Giới thiệu chung về Quyết định 328/QĐ-UBND
Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này là căn cứ để Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước về đất đai, thực hiện giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong năm 2022.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Theo quyết định phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Giang được xác định là 10.614,51 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 6.243,15 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng lúa (LUA) với 4.486,23 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 740,87 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 838,16 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 73,77 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) đạt 104,13 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.371,11 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp trọng điểm bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 2.080,51 ha (trong đó đất giao thông là 1.298,16 ha, đất thủy lợi là 445,21 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 936,60 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) đạt 71,25 ha (tập trung tại thị trấn Kẻ Sặt); Đất khu công nghiệp (SKK) đạt 685,11 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 179,84 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) đạt 90,83 ha; Đất quốc phòng (CQP) đạt 24,27 ha; Đất an ninh (CAN) đạt 0,66 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 0,25 ha, phân bổ tại thị trấn Kẻ Sặt (0,12 ha) và xã Bình Minh (0,12 ha), xã Hồng Khê (0,01 ha).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2022 của huyện Bình Giang được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi là 987,23 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi nhiều nhất với 906,05 ha. Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (46,80 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (31,28 ha); Đất nông nghiệp khác (2,73 ha) và Đất trồng cây hàng năm khác (0,37 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 167,87 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc về đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (160,82 ha), bao gồm đất giao thông (85,09 ha) và đất thủy lợi (65,37 ha). Ngoài ra còn thu hồi một phần đất ở tại nông thôn (3,26 ha) và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1,66 ha).
- Thu hồi đất chưa sử dụng: Thu hồi 0,31 ha đất chưa sử dụng để phục vụ các mục đích phát triển.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.032,54 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm đa số với 949,35 ha. Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 48,33 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 31,76 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3,40 ha (thực hiện tại xã Vĩnh Hồng), bao gồm chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (2,78 ha), chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (0,57 ha) và chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác (0,05 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 17,30 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân trên địa bàn huyện.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2022, huyện Bình Giang có kế hoạch đưa 0,31 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được phân bổ tại xã Vĩnh Hồng và được sử dụng để phát triển hạ tầng giao thông (DGT).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Bình Giang trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Các sở, ngành, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp thực hiện quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 328/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 21/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Bình Minh | Bình Xuyên | Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (20) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.614,51 | 301,98 | 417,58 | 864,40 | 717,90 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.243,15 | 103,02 | 220,36 | 492,75 | 496,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.486,23 | 74,12 | 178,83 | 406,51 | 333,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.486,23 | 74,12 | 178,83 | 406,51 | 333,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 73,77 | 17,20 | 0,90 | 1,62 | 2,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 740,87 | 9,11 | 8,61 | 25,24 | 64,79 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 838,16 | 2,59 | 24,77 | 40,82 | 95,88 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 104,13 | - | 7,24 | 18,56 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.371,11 | 198,83 | 197,10 | 371,65 | 221,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,27 | 2,97 | 0,01 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,66 | 0,62 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 685,11 | - | 1,56 | 130,09 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 179,84 | 13,24 | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 24,20 | 3,85 | 0,20 | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,83 | 5,95 | 7,14 | 19,20 | 0,87 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.080,51 | 82,81 | 98,81 | 116,06 | 141,71 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.298,16 | 50,88 | 67,04 | 63,93 | 87,29 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 445,21 | 8,76 | 14,61 | 30,93 | 