Quyết định số 330/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang:
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ninh Giang được phân bổ trong năm kế hoạch là 13.683,19 ha, được phân chia cụ thể theo các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.953,84 ha. Trong đó bao gồm các loại đất:
- Đất trồng lúa (LUA): 5.300,74 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 5.290,71 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 986,47 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.480,34 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 165,15 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 21,14 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.727,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.601,42 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 1.508,79 ha; đất thủy lợi DTL: 753,23 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD: 66,70 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD: 131,93 ha; đất cơ sở tôn giáo TON: 24,97 ha; đất xây dựng cơ sở y tế DYT: 21,96 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH: 21,03 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT: 38,79 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải DRA: 15,54 ha; đất chợ DCH: 6,14 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.502,08 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 717,04 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 541,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 118,65 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 115,76 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 42,33 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 35,30 ha (tập trung tại Thị trấn Ninh Giang).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,90 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 11,72 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,01 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 2,25 ha (phân bổ tại xã Ứng Hòe).
Lưu ý: Toàn bộ diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Ninh Giang, bao gồm Thị trấn Ninh Giang và 19 xã: Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hưng Long, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Tân Phong, Tân Quang, Tân Hương, Ứng Hòe, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa, An Đức.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, huyện Ninh Giang thực hiện thu hồi các loại đất với tổng diện tích cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 944,59 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 915,57 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 13,16 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,29 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3,57 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 188,45 ha. Trong đó chủ yếu là:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 188,25 ha (gồm đất thủy lợi DTL: 100,25 ha; đất giao thông DGT: 87,23 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT: 0,57 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD: 0,10 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,20 ha (thu hồi tại xã Ứng Hòe).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn huyện Ninh Giang được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.009,69 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 979,37 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 13,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,76 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3,57 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển 1,00 ha đất trồng lúa (LUC) sang đất nông nghiệp khác (NKH) tại địa bàn xã Vĩnh Hòa.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 16,45 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
Xác định vị trí, ranh giới: Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ninh Giang.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng kế hoạch đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND huyện Ninh Giang thực hiện đúng kế hoạch.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 330/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 22/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | Xã Hồng Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5 | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Tổng diện tích |
| 13.683,19 | 170,54 | 506,09 | 601,65 | 540,38 | 777,94 | 618,11 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.953,84 | 45,33 | 293,60 | 405,87 | 334,59 | 511,83 | 300,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.300,74 | 19,02 | 188,35 | 307,45 | 149,92 | 277,18 | 145,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.290,71 | 19,02 | 188,35 | 307,09 | 149,92 | 277,18 | 145,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 165,15 | 0,67 | 4,64 |
| 8,63 | 0,85 | 1,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 986,47 | 13,05 | 41,76 | 30,10 | 110,49 | 96,35 | 51,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.480,34 | 12,58 | 58,85 | 68,31 | 65,55 | 131,71 | 101,24 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,14 |
