Giới thiệu về Quyết định 325/QĐ-UBND
Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố trong năm kế hoạch. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, phường, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Hải Dương được xác định là 11.168,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.850,44 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 2.428,55 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước - 2.428,16 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (184,52 ha), đất trồng cây lâu năm (538,67 ha), đất nuôi trồng thủy sản (533,04 ha) và đất nông nghiệp khác (165,66 ha).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.307,71 ha. Nhóm này bao gồm nhiều chỉ tiêu đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng an ninh, tiêu biểu như: đất quốc phòng (27,81 ha), đất an ninh (12,12 ha), đất khu công nghiệp (244,58 ha), đất cụm công nghiệp (235,64 ha), đất thương mại, dịch vụ (92,39 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (414,13 ha), đất phát triển hạ tầng (2.722,99 ha - trong đó đất giao thông chiếm 1.783,40 ha), đất ở tại nông thôn (696,93 ha) và đất ở tại đô thị (1.627,33 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại rất nhỏ, chỉ có 10,03 ha trên toàn thành phố.
Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường thuộc thành phố Hải Dương (bao gồm các phường Ái Quốc, Bình Hàn, Cẩm Thượng, Hải Tân, Lê Thanh Nghị, Nam Đồng, Ngọc Châu, Nguyễn Trãi, Nhị Châu, Phạm Ngũ Lão, Quang Trung, Tân Bình, Tân Hưng, Thạch Khôi, Thanh Bình, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Tứ Minh, Việt Hòa và các xã An Thượng, Gia Xuyên, Liên Hồng, Ngọc Sơn, Quyết Thắng, Tiền Tiến).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng, đô thị và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của thành phố Hải Dương được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 661,21 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 503,26 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra còn thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (25,05 ha), đất trồng cây lâu năm (20,54 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (112,03 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 229,27 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc tái cơ cấu hạ tầng, bao gồm đất khu công nghiệp (30,51 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (42,94 ha), đất phát triển hạ tầng (119,73 ha) và đất ở tại đô thị (14,03 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ được phê duyệt với các chỉ tiêu:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 689,73 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 526,62 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 27,87 ha; đất trồng cây lâu năm là 20,67 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 114,25 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 84,74 ha nhằm đáp ứng nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu đô thị mới trên địa bàn thành phố.
Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Hải Dương.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 325/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NQ-UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 23/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | Phường Lê Thanh Nghị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 11.168,18 | 833,62 | 238,10 | 263,54 | 411,54 | 127,44 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.850,44 | 366,58 | 8,15 | 3,90 | 13,52 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.428,55 | 234,07 | 3,31 | 0,61 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.428,16 | 234,07 | 3,31 | 0,61 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 184,52 | 7,74 | 1,46 | 0,34 | 12,80 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 538,67 | 81,20 | 3,07 |
| 0,12 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 533,04 | 38,77 | 0,31 | 2,95 | 0,60 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 165,66 | 4,80 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.307,71 | 467,04 | 229,95 | 259,64 | 398,01 | 127,44 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 27,81 | 1,65 | 0,03 | 0,02 |
| 2,30 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 12,12 | 1,21 | 0,63 | 0,03 | 0,10 | 0,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 244,58 | 51,38 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 235,64 | 16,29 |
| 46,78 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92,39 | 6,21 | 2,52 | 7,68 | 2,27 | 0,22 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 414,13 | 47,70 | 21,26 | 31,82 | 19,29 | 11,14 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 70,22 | 6,49 | 11,52 | 15,20 | 4,58 | 0,00 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.722,99 | 171,75 | 71,98 | 64,62 | 142,63 | 43,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.783,40 | 107,08 | 57,51 | 53,92 | 104,13 | 35,94 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 412,70 | 32,65 | 6,35 | 3,68 | 18,49 | 0,94 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 29,79 | 1,06 | 2,45 | 0,38 | 1,00 | 2,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 56,34 | 0,53 | 0,73 | 0,32 | 2,18 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 205,36 | 16,18 | 1,60 | 1,15 | 7,69 | 2,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 59,70 | 1,33 |
| 0,09 | 0,22 | 1,67 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 9,38 | 0,05 |
|
| 0,20 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,47 | 0,19 |
| 0,03 | 0,04 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 1,15 | 0,27 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,10 | 0,15 | 0,05 | 0,07 |
| 0,09 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,76 | 3,02 | 0,04 | 0,52 | 0,38 |
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 103,62 | 7,79 | 3,07 | 3,45 | 7,78 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 7,04 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 15,17 | 1,45 | 0,18 | 1,02 | 0,51 |
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 141,60 | 2,96 | 0,20 | 3,56 | 7,68 | 1,59 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 696,93 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.627,33 | 128,71 | 73,72 | 56,99 | 154,26 | 42,77 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 67,89 | 2,18 | 1,51 | 0,62 | 1,13 | 0,62 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 12,65 | 0,32 | 0,48 |
