Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương (ban hành kèm theo Quyết định số 323/QĐ-UBND) là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Gia Lộc được phân bổ trong năm 2022 là 9.971,14 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất chính được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.771,04 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.026,72 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 90,42 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 438,96 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.196,71 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 18,24 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.200,10 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 4,99 ha.
- Đất an ninh (CAN): 1,48 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 448,00 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 80,00 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 77,57 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 104,83 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 0,95 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.894,60 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.210,72 ha; đất thủy lợi chiếm 403,39 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 61,80 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 107,64 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 21,04 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.038,29 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 114,88 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Gia Lộc).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,41 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 369,12 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Gia Lộc, bao gồm: Thị trấn Gia Lộc và các xã Gia Tân, Hồng Hưng, Lê Lợi, Gia Khánh, Quang Minh, Nhật Tân, Đức Xương, Hoàng Diệu, Yết Kiêu, Phạm Trấn, Tân Tiến, Thống Kênh, Toàn Thắng, Đoàn Thượng, Đồng Quang, Gia Lương, Thống Nhất.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Gia Lộc được xác định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 678,82 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUC): 623,18 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,62 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11,85 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 42,16 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 65,27 ha. Trong đó:
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 21,61 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 5,94 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 36,81 ha (chủ yếu là đất giao thông với 37,50 ha và đất thủy lợi với 28,18 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,40 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,10 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm 2022 trên địa bàn huyện Gia Lộc cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 782,43 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 714,54 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 2,28 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 13,29 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 52,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 8,28 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 7,92 ha.
Căn cứ xác định: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Gia Lộc.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 323/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 19/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Gia Tân | Xã Hồng Hưng | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5 …21) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH |
| 9.971,14 | 767,01 | 350,57 | 541,99 | 644,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.771,04 | 307,25 | 203,99 | 235,83 | 426,83 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.026,72 | 252,91 | 140,88 | 150,93 | 270,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.026,72 | 252,91 | 140,88 | 150,93 | 270,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 90,42 | 0,33 | 1,63 | 0,66 | 17,45 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 438,96 | 19,12 | 23,11 | 33,51 | 35,96 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.196,71 | 34,90 | 38,37 | 49,13 | 103,29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,24 | - | - | 1,60 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.200,10 | 459,75 | 146,58 | 306,16 | 217,47 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,99 | 2,49 | - | - | 1,13 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,48 | 1,03 | - | 0,05 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 448,00 | 70,19 | - | 79,36 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 80,00 | - | - | 33,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 77,57 | 2,34 | 3,07 | 22,75 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,83 | 4,82 | 14,26 | 12,55 | 10,88 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX | 0,95 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.894,60 | 249,21 | 70,23 | 96,29 | 116,97 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.210,72 | 187,05 | 36,49 | 62,81 | 78,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 403,39 | 27,93 | 14,20 | 19,41 | 25,42 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 14,51 | 3,10 | 0,60 | 0,72 | 0,47 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,26 | 1,83 | 0,22 | 0,11 | 0,32 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 61,80 | 10,00 | 5,20 | 2,87 | 2,09 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,97 | 3,46 | 0,52 | 1,77 | 1,10 