38,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,81 | 2,27 | 0,39 | 0,78 | 0,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,85 | 0,29 | 2,16 | 0,60 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 53,84 | 4,77 | 4,22 | 2,83 | 1,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 31,14 | 2,37 | 1,90 | 3,25 | 1,40 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,18 | 0,06 | 0,03 | 0,01 | 0,07 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,99 | 0,25 | 0,05 | 0,04 | 0,09 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,65 | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,06 | 1,98 | 0,42 | 0,77 | 0,54 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,82 | 6,28 | 0,63 | 1,63 | 0,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 179,75 | 4,38 | 7,37 | 11,05 | 10,11 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,06 | 0,50 | - | 0,23 | 0,17 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 27,47 | 1,08 | 7,60 | 1,56 | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 936,60 | - | 74,69 | 88,44 | 57,59 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,25 | 71,25 | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,76 | 3,37 | 0,62 | 0,37 | 1,05 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,95 | 0,48 | - | 0,14 | 0,01 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 11,24 | - | 0,21 | 0,84 | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 197,75 | 12,20 | 5,81 | 14,58 | 17,23 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 24,24 | 1,01 | 0,10 | 0,37 | 2,74 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,35 | - | 0,35 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,25 | 0,12 | 0,12 | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Khê | Hùng Thắng | Long Xuyên | Nhân Quyền | Tân Hồng | Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 713,87 | 679,16 | 522,27 | 619,39 | 712,81 | 629,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 526,96 | 379,78 | 322,45 | 288,84 | 496,14 | 429,57 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 332,62 | 166,72 | 200,74 | 237,83 | 417,61 | 350,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 332,62 | 166,72 | 200,74 | 237,83 | 417,61 | 350,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,94 | 7,77 | 3,04 | 2,82 | 1,19 | 7,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 70,97 | 68,87 | 26,54 | 32,13 | 39,58 | 18,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 113,43 | 136,43 | 76,51 | 16,05 | 26,65 | 26,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 15,62 | 0,01 | 11,10 | 26,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 186,90 | 299,38 | 199,82 | 330,55 | 216,67 | 199,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | 2,41 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | 122,00 | - | 31,58 | 0,57 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 90,28 | 12,65 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | 2,22 | 0,68 | 1,20 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,37 | 0,09 | 2,45 | 0,46 | 1,44 | 3,40 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 112,94 | 110,27 | 100,53 | 132,99 | 146,31 | 120,57 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 63,24 | 59,31 | 63,64 | 86,55 | 89,59 | 75,06 |
| - | Đất thủy lợi | 33,21 | 30,97 | 17,51 | 22,16 | 36,39 | 28,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,31 | 0,61 | 0,96 | 1,23 | 0,63 | 0,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,29 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,15 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,12 | 2,69 | 3,01 | 2,59 | 2,23 | 4,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,46 | 1,12 | 1,75 | 2,78 | 1,26 | 1,57 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,04 | 2,04 | 0,05 | 0,01 | 0,05 | 1,65 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,06 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | - | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | 0,65 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,16 | 0,29 | 0,72 | 0,50 | 0,43 | 1,59 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,50 | 0,85 | 1,24 | 1,86 | 1,46 | 0,63 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 8,56 | 12,16 | 11,18 | 13,50 | 13,32 | 6,70 |
| - | Đất chợ | - | 0,04 | 0,28 | 1,59 | 0,15 | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | 1,19 | 1,96 | 0,52 | 0,70 | 0,10 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 56,68 | 45,76 | 65,34 | 54,69 | 45,76 | 69,68 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 0,56 | 1,10 | 0,58 | 0,67 | 0,59 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | 0,06 | - | - | 0,08 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,21 | 1,78 | 0,54 | 0,41 | 0,66 | 0,07 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,94 | 16,48 | 25,18 | 9,11 | 3,94 | 4,96 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,06 | 1,25 | 0,43 | 9,24 | 0,36 | 0,24 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Dương | Thái Hòa | Thái Học | Thúc Kháng | Vĩnh Hồng | Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 714,94 | 786,06 | 621,13 | 810,27 | 860,35 | 643,15 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 470,36 | 394,07 | 319,67 | 562,38 | 471,72 | 268,39 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 364,10 | 309,40 | 225,28 | 440,09 | 309,73 | 138,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 