| 2,85 | 0,01 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 20,50 | 0,45 | 1,73 | 0,71 | 0,81 |
|
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 758,60 | 29,43 | 17,08 | 27,02 | 45,04 | 15,74 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 119,87 | 0,26 | 27,18 | 4,59 | 0,39 | 9,32 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 42,48 | 0,04 | 0,12 |
| 16,98 | 0,34 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 10,03 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | Phường Phạm Ngũ Lão | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 889,49 | 194,24 | 55,90 | 316,75 | 82,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 418,17 | 19,74 |
| 109,38 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 265,90 | 8,82 |
| 94,19 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 265,90 | 8,82 |
| 94,19 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 36,74 | 9,96 |
| 9,91 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,26 |
|
|
| 0,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 93,27 | 0,96 |
| 5,29 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 470,93 | 174,50 | 55,90 | 207,37 | 82,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 8,14 | 3,61 | 3,36 | 0,01 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,31 | 0,01 | 2,77 | 0,06 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 11,04 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 42,65 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
| 0,21 | 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 28,61 | 7,40 | 3,25 | 20,16 | 3,17 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 5,44 |
|
| 2,18 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 146,12 | 52,42 | 18,01 | 74,40 | 29,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 92,43 | 28,68 | 15,05 | 61,63 | 24,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 32,99 | 8,74 | 0,46 | 3,60 | 1,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,98 | 0,87 | 0,22 | 0,36 | 0,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,54 | 0,28 | 0,03 | 0,16 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 7,06 | 6,70 | 1,12 | 4,77 | 2,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,04 | 0,23 |
| 0,75 | 0,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | 0,23 | 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
| 0,53 | 0,12 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,33 | 3,33 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,60 | 0,53 | 0,14 | 0,01 | 0,17 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 9,87 | 2,28 | 0,18 | 3,00 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,26 | 0,55 | 0,27 |
|
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 5,32 | 2,74 | 4,07 | 1,40 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 116,93 | 65,86 | 19,64 | 62,31 | 37,63 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,63 | 0,48 | 0,08 | 0,28 | 3,08 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 2,49 | 2,76 | 0,07 |
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,85 | 0,41 |
| 1,73 | 0,20 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 101,02 | 36,47 | 1,93 | 41,89 | 0,39 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,21 |
| 1,36 |
| 6,94 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 0,02 |
|
| 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,38 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Quang Trung | Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 104,31 | 277,37 | 502,22 | 545,72 | 262,81 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 3,47 | 210,63 | 40,86 | 3,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 141,41 | 15,68 | 1,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 141,41 | 15,67 | 1,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,52 | 19,36 | 5,73 | 0,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 2,03 | 0,16 | 0,00 | 0,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 0,93 | 49,71 | 17,56 | 1,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 1,88 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 104,31 | 273,90 | 291,59 | 504,86 | 259,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 0,32 |
| 2,88 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,02 | 0,10 |
| 0,09 | 5,86 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 22,06 | 7,59 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,78 | 10,05 | 2,67 | 8,18 | 5,33 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,29 | 10,29 | 0,42 | 22,08 | 13,55 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 29,31 | 109,84 | 154,42 | 197,73 | 111,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 24,89 | 89,69 | 97,85 | 140,37 | 70,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,36 | 2,64 | 24,62 | 11,78 | 2,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,80 | 0,87 | 3,18 | 1,49 | 1,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,61 | 0,50 | 0,20 | 1,45 | 12,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,21 | 9,60 | 6,16 | 10,74 | 19,69 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,23 |
| 2,18 | 25,09 | 0,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 0,13 | 0,12 | 0,35 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
| 0,03 | 0,02 | 0,08 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 0,18 | 0,45 | 0,42 | 0,08 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,32 | 1,00 | 8,56 | 1,73 | 0,36 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| 4,81 | 11,05 | 3,89 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,87 | 0,55 |
| 0,64 | 3,35 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,45 | 9,87 | 6,90 | 25,41 | 4,19 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,20 | 103,72 | 114,53 | 178,19 | 101,72 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,52 | 7,29 | 1,09 | 0,81 | 6,01 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,66 | 0,42 |
|