|
|
|
| 5,75 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.727,10 | 125,22 | 212,48 | 195,78 | 205,78 | 266,11 | 318,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,72 | 5,87 | 2,21 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,01 | 0,33 | 1,30 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 717,04 |
|
|
|
|
| 75,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 42,33 | 1,00 | 6,26 | 0,91 |
| 0,29 | 6,33 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 118,65 | 9,41 | 2,83 |
| 1,31 | 1,26 | 0,47 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | 5,60 | 4,73 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.601,42 | 50,20 | 113,86 | 126,51 | 94,40 | 152,37 | 117,00 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.508,79 | 29,38 | 66,26 | 76,78 | 38,25 | 87,21 | 61,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 753,23 | 6,69 | 24,97 | 39,74 | 43,59 | 38,50 | 25,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,03 | 0,67 | 3,49 | 0,07 | 0,88 | 1,18 | 0,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 21,96 | 1,55 | 0,63 | 0,28 | 0,19 | 0,32 | 14,90 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 66,70 | 5,52 | 4,08 | 2,39 | 1,37 | 3,80 | 5,56 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,79 | 1,15 | 2,54 | 0,89 | 1,58 | 7,20 | 0,71 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,54 | 0,24 | 0,15 | 0,03 | 0,18 | 0,05 | 0,04 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,54 | 0,11 | 0,30 | 0,02 | 0,04 | 0,10 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,23 |
| 1,57 | 0,52 | 1,38 | 1,26 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,54 | 0,66 | 0,90 | 0,77 | 0,43 | 0,97 | 0,99 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,97 | 0,33 | 1,39 |
| 1,55 | 3,39 | 1,41 |
| - | Đất nghĩa trang, NĐ | NTD | 131,93 | 2,56 | 6,23 | 4,99 | 4,90 | 8,36 | 5,36 |
| - | Đất XD cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,14 | 1,33 | 1,36 | 0,03 | 0,05 | 0,02 | 0,51 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,55 | 0,39 | 0,87 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.502,08 |
| 75,19 | 29,67 | 87,09 | 73,08 | 69,56 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 35,30 | 35,30 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,90 | 3,14 | 2,84 | 0,85 | 0,77 | 1,38 | 1,16 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,64 | 1,77 | 0,03 |
| 0,10 | 0,14 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,08 |
| 0,09 | 0,01 | 0,42 | 0,08 | 0,14 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 541,00 | 13,07 | 1,42 | 30,23 | 21,69 | 19,35 | 30,37 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 115,76 |
| 5,59 | 7,59 |
| 18,15 | 18,07 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,25 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Kiến Quốc | Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Tổng diện tích | 674,50 | 498,47 | 851,23 | 559,76 | 759,27 | 544,29 | 838,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 408,11 | 242,79 | 384,81 | 332,54 | 466,06 | 361,25 | 355,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 279,07 | 181,21 | 231,57 | 288,72 | 344,28 | 240,58 | 250,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 279,07 | 180,75 | 231,57 | 288,72 | 344,28 | 240,58 | 250,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 33,47 | 5,26 | 12,80 | 9,29 | 2,26 | 5,18 | 0,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8,98 | 12,03 | 47,20 | 1,84 | 79,77 | 44,40 | 36,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 85,68 | 36,05 | 93,24 | 32,69 | 39,75 | 68,96 | 68,47 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,91 | 8,24 |
|
|
| 2,13 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 266,38 | 255,68 | 466,42 | 227,22 | 293,21 | 183,04 | 482,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
| 70,45 | 169,53 |
| 69,01 |
| 215,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,94 |
| 7,20 | 0,05 | 0,05 |
| 1,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 23,73 | 21,91 | 11,06 | 2,06 | 16,27 |
| 0,24 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
| 0,88 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 121,01 | 85,48 | 163,03 | 139,80 | 122,96 | 97,98 | 133,65 |
| - | Đất giao thông | 74,02 | 51,27 | 108,77 | 72,71 | 54,74 | 62,84 | 91,29 |
| - | Đất thủy lợi | 33,98 | 27,90 | 38,98 | 51,42 | 53,63 | 25,64 | 27,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,39 | 0,72 | 0,46 | 0,85 | 0,42 | 0,33 | 0,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,16 | 0,14 | 0,35 | 0,09 | 0,09 | 0,05 | 0,10 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,47 | 1,46 | 3,15 | 1,94 | 2,90 | 1,33 | 1,80 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | 1,49 | 0,75 | 1,81 | 2,00 | 1,21 | 0,60 | 2,58 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,09 | 0,12 | 0,09 | 0,04 | 0,76 | 0,07 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông |
| 0,03 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,09 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,16 |