364,10 | 309,40 | 225,28 | 440,09 | 309,73 | 138,89 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,59 | 0,13 | 2,16 | 2,24 | 8,61 | 4,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 56,04 | 47,80 | 51,57 | 83,83 | 78,73 | 58,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 40,66 | 36,74 | 40,41 | 33,35 | 71,15 | 56,14 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 7,97 | - | 0,25 | 2,85 | 3,50 | 10,85 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 244,58 | 391,99 | 301,46 | 247,90 | 388,63 | 374,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3,95 | - | 0,18 | - | - | 14,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 4,04 | 206,69 | 75,47 | - | 82,11 | 31,00 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | 3,89 | 23,20 | 36,58 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,30 | - | 2,12 | 0,50 | 1,35 | 11,78 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,67 | 3,02 | 5,09 | 1,76 | 8,24 | 21,68 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 158,46 | 127,85 | 142,42 | 174,79 | 169,30 | 144,70 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 93,60 | 79,24 | 98,48 | 101,09 | 112,90 | 106,33 |
| - | Đất thủy lợi | 48,75 | 31,30 | 18,35 | 43,93 | 30,48 | 11,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,37 | 0,38 | 0,91 | 0,31 | 1,20 | 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,30 | 0,10 | 0,19 | 0,18 | 0,49 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,91 | 2,46 | 8,94 | 2,20 | 2,20 | 5,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,80 | 1,82 | 0,98 | 2,17 | 2,88 | 2,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,04 | 0,25 | 0,01 | 0,80 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,03 | 0,04 | 0,25 | 0,04 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,56 | 0,47 | 0,20 | 1,56 | 0,48 | 0,39 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,68 | 3,08 | 2,45 | 1,11 | 1,35 | 2,21 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9,25 | 8,92 | 10,83 | 22,01 | 16,51 | 13,90 |
| - | Đất chợ | 0,19 | - | 0,60 | 0,17 | - | 1,14 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,30 | 0,30 | 1,78 | - | 3,27 | 7,11 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 46,05 | 52,82 | 61,33 | 49,03 | 94,46 | 74,28 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,48 | 0,42 | 0,35 | 1,05 | 3,34 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | 0,18 | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,91 | 0,58 | 0,82 | 1,56 | 1,43 | 1,22 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 23,24 | - | 11,38 | 15,07 | 1,31 | 24,32 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,16 | 0,25 | 0,43 | 0,87 | 2,73 | 4,00 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Kẻ Sặt | Bình Minh | Bình Xuyên | Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (…) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 987,23 | 6,73 | 25,98 | 128,90 | 4,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 906,05 | 6,53 | 25,27 | 114,96 | 4,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 906,05 | 6,53 | 25,27 | 114,96 | 4,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,37 | 0,05 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 46,80 | - | 0,19 | 11,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 31,28 | 0,15 | 0,52 | 0,71 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,73 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 167,87 | 1,36 | 5,49 | 18,41 | 0,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 160,82 | 1,12 | 5,34 | 18,41 | 0,53 |
| - | Đất giao thông | DGT | 85,09 | 0,44 | 2,05 | 10,85 | 0,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 65,37 | 0,21 | 3,12 | 5,28 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,62 | 0,12 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,10 | 0,35 | - | 0,51 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,09 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 7,49 | - | 0,17 | 1,77 | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,26 | - | 0,15 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,66 | 0,15 | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,32 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,31 | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Khê | Hùng Thắng | Long Xuyên | Nhân Quyền | Tân Hồng | Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,93 | 130,22 | 30,97 | 114,40 | 11,75 | 20,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,43 | 118,41 | 29,34 | 112,91 | 11,75 | 18,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,43 | 118,41 | 29,34 | 112,91 | 11,75 | 18,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,02 | 0,20 | 0,10 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,00 | 4,40 | 0,70 | 0,21 | - | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,50 | 7,39 | 0,73 | 1,18 | - | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,03 | 19,40 | 1,85 | 12,76 | 0,74 | 3,35 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | 0,41 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,83 | 19,40 | 1,60 | 12,07 | 0,74 | 3,30 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | - | 10,60 | 0,95 | 6,54 | 0,56 | 0,15 |