| 0,18 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,22 | 0,26 | 3,53 | 0,94 | 0,98 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,18 | 18,90 | 5,68 | 27,01 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 24,69 | 2,73 | 1,19 | 13,44 | 0,45 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 0,12 | 1,16 | 6,04 | 2,28 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 35,66 | 71,00 | 737,96 | 651,11 | 664,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 0,17 | 6,96 | 236,99 | 339,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 0,00 | 160,86 | 226,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 0,00 | 160,86 | 226,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 0,35 | 5,93 | 16,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 0,62 | 2,57 | 52,39 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 0,17 | 5,99 | 58,73 | 44,80 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 8,90 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,66 | 70,83 | 731,00 | 412,27 | 317,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 5,48 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | 0,03 | 0,13 | 0,26 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 136,76 | 45,40 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 35,47 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
| 22,97 | 6,24 | 2,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,15 | 1,30 | 64,30 | 15,30 | 4,44 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
| 8,82 | 15,23 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 11,34 | 24,49 | 232,82 | 152,54 | 115,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8,55 | 16,60 | 173,26 | 109,63 | 70,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,71 | 0,66 | 18,04 | 26,70 | 29,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,28 | 1,03 | 3,46 | 0,61 | 1,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,19 | 0,05 | 0,23 | 5,03 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,58 | 2,93 | 22,59 | 2,92 | 5,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
| 1,46 | 3,69 | 0,28 | 1,16 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,15 | 1,25 | 4,15 | 0,07 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
| 0,06 | 0,12 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 |
| 0,00 | 0,01 | 1,55 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| 0,23 | 2,20 |
| 0,58 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| 0,73 | 7,47 | 3,19 | 4,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
| 0,58 | 0,50 |
| 0,22 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,29 | 0,27 | 21,94 | 11,46 | 1,81 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 85,99 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,09 | 19,98 | 200,98 | 102,10 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,00 | 15,44 | 0,67 | 9,41 | 0,48 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,12 | 1,43 |
|
| 0,87 |
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,65 | 0,09 | 0,97 | 0,99 | 0,44 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4,01 | 6,91 | 44,35 | 24,16 | 71,01 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 0,40 | 2,80 | 0,12 | 2,03 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| 0,49 | 2,31 |
| 11,84 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
| 1,85 | 7,02 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 505,37 | 934,53 | 486,99 | 898,00 | 1.077,62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 248,24 | 410,55 | 212,20 | 593,21 | 604,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 162,03 | 162,94 | 168,00 | 461,20 | 321,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 162,03 | 162,94 | 168,00 | 461,20 | 321,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,92 | 1,32 | 12,89 | 0,27 | 27,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,73 | 15,01 | 9,68 | 104,81 | 230,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 57,57 | 99,15 | 21,63 | 26,93 | 6,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 132,12 |
|
| 17,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 257,14 | 523,98 | 274,20 | 304,60 | 473,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,12 | 0,17 |
|
| 0,13 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 19,67 |
| 45,14 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 1,70 | 7,87 | 5,28 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 30,91 |
| 0,40 | 3,72 | 50,18 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
| 0,76 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 106,32 | 292,65 | 90,64 | 123,92 | 155,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 66,45 | 140,66 | 58,45 | 70,86 | 63,91 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 22,44 | 35,48 | 18,08 | 38,73 | 72,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,32 | 3,36 | 0,23 | 0,92 | 0,51 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 2,46 | 26,97 | 0,11 | 0,28 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,48 | 53,47 | 5,54 | 2,60 | 4,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,20 | 14,47 | 0,86 | 1,06 | 2,88 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,77 | 0,36 | 0,94 | 0,29 | 0,24 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,06 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
| 0,88 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,17 |
| 0,35 | 0,36 | 1,49 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,27 | 3,14 | 0,14 | 2,17 | 1,63 |
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,71 | 6,81 | 5,01 | 6,46 | 7,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
| 7,04 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2,99 | 0,87 | 0,03 | 0,15 | 0,19 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,37 | 18,92 | 0,67 | 1,51 |
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 88,84 | 163,65 | 95,89 | 117,74 | 144,82 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,90 | 0,85 | 0,38 | 0,69 | 0,74 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,82 | 0,32 | 0,15 | 0,40 | 0,84 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,35 | 36,18 | 33,05 | 48,95 | 115,82 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,12 | 9,54 |
| 2,39 | 4,71 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,72 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
| 0,58 | 0,20 |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | Phường Lê Thanh Nghị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 661,21 | 25,55 | 0,33 | 1,52 | 6,74 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 503,26 | 19,95 |