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,41 | 0,81 | 5,70 | 0,08 | 0,09 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | DBV | 0,64 | 0,08 | 0,02 | 0,01 | 0,14 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,60 | 1,25 | 0,41 | 0,03 | 0,49 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,05 | 1,09 | 0,88 | 1,46 | 2,72 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 107,64 | 11,09 | 6,00 | 6,63 | 5,94 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,60 | 1,52 | - | 0,39 | 0,13 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 21,04 | 5,34 | 2,18 | 0,97 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.038,29 | - | 48,93 | 57,07 | 53,88 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 114,88 | 114,88 | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,41 | 3,64 | 1,63 | 0,48 | 0,33 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,75 | 3,05 | 0,66 | 0,17 | 0,04 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,63 | 0,39 | 0,48 | 0,19 | 0,45 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 369,12 | 1,57 | 4,11 | 3,09 | 33,20 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 10,54 | - | 1,03 | 0,18 | 0,59 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,01 | 0,81 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Gia Khánh | Xã Quang Minh | Xã Nhật Tân | Xã Đức Xương | Xã Hoàng Diệu | Xã Yết Kiêu | Xã Phạm Trấn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH | 462,61 | 398,05 | 363,46 | 555,08 | 751,67 | 1.153,04 | 561,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 243,80 | 205,92 | 246,69 | 367,88 | 342,93 | 712,03 | 375,19 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 186,27 | 151,60 | 190,60 | 282,95 | 217,59 | 494,22 | 247,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 186,27 | 151,60 | 190,60 | 282,95 | 217,59 | 494,22 | 247,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,62 | 11,37 | 7,98 | 3,43 | 2,92 | 5,62 | 4,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 23,63 | 1,44 | 0,08 | 11,59 | 31,60 | 55,22 | 23,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 30,28 | 41,51 | 43,84 | 69,09 | 90,83 | 153,80 | 99,84 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | 4,21 | 0,82 | - | 3,17 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 218,82 | 192,13 | 116,76 | 187,20 | 408,74 | 441,02 | 185,83 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | 0,27 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 76,00 | - | - | - | 168,70 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | 5,00 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,21 | 4,43 | - | 1,48 | 10,22 | 0,03 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,89 | 5,19 | - | 9,98 | 0,52 | 6,34 | 1,29 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 95,89 | 113,26 | 65,74 | 87,22 | 145,21 | 203,40 | 76,27 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 64,32 | 73,62 | 38,79 | 52,44 | 93,36 | 124,44 | 45,88 |
| - | Đất thủy lợi | 18,03 | 23,01 | 13,37 | 25,69 | 34,04 | 51,55 | 18,18 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,35 | 1,07 | 0,04 | 0,82 | 0,65 | 1,29 | 0,80 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,16 | 0,46 | 0,15 | 0,25 | 0,48 | 0,56 | 0,19 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 3,86 | 3,59 | 2,11 | 1,78 | 2,51 | 5,21 | 2,60 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,56 | 1,94 | 0,96 | 0,04 | 2,84 | 3,03 | 1,03 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,22 | 0,05 | 0,10 | 0,10 | 0,49 | 0,53 | 0,02 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,43 | 0,85 | 0,31 | 0,47 | 0,57 | 2,06 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 2,23 | 1,57 | 2,07 | 0,58 | 4,31 | 2,59 | 2,06 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,53 | 6,70 | 7,71 | 5,01 | 5,87 | 11,77 | 4,98 |
| - | Đất chợ | 0,19 | 0,37 | 0,10 | - | 0,06 | 0,30 | 0,18 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,10 | 3,15 | 0,23 | 3,97 | 0,19 | 1,53 | 0,28 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 40,89 | 65,37 | 43,79 | 61,57 | 71,89 | 138,45 | 74,76 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,34 | 0,80 | 0,86 | 1,06 | 1,52 | 0,25 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,01 | - | - | - | 0,04 | - | 0,14 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,91 | 0,12 | 0,42 | 0,10 | 1,16 | 2,13 | 0,28 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 3,40 | - | 5,70 | 21,94 | 8,66 | 82,35 | 32,37 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,01 | - | 0,09 | 0,08 | 1,10 | 0,26 | 0,19 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Tiến | Xã Thống Kênh | Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Đồng Quang | Xã Gia Lương | Xã Thống Nhất | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH | 268,40 | 608,16 | 504,96 | 556,76 | 520,99 | 350,22 | 612,85 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 176,47 | 377,66 | 231,38 | 337,93 | 337,71 | 225,55 | 416,00 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 105,89 | 284,54 | 173,42 | 225,48 | 216,52 | 125,30 | 310,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 105,89 | 284,54 | 173,42 | 225,48 | 216,52 | 125,30 | 310,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,94 | 3,77 | 2,44 | 18,61 | 1,57 | 0,46 | 2,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 31,22 | 30,84 | 19,68 | 5,16 | 20,48 | 55,10 | 17,52 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 37,42 | 58,51 | 35,84 | 86,74 | 99,15 | 44,69 | 79,49 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | 1,95 | - | - | 6,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 91,94 | 230,50 | 273,58 | 218,83 | 183,27 | 124,67 | 196,85 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | 1,37 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | 0,12 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | 53,75 | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | 31,10 | 10,90 | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | 0,15 | 23,60 | 1,50 | 0,75 | 7,04 | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,52 | 13,70 | 6,88 | 9,17 | 4,11 | - | 0,73 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | - | 0,95 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 43,44 | 92,60 | 102,50 | 88,46 | 76,74 | 56,40 | 114,78 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 27,10 | 55,83 | 69,50 | 44,81 | 44,82 | 34,82 | 76,57 |