| 1,05 | 1,06 | 0,15 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,82 | 0,44 | 1,91 | 1,06 | 0,48 | 0,47 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,74 | 0,11 | 0,19 | 1,09 | 1,39 | 1,38 | 0,75 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 5,60 | 2,43 | 5,97 | 6,96 | 6,79 | 4,91 | 8,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,09 | 0,10 | 0,21 | 0,49 | 0,35 | 0,27 | 0,10 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 69,63 | 58,19 | 89,17 | 70,25 | 55,59 | 64,28 | 107,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,77 | 0,09 | 1,27 | 0,65 | 0,48 | 0,62 | 0,59 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,04 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,20 | 0,37 | 0,61 | 0,20 | 1,05 | 0,55 | 0,13 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 48,76 | 18,86 | 17,92 | 11,47 | 27,48 | 17,13 | 20,30 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1,27 | 0,33 | 6,64 | 2,53 | 0,32 | 2,48 | 2,37 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | Tổng diện tích | 1.236,18 | 788,57 | 1.066,92 | 871,94 | 496,35 | 745,59 | 537,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 775,57 | 491,07 | 627,48 | 573,61 | 275,58 | 463,26 | 304,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 554,62 | 334,92 | 526,68 | 346,29 | 191,95 | 304,44 | 138,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 554,62 | 334,92 | 517,83 | 346,29 | 191,83 | 304,29 | 138,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,60 | 8,78 | 2,33 | 57,97 | 4,03 | 0,60 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71,31 | 88,14 | 37,21 | 66,63 | 17,82 | 88,45 | 43,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 144,05 | 56,28 | 61,14 | 102,73 | 61,78 | 68,72 | 122,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 2,94 | 0,12 |
|
| 1,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 460,61 | 297,51 | 437,20 | 298,33 | 220,77 | 282,34 | 232,50 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,14 | 1,93 |
|
|
| 1,53 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
| 0,03 | 0,04 | 1,30 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 39,50 |
| 3,05 |
| 17,50 |
| 57,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,38 | 5,73 | 5,23 |
| 1,21 | 5,51 | 0,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,70 | 2,61 | 3,72 | 5,64 | 5,88 | 3,03 | 5,53 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 239,38 | 131,86 | 209,22 | 186,80 | 93,43 | 133,01 | 89,48 |
| - | Đất giao thông | 143,28 | 78,05 | 124,04 | 101,80 | 46,21 | 86,71 | 53,36 |
| - | Đất thủy lợi | 67,68 | 32,81 | 60,44 | 60,98 | 36,37 | 33,65 | 23,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 3,12 | 1,63 | 2,12 | 0,91 | 1,22 | 0,72 | 0,76 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,78 | 0,27 | 0,47 | 0,89 | 0,29 | 0,16 | 0,23 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | 6,19 | 4,39 | 5,20 | 5,49 | 2,72 | 2,93 | 2,02 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | 2,72 | 1,85 | 3,88 | 4,37 | 0,11 | 0,63 | 0,73 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,21 | 0,22 | 0,05 | 0,04 | 0,01 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,13 | 0,11 | 0,07 | 0,22 | 0,02 | 0,04 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 0,22 |
|
| 0,41 | 0,44 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,62 | 0,75 | 0,84 | 1,07 | 0,42 | 0,48 | 0,40 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 2,42 | 2,04 | 1,30 | 0,95 | 2,18 | 0,60 | 0,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 10,99 | 9,65 | 10,41 | 9,74 | 3,81 | 6,54 | 7,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,43 | 0,10 |
| 0,32 | 0,06 | 0,13 | 0,18 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
| 0,29 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 123,67 | 113,74 | 124,97 | 74,76 | 67,87 | 105,74 | 41,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,76 | 1,00 | 1,39 | 1,22 | 1,40 | 0,73 | 0,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,11 | 0,21 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,27 | 0,48 | 0,65 | 0,12 | 0,11 | 0,29 | 0,31 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 47,42 | 36,55 | 76,42 | 27,46 | 30,32 | 16,62 | 28,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 6,25 | 3,40 | 12,25 | 2,30 | 3,02 | 14,55 | 8,66 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,03 |
| 0,01 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
| 2,25 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | Xã Hồng Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 944,59 | 12,59 | 35,63 | 10,02 | 38,49 | 29,71 | 79,46 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 915,57 | 12,59 | 34,17 | 9,02 | 33,22 | 25,83 | 74,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 915,57 | 12,59 | 34,17 | 9,02 | 33,22 | 25,83 | 74,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,57 |
|
|
| 0,51 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,16 |
| 0,86 | 1,00 | 2,97 | 3,88 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,29 |
| 0,60 |
| 1,79 |