| 1,00 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 503,26 | 19,95 |
| 1,00 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 25,05 | 0,19 | 0,33 | 0,04 | 3,73 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,54 | 2,27 |
|
| 0,10 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,03 | 3,15 |
| 0,48 | 2,91 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 229,27 | 3,54 | 7,11 | 5,20 | 7,03 | 6,31 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 30,51 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,20 |
|
| 0,23 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,61 |
|
|
| 0,31 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 42,94 |
| 6,31 | 2,78 | 0,75 | 0,45 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,36 |
| 0,03 | 0,02 |
| 0,31 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 119,73 | 2,92 | 0,18 | 2,16 | 2,30 | 0,23 |
| - | Đất giao thông | DGT | 56,56 | 1,80 | 0,02 | 1,43 | 1,00 | 0,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 49,19 | 1,12 | 0,05 | 0,73 | 0,97 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,80 |
| 0,11 |
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,65 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,32 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,13 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,52 |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,44 |
|
|
| 0,33 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,48 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,15 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,03 | 0,61 | 0,42 | 0,01 | 0,20 | 0,62 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,22 |
| 0,10 |
| 0,04 | 1,50 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,68 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,28 |
|
|
| 3,43 | 2,15 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,12 | 0,01 | 0,07 |
|
| 1,05 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,39 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | P.Phạm Ngũ Lão | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 16,55 | 4,83 |
| 0,45 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13,16 | 3,78 |
| 0,43 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13,16 | 3,78 |
| 0,43 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,88 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,50 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,89 | 0,17 |
| 0,02 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,75 | 4,31 | 8,46 | 0,13 | 11,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 0,27 |
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 0,79 | 6,89 |
| 9,38 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,74 | 2,10 | 0,08 | 0,07 | 1,18 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,59 | 1,26 |
| 0,07 | 1,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,15 | 0,34 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 0,08 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| 0,50 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 0,45 |
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 1,42 | 0,40 |
| 0,49 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 0,30 |
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,01 |
| 0,07 |
| 0,08 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Quang Trung | Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 0,22 | 55,22 | 151,99 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 43,43 | 138,57 | 0,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 43,43 | 138,57 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,03 | 5,16 | 6,36 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 0,19 | 0,06 | 0,07 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 6,57 | 6,93 | 0,19 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 0,06 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,85 | 0,15 | 20,28 | 31,31 | 6,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 0,02 |
|
| 0,10 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,22 |
| 6,91 | 1,30 | 1,39 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,00 |
| 11,97 | 28,24 | 3,93 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,00 |
| 4,57 | 14,74 | 2,89 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
| 4,77 | 9,91 | 1,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| 2,10 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
| 0,79 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
| 0,01 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
| 0,52 | 2,76 |
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 1,10 | 0,42 | 1,13 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,63 | 0,10 | 0,12 | 0,09 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
| 0,87 |
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 0,18 |
|
|
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 0,39 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 0,24 | 71,26 | 60,93 | 13,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
| 14,30 | 47,93 | 3,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 14,30 | 47,93 | 3,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 2,13 | 1,76 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 3,67 | 0,50 | 4,83 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 0,24 | 51,16 | 10,74 | 5,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,29 | 1,01 | 68,24 | 10,67 | 2,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 30,51 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 0,97 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
| 0,18 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 0,03 | 1,59 | 1,88 | 1,18 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,02 | 0,41 | 23,68 | 6,55 | 0,85 |
| - | Đất giao thông | DGT |
| 0,38 | 10,48 | 2,02 | 0,44 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
| 8,16 | 4,27 | 0,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 | 0,03 | 0,33 | 0,14 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
| 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| 0,15 |
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