| - | Đất thủy lợi | 0,73 | 8,30 | 0,61 | 5,16 | 0,18 | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | 0,30 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,10 | 0,20 | 0,03 | 0,37 | - | 0,20 |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 0,20 | - | 0,25 | 0,28 | - | 0,05 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Dương | Thái Hòa | Thái Học | Thúc Kháng | Vĩnh Hồng | Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 9,85 | 177,64 | 86,09 | 8,07 | 128,15 | 98,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9,85 | 162,87 | 83,94 | 7,77 | 111,17 | 85,19 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9,85 | 162,87 | 83,94 | 7,77 | 111,17 | 85,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 14,00 | 1,36 | - | 11,14 | 1,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,77 | 0,79 | 0,30 | 5,84 | 11,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,63 | 37,13 | 15,50 | 1,21 | 23,63 | 23,85 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1,63 | 36,96 | 15,30 | 1,21 | 22,18 | 20,20 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 0,65 | 20,11 | 9,47 | 0,86 | 10,81 | 10,62 |
| - | Đất thủy lợi | 0,98 | 14,24 | 4,64 | 0,35 | 10,59 | 7,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | 0,50 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - | 0,12 | 0,12 | - | 0,30 | 0,40 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | 0,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | 2,49 | 0,57 | - | 0,48 | 1,11 |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,17 | 0,20 | - | 1,14 | 0,82 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - | - | - | - | - | 1,51 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | 0,32 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | 0,31 | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT Kẻ Sặt | Bình Minh | Bình Xuyên | Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (…) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.032,54 | 6,83 | 25,98 | 136,92 | 4,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 949,35 | 6,63 | 25,27 | 122,98 | 4,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 949,35 | 6,63 | 25,27 | 122,98 | 4,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,37 | 0,05 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 48,33 | - | 0,19 | 11,00 | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 31,76 | 0,15 | 0,52 | 0,71 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,73 | - | - | 2,23 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,40 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 2,78 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 0,57 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 0,05 | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,30 | 0,35 | 1,14 | 1,12 | 0,53 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Hồng Khê | Hùng Thắng | Long Xuyên | Nhân Quyền | Tân Hồng | Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6,43 | 130,22 | 32,45 | 114,60 | 12,82 | 23,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,93 | 118,41 | 30,82 | 113,11 | 12,73 | 21,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,93 | 118,41 | 30,82 | 113,11 | 12,73 | 21,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 0,02 | 0,20 | 0,10 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,00 | 4,40 | 0,70 | 0,21 | - | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,50 | 7,39 | 0,73 | 1,18 | 0,09 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,60 | 1,08 | 0,30 | 0,28 | 0,30 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Thái Dương | Thái Hòa | Thái Học | Thúc Kháng | Vĩnh Hồng | Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 15,60 | 180,54 | 88,48 | 9,06 | 129,91 | 114,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 15,60 | 165,77 | 84,63 | 8,74 | 112,73 | 101,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 15,60 | 165,77 | 84,63 | 8,74 | 112,73 | 101,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 14,00 | 2,78 | 0,01 | 11,24 | 1,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,77 | 1,07 | 0,31 | 5,94 | 11,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | 3,40 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 2,78 | - |
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 0,57 | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | 0,05 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,49 | 0,45 | 2,01 | 1,11 | 2,94 | 4,60 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Vĩnh Hồng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,31 | 0,31 |
| 1.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,31 | 0,31 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,31 | 0,31 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Bình Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3681/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 324/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 330/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 825/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- 8Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 3681/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 324/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 330/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 16Quyết định 332/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 17Quyết định 825/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
- 18Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 328/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Triệu Thế Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