| - | Đất thủy lợi | 7,42 | 26,01 | 19,43 | 28,41 | 18,54 | 10,66 | 22,08 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 0,23 | 0,58 | 0,36 | 0,79 | 0,65 | 0,56 | 1,42 |
| - | Đất cơ sở y tế | 0,11 | 0,15 | 0,21 | 0,09 | 0,25 | 0,20 | 0,52 |
| - | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,33 | 2,55 | 3,42 | 4,98 | 3,15 | 2,04 | 2,51 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 2,16 | 1,52 | 1,76 | 2,01 | 0,22 | 2,33 | 1,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,02 | 0,03 | 0,14 | 0,19 | 0,28 | 1,21 | 0,32 |
| - | Đất ct bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,29 | 1,02 | 0,70 | 0,33 | 0,60 | 0,21 | 1,28 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 0,46 | 0,65 | 1,91 | 0,92 | 2,84 | 1,05 | 2,66 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 3,81 | 4,01 | 4,71 | 5,74 | 5,36 | 3,27 | 5,51 |
| - | Đất chợ | 0,47 | 0,23 | 0,33 | 0,14 | - | 0,02 | 0,15 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | - | 0,14 | 0,56 | 0,33 | 1,96 | 0,11 | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 32,01 | 51,24 | 51,14 | 68,80 | 65,25 | 48,23 | 65,04 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,52 | 0,67 | 1,06 | 0,55 | 0,81 | 0,62 | 0,77 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | 0,04 | 1,42 | 0,15 | 0,01 | 0,03 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,13 | 0,50 | - | 0,68 | 0,25 | 0,51 | 0,92 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,13 | 69,93 | - | 38,18 | 27,18 | 11,71 | 13,60 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | 0,59 | 0,07 | 0,12 | 5,19 | 0,02 | 1,01 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,18 | - | - | - | 1,02 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Gia Tân | Xã Hồng Hưng | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … . (22) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP | 678,82 | 85,58 | 27,02 | 112,39 | 2,52 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 623,18 | 82,92 | 24,55 | 103,98 | 2,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 623,18 | 82,92 | 24,55 | 103,98 | 2,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,62 | 0,01 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,85 | 0,38 | 1,43 | 2,50 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 42,16 | 2,27 | 1,03 | 5,91 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 65,27 | 4,12 | 1,08 | 17,18 | 0,15 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 21,61 | - | - | 9,60 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 5,94 | 0,57 | - | 2,10 | 0,05 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 36,81 | 3,33 | 0,91 | 5,32 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 37,50 | 7,61 | 0,49 | 6,07 | 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 28,18 | 3,03 | 0,91 | 4,41 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 | - | - | - | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,15 | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,08 | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính. viễn thông | DBV | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải. xử lý chất thải | DRA | 1,03 | - | - | 0,50 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 7,27 | 0,30 | - | 0,41 | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,40 | - | - | 0,12 | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 | 0,10 | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 | 0,12 | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 | - | - | 0,04 | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối | SON | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,22 | - | 0,17 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Gia Khánh | Xã Quang Minh | Xã Nhật Tân | Xã Đức Xương | Xã Hoàng Diệu | Xã Yết Kiêu | Xã Phạm Trấn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 72,21 | 42,25 | 5,72 | 12,75 | 139,42 | 33,93 | 4,93 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 68,52 | 31,02 | 5,07 | 11,17 | 131,73 | 31,46 | 3,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 68,52 | 31,02 | 5,07 | 11,17 | 131,73 | 31,46 | 3,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 1,06 | 0,30 | 0,20 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,30 | - | 0,30 | 0,53 | 0,73 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,39 | 9,86 | 0,35 | 1,08 | 7,16 | 1,74 | 0,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,40 | 2,18 | 0,51 | 0,27 | 27,35 | 1,48 | 0,61 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | 12,01 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | 3,22 | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 5,37 | 1,90 | 0,51 | 0,27 | 12,07 | 1,48 | 0,61 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 3,43 | 0,73 | 0,09 | 0,60 | 7,63 | 1,12 | 0,48 |