| 0,04 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
| 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
| 0,09 |
| 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2,50 | 0,02 |
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
| 1,93 | 0,10 |
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 0,11 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,27 | 0,31 | 5,80 | 0,83 |
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 0,26 | 3,31 |
| 0,01 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 0,68 |
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 0,28 |
|
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2,39 | 0,26 |
|
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25,53 | 160,58 | 36,11 | 26,51 | 2,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 21,96 | 139,02 | 32,60 | 22,25 | 1,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,96 | 139,02 | 32,60 | 22,25 | 1,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,94 | 0,40 | 0,35 | 0,13 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,12 | 2,44 | 1,82 | 2,28 | 0,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,51 | 18,45 | 1,34 | 1,85 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 0,26 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,87 | 23,58 | 1,73 | 4,38 | 0,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,06 |
|
|
| 0,02 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,72 | 23,57 | 1,25 | 4,38 | 0,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,47 | 10,17 | 0,65 | 2,14 | 0,08 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,76 | 12,85 | 0,60 | 2,10 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,11 | 0,17 |
|
| 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,35 | 0,14 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | 0,09 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 | 0,14 |
| 0,14 |
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
| 0,04 |
|
|
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,09 | 0,01 | 0,44 |
|
|
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Ái Quốc | Phường Bình Hàn | Phường Cẩm Thượng | Phường Hải Tân | Phường Lê Thanh Nghị | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (29) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 689,73 | 29,16 | 0,43 | 3,48 | 6,74 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 526,62 | 20,74 |
| 1,06 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 526,62 | 20,74 |
| 1,06 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 27,87 | 3,01 | 0,33 | 0,04 | 3,73 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,67 | 2,27 |
|
| 0,10 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 114,25 | 3,15 | 0,10 | 2,38 | 2,91 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 84,74 | 1,13 | 2,73 | 1,83 | 2,23 | 3,18 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Nam Đồng | Phường Ngọc Châu | Phường Nguyễn Trãi | Phường Nhị Châu | Phường Phạm Ngũ Lão | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 16,55 | 4,83 |
| 0,45 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,16 | 3,78 |
| 0,43 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 13,16 | 3,78 |
| 0,43 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,88 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,50 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,89 | 0,17 |
| 0,02 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,06 | 1,23 | 2,57 | 0,07 | 3,77 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Quang Trung | Phường Tân Bình | Phường Tân Hưng | Phường Thạch Khôi | Phường Thanh Bình | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
| 0,22 | 55,22 | 151,99 | 0,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
| 43,43 | 138,57 | 0,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 43,43 | 138,57 | 0,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
| 0,03 | 5,16 | 6,36 | 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
| 0,19 | 0,06 | 0,07 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
| 6,57 | 6,93 | 0,19 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
| 0,06 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,08 | 0,03 | 9,23 | 13,66 | 3,39 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Phú | Phường Tứ Minh | Phường Việt Hoà | Xã An Thượng | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
| 0,24 | 71,61 | 65,05 | 14,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
| 14,30 | 52,05 | 4,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 14,30 | 52,05 | 4,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
| 2,13 | 1,76 | 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
| 3,80 | 0,50 | 4,83 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
| 0,24 | 51,38 | 10,74 | 5,42 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,46 | 21,85 | 4,47 | 1,12 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Gia Xuyên | Xã Liên Hồng | Xã Ngọc Sơn | Xã Quyết Thắng | Xã Tiền Tiến | |||
| (1) | (2) | (3) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 29,33 | 160,58 | 36,11 | 32,20 | 10,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 25,76 | 139,02 | 32,60 | 27,94 | 9,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 25,76 | 139,02 | 32,60 | 27,94 | 9,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,94 | 0,40 | 0,35 | 0,13 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,12 | 2,44 | 1,82 | 2,28 | 0,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,51 | 18,45 | 1,34 | 1,85 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
| 0,26 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,53 | 8,35 | 0,18 | 2,59 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hải Dương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 356/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 326/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 329/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 15Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 16Quyết định 356/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Quyết định 325/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 325/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Triệu Thế Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/01/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