| 5,12 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 188,45 | 1,06 | 4,35 | 1,00 | 9,07 | 2,76 | 17,18 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 188,25 | 1,06 | 4,35 | 1,00 | 9,07 | 2,76 | 17,18 |
| - | Đất giao thông | DGT | 87,23 | 0,06 | 2,00 |
| 4,04 | 0,38 | 8,91 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 100,25 | 1,00 | 2,32 | 1,00 | 5,03 | 2,38 | 8,19 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,10 |
| 0,03 |
|
|
| 0,01 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Kiến Quốc | Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | ||
| (1) | (2) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,32 | 66,30 | 145,25 | 18,68 | 48,61 | 12,25 | 186,79 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,32 | 64,40 | 143,00 | 17,65 | 48,38 | 12,25 | 186,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,32 | 64,40 | 143,00 | 17,65 | 48,38 | 12,25 | 186,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,00 |
| 0,90 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1,30 | 0,50 | 0,02 | 0,08 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,00 | 0,60 | 0,85 | 1,01 | 0,15 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,60 | 15,40 | 32,21 | 2,15 | 12,36 | 1,03 | 44,64 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 0,60 | 15,40 | 32,21 | 2,15 | 12,36 | 1,03 | 44,64 |
| - | Đất giao thông |
| 7,05 | 15,64 | 0,21 | 6,06 | 0,03 | 21,82 |
| - | Đất thủy lợi | 0,60 | 8,35 | 16,57 | 1,94 | 5,73 | 1,00 | 22,82 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
| 0,57 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| (1) | (2) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 72,57 | 39,65 | 24,20 | 18,82 | 17,88 | 30,33 | 49,03 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 72,57 | 38,49 | 23,48 | 17,42 | 17,88 | 29,73 | 49,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 72,57 | 38,49 | 23,48 | 17,42 | 17,88 | 29,73 | 49,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1,00 | 0,35 | 0,60 |
| 0,60 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,00 | 0,37 | 0,80 |
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 16,70 | 6,23 | 2,23 | 1,06 | 3,55 | 3,23 | 11,64 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 16,70 | 6,23 | 2,03 | 1,06 | 3,55 | 3,23 | 11,64 |
| - | Đất giao thông | 7,94 | 3,41 | 0,88 | 0,12 | 1,80 | 1,04 | 5,84 |
| - | Đất thủy lợi | 8,76 | 2,73 | 1,15 | 0,94 | 1,75 | 2,19 | 5,80 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và ĐT |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | |||||
| TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | Xã Hồng Đức | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.009,69 | 16,44 | 35,63 | 10,85 | 38,49 | 29,71 | 85,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 979,37 | 16,44 | 34,17 | 9,85 | 33,22 | 25,83 | 80,46 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 979,37 | 16,44 | 34,17 | 9,85 | 33,22 | 25,83 | 80,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,57 |
|
|
| 0,51 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13,99 |
| 0,86 | 1,00 | 2,97 | 3,88 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 12,76 |
| 0,60 |
| 1,79 |
| 5,12 |
| 2 | Chuyển nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác | LUC/NKH | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 16,45 |
| 3,85 |
| 8,47 | 0,76 | 0,05 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Kiến Quốc | Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 11,70 | 72,02 | 158,81 | 18,68 | 64,31 | 12,25 | 187,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,70 | 69,86 | 156,56 | 17,65 | 64,08 | 12,25 | 187,63 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 8,70 | 69,86 | 156,56 | 17,65 | 64,08 | 12,25 | 187,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,00 |
| 0,90 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1,30 | 0,50 | 0,02 | 0,08 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,00 | 0,86 | 0,85 | 1,01 | 0,15 |
|
|
| 2 | Chuyển nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,30 | 0,50 | 0,21 | 0,47 | 0,03 | 0,54 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||||
| Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 72,95 | 44,75 | 27,38 | 18,82 | 17,88 | 36,67 | 49,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 72,95 | 43,00 | 26,59 | 17,42 | 17,88 | 35,69 | 49,13 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 72,95 | 43,00 | 26,59 | 17,42 | 17,88 | 35,69 | 49,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1,45 | 0,35 | 0,60 |
| 0,98 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 0,14 | 0,44 | 0,80 |
|
|
|
| 2 | Chuyển nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| Đất lúa chuyển đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 1,00 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 7,80 | 5,23 | 1,67 | 0,10 |
| 2,03 | 0,14 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ninh Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Quyết định 330/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 330/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Triệu Thế Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
