 2,97 | 2,99 | 1,20 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,79 | 1,51 | 2,49 | 1,87 | 1,00 | 0,77 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,10 | 0,11 | 0,93 | 0,02 | 0,32 | 0,03 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,06 | 0,04 | 0,05 | - | - | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,60 | 0,32 | 1,22 | 0,24 | 0,36 | 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,44 | 0,59 | 2,16 | - | 0,12 | 0,82 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 5,78 | 3,36 | 12,82 | 5,54 | 7,70 | 4,55 |
| - | Đất chợ | 0,23 | 0,10 | 0,71 | 0,20 | 0,33 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | 0,23 | 0,09 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 173,27 | 158,77 | 281,68 | 186,73 | 180,28 | 101,09 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,91 | 0,49 | 1,41 | 0,29 | 0,54 | 0,31 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,50 | 0,18 | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,53 | 0,34 | 0,85 | 0,49 | 1,05 | 0,40 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 115,94 | 51,27 | 174,86 | 62,98 | 50,95 | 103,48 |
| 2.18 |
| 1,72 | 2,97 | 0,98 | - | 2,29 | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | Xã Thanh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) . .. (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 536,82 | 55,24 | 56,67 | 10,04 | 19,53 | 33,83 | 4,65 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 157,66 | 11,89 | 14,79 | 3,51 | 5,29 | 1,11 | 4,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 157,66 | 11,89 | 14,79 | 3,51 | 5,29 | 1,11 | 4,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,57 | 0,21 | 1,09 | 1,11 | 0,01 | 0,01 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 372,86 | 42,66 | 40,78 | 5,43 | 14,22 | 32,71 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,73 | 0,48 | - | - | 0,01 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,30 | 3,33 | 0,88 | 0,04 | 0,29 | 0,35 | 0,30 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,42 | 0,42 | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 12,89 | 2,86 | 0,56 | 0,01 | 0,29 | 0,32 | 0,30 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 11,17 | 1,90 | 0,26 | 0,31 | 0,61 | 0,38 | 0,08 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 12,08 | 2,76 | 0,55 | 0,01 | 0,29 | 0,32 | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,11 | 0,10 | 0,01 | 0,00 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,11 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,55 | - | - | - | - | - | 0,30 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 0,04 | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 18,65 | - | 0,03 | 0,03 | - | 0,03 | - |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,06 | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,29 | - | 0,29 | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7,31 | 7,06 | 3,91 | 56,36 | 58,19 | 30,06 | 7,42 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,09 | 1,05 | - | 32,48 | 53,31 | 0,05 | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,09 | 1,05 | - | 32,48 | 53,31 | 0,05 | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,40 | 0,05 | - | 0,03 | 0,05 | 0,01 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6,82 | 5,82 | 3,91 | 23,86 | 4,64 | 30,00 | 7,38 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,14 | - | - | 0,19 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,44 | 0,18 | 0,61 | 1,12 | 1,23 | 2,78 | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 0,44 | 0,13 | 0,61 | 0,86 | 1,15 | 2,59 | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 0,26 | 0,30 | - | 1,20 | 0,85 | 1,46 | 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | 0,19 | 0,09 | 0,61 | 0,77 | 1,13 | 2,59 | - |
| - | Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | 0,09 | 0,02 | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 0,25 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xã hội | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | 0,04 | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,05 | - | 0,26 | 0,08 | 0,19 | - |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 27,62 | 16,30 | 2,55 | 10,99 | 4,08 | 110,00 | 15,01 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - | 1,23 | - | 1,91 | 0,20 | 20,51 | 6,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 1,23 | - | 1,91 | 0,20 | 20,51 | 6,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,08 | 0,60 | - | 0,30 | - | 0,32 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 27,54 | 14,42 | 2,40 | 8,57 | 3,88 | 88,67 | 8,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,05 | 0,15 | 0,21 | - | 0,50 | 0,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,19 | 0,42 | 0,05 | 0,08 | - | 18,30 | 1,70 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 0,19 | 0,07 | - | - | - | 1,00 | 1,50 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 0,65 | - | - | 0,30 | 0,10 | 2,50 | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | 0,19 | 0,07 | - | - | - | 1,00 | 1,50 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xã hội | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,35 | 0,05 | 0,08 | - | 17,30 | 0,20 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Hà | Xã Hồng Lạc | Xã Việt Hồng | Xã Tân Việt | Xã Cẩm Chế | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=5 ... 24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 605,97 | 57,69 | 66,47 | 13,25 | 23,81 | 39,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 197,51 | 12,49 | 22,63 | 5,35 | 8,61 | 4,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 197,51 | 12,49 | 22,63 | 5,35 | 8,61 | 4,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,02 | 0,21 | 1,09 | 1,11 | 0,01 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 388,42 | 44,49 | 42,75 | 6,80 | 15,01 | 34,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,01 | 0,50 | - | - | 0,18 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 13,23 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 1,94 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 5,50 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 5,79 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 8,23 | 2,18 | 0,25 | - | 0,26 | 0,34 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thanh An | Xã Thanh Lang | Xã Liên Mạc | Xã Thanh Xuân | Xã Tân An | Xã Thanh Hải | Xã Thanh Khê | Xã Thanh Xá | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4,65 | 7,61 | 7,06 | 3,91 | 72,96 | 64,66 | 31,50 | 7,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,20 | 0,09 | 1,05 | - | 47,31 | 59,35 | 0,05 | 0,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,20 | 0,09 | 1,05 | - | 47,31 | 59,35 | 0,05 | 0,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,05 | 0,40 | 0,05 | - | 0,03 | 0,35 | 0,01 | 0,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,40 | 7,12 | 5,82 | 3,91 | 25,62 | 4,68 | 31,44 | 7,38 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | - | 0,14 | - | - | 0,28 | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,37 | 0,47 | 0,04 | - | 1,07 | 0,85 | 1,74 | 0,02 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thanh Thủy | Xã An Phượng | Xã Thanh Sơn | Xã Thanh Quang | Xã Thanh Cường | Xã Thanh Hồng | Xã Vĩnh Lập | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 32,08 | 29,45 | 2,55 | 11,79 | 4,08 | 110,39 | 15,64 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,01 | 1,23 | - | 2,51 | 0,20 | 20,51 | 6,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,01 | 1,23 | - | 2,51 | 0,20 | 20,51 | 6,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,08 | 13,75 | - | 0,30 | - | 0,32 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 30,99 | 14,42 | 2,40 | 8,77 | 3,88 | 89,06 | 9,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,05 | 0,15 | 0,21 | - | 0,50 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 13,23 | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 1,94 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 5,50 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 5,79 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,25 | - | - | 0,28 | 0,10 | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 324/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 330/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 324/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 16Quyết định 330/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 17Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 326/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Triệu Thế Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