| - | Đất thủy lợi | 3,30 | 1,76 | 0,51 | 0,27 | 7,70 | 1,45 | 0,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,15 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | 0,08 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính. viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải. xử lý chất thải | - | - | - | - | 0,49 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 1,92 | 0,05 | - | - | 3,88 | 0,03 | - |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | 0,28 | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,03 | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Tiến | Xã Thống Kênh | Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Đồng Quang | Xã Gia Lương | Xã Thống Nhất | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2,39 | 3,17 | 91,36 | 20,39 | 14,08 | 6,15 | 2,56 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1,85 | 2,47 | 85,20 | 17,19 | 12,98 | 5,76 | 1,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1,85 | 2,47 | 85,20 | 17,19 | 12,98 | 5,76 | 1,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,51 | 0,70 | 0,75 | 1,63 | 0,30 | 0,30 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,03 | - | 5,41 | 1,52 | 0,80 | 0,09 | 0,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,07 | 0,17 | 3,30 | 0,41 | 0,66 | - | 0,36 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,07 | 0,17 | 3,30 | 0,41 | 0,66 | - | 0,36 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | 0,22 | 0,22 | 6,01 | 1,77 | 0,25 | - | 0,75 |
| - | Đất thủy lợi | 0,07 | 0,17 | 2,58 | 0,41 | 0,66 | - | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính. viễn thông | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải. xử lý chất thải | - | - | 0,04 | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - | - | 0,68 | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi. giải trí công cộng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông. Ngòi, kênh, rạch. suối | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Gia Lộc | Xã Gia Tân | Xã Hồng Hưng | Xã Lê Lợi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (...) (21) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 782,43 | 89,36 | 31,42 | 136,58 | 4,27 |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 714,54 | 85,32 | 28,87 | 126,71 | 3,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 714,54 | 85,32 | 28,87 | 126,71 | 3,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,28 | 0,01 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 13,29 | 0,38 | 1,47 | 3,13 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 52,32 | 3,65 | 1,08 | 6,74 | 0,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 8,28 | - | - | 1,45 | - |
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 8,28 | - | - | 1,45 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,92 | 1,14 | 0,59 | 0,30 | - |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Gia Khánh | Xã Quang Minh | Xã Nhật Tân | Xã Đức Xương | Xã Hoàng Diệu | Xã Yết Kiêu | Xã Phạm Trấn | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 72,38 | 47,63 | 5,72 | 22,11 | 139,42 | 38,00 | 4,93 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 68,69 | 34,40 | 5,07 | 16,85 | 131,73 | 35,53 | 3,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 68,69 | 34,40 | 5,07 | 16,85 | 131,73 | 35,53 | 3,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | 1,72 | 0,30 | 0,20 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,30 | 0,30 | - | 0,58 | 0,53 | 0,73 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,39 | 11,21 | 0,35 | 4,48 | 7,16 | 1,74 | 0,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | 1,88 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | 1,88 | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,05 | 1,26 | 0,24 | - | 0,65 | 1,43 | 0,72 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Tiến | Xã Thống Kênh | Xã Toàn Thắng | Xã Đoàn Thượng | Xã Đồng Quang | Xã Gia Lương | Xã Thống Nhất | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4,82 | 16,27 | 118,98 | 26,67 | 15,16 | 6,15 | 2,56 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,11 | 15,57 | 112,12 | 23,47 | 12,98 | 5,76 | 1,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,11 | 15,57 | 112,12 | 23,47 | 12,98 | 5,76 | 1,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,69 | 0,70 | 0,75 | 1,63 | 0,61 | 0,30 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,02 | - | 6,11 | 1,52 | 1,57 | 0,09 | 0,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | 4,95 |
|
| Trong đó: | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - | - | 4,95 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | - | 0,28 | 0,72 | 0,24 | 0,30 | - | - |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Gia Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 222/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 3Quyết định 578/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 4Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 9Quyết định 356/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 80/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 12Quyết định 222/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 13Quyết định 578/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 14Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 16Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 17Quyết định 328/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 18Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 19Quyết định 356/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 20Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 323/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Triệu Thế Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
