Quyết định số 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023
Theo quyết định, tổng diện tích tự nhiên của huyện Thanh Miện được phân bổ cho các mục đích sử dụng đất khác nhau, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 8.032,75 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng lúa với 6.144,53 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (247,81 ha); Đất trồng cây lâu năm (682,20 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (922,92 ha); Đất nông nghiệp khác (35,29 ha). Địa phương có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất là xã Ngô Quyền (703,21 ha) và xã Lê Hồng (638,15 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.312,74 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 16,94 ha.
- Đất an ninh: 3,59 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 153,09 ha (tập trung chủ yếu tại xã Đoàn Tùng với 71,82 ha và xã Cao Thắng với 40,24 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: 25,02 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 45,69 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục...): 2.451,13 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 1.377,96 ha và đất thủy lợi chiếm 706,47 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 945,13 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 136,13 ha (toàn bộ thuộc thị trấn Thanh Miện).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 326,31 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 141,75 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Thanh Miện không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha), thể hiện mức độ khai thác triệt để quỹ đất cho các hoạt động phát triển kinh tế - xã hội.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, đô thị và các công trình công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2023 được quy định chi tiết:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 275,07 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi nhiều nhất với 209,03 ha. Các khu vực có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn bao gồm thị trấn Thanh Miện (87,33 ha), xã Đoàn Tùng (37,18 ha) và xã Lam Sơn (27,94 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm đất trồng cây lâu năm (22,48 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (36,29 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 45,26 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (40,61 ha), chủ yếu phục vụ nâng cấp hệ thống giao thông (18,95 ha) và thủy lợi (19,84 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 305,91 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 236,29 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn Thanh Miện (93,54 ha), tiếp theo là xã Đoàn Tùng (37,43 ha) và xã Lam Sơn (28,94 ha).
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,13 ha. Thị trấn Thanh Miện là địa bàn thực hiện chuyển đổi lớn nhất với 11,21 ha nhằm phục vụ cho các dự án phát triển nhà ở và đô thị.
4. Quy định về xác định ranh giới và bản đồ
Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể cho từng công trình, dự án trong kế hoạch được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thanh Miện.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và địa phương nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong thực thi pháp luật đất đai:
- Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan phối hợp chặt chẽ với Chủ tịch UBND huyện Thanh Miện để giám sát, đôn đốc và thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 238/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THANH MIỆN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1023/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.032,75 | 453,34 | 326,19 | 352,74 | 703,21 | 325,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.144,53 | 345,55 | 281,28 | 127,44 | 599,76 | 274,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.144,53 | 345,55 | 281,28 | 127,44 | 599,76 | 274,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 247,81 | 7,90 | 2,74 | 132,92 |
| 0,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 682,20 | 42,15 | 14,21 | 18,73 | 53,63 | 19,86 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 922,92 | 57,50 | 27,23 | 67,29 | 42,70 | 28,81 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 35,29 | 0,24 | 0,72 | 6,36 | 7,12 | 1,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.312,74 | 506,43 | 173,16 | 155,10 | 268,31 | 252,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 16,94 | 3,96 |
|
| 6,08 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,59 | 2,42 |
| 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 153,09 |
|
|
|
| 71,82 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 25,02 | 7,50 | 1,10 |
|
| 0,63 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 45,69 | 7,74 | 0,67 |
| 1,19 | 2,67 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.451,13 | 267,22 | 111,43 | 86,61 | 146,80 | 107,96 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.377,96 | 148,25 | 72,99 | 52,91 | 94,08 | 70,33 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 706,47 | 59,86 | 19,15 | 16,46 | 29,36 | 18,38 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 19,11 | 6,88 | 0,49 | 0,63 | 0,69 | 0,55 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,02 | 6,00 | 0,07 | 0,28 | 0,24 | 0,17 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 84,25 | 20,29 | 4,17 | 2,18 | 5,27 | 5,43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,72 | 5,38 | 3,22 | 1,69 | 1,33 | 1,49 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 4,89 | 1,18 | 0,33 | 0,22 | 0,17 | 0,27 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,66 | 0,25 |
| 0,02 | 0,04 | 0,03 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,87 |
| 1,03 | 0,50 | 0,29 | 0,45 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 21,95 | 0,87 | 0,73 | 1,21 | 1,46 | 0,76 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,47 | 1,74 | 3,29 | 1,60 | 3,16 | 1,57 |
|
| Đất làm nghĩa trang, NTL, NHT | NTD | 149,03 | 15,89 | 5,70 | 8,73 | 10,48 | 7,18 |
|
| Đất chợ | DCH | 6,50 | 0,62 | 0,19 | 0,18 | 0,22 | 1,33 |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 0,22 |
| 0,07 |
|
| 0,03 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,61 | 0,14 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 31,99 | 10,98 | 2,07 | 3,41 | 2,75 | 1,38 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 945,13 |
| 48,70 | 41,39 | 75,37 | 54,69 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 136,13 | 136,13 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,58 | 8,51 | 0,88 | 0,46 | 1,13 | 0,51 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,09 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN | 5,64 | 0,60 |
| 0,20 | 0,83 | 0,16 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 326,31 | 37,60 | 7,79 | 8,94 | 27,98 | 6,95 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 141,75 | 23,53 | 0,46 | 13,99 | 6,18 | 5,80 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,05 |
| 0,05 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
3
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 610,84 | 551,03 | 451,52 | 517,11 | 638,15 | 609,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 571,98 | 441,10 | 379,22 | 363,86 | 503,00 | 516,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 571,98 | 441,10 | 379,22 | 363,86 | 503,00 | 516,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,17 | 21,90 | 6,11 | 1,16 | 1,01 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 19,14 | 42,82 | 19,90 | 37,46 | 60,68 | 25,58 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 19,43 | 42,59 | 42,80 | 113,60 | 72,22 | 66,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,11 | 2,62 | 3,49 | 1,03 | 1,24 | 0,04 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 303,50 | 199,79 | 238,63 | 245,87 | 284,48 | 316,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
| 6,90 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,06 |
|
|
|
| 0,82 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
| 5,29 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 3,03 | 0,62 | 1,43 |
|
| 0,84 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14,35 | 0,68 | 0,69 | 0,08 | 0,61 | 6,70 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 204,22 | 112,83 | 164,63 | 159,61 | 191,95 | 190,62 |
|
| Đất giao thông | 94,06 | 55,44 | 99,37 | 86,85 | 86,58 | 119,16 |
|
| Đất thủy lợi | 89,50 | 41,25 | 41,48 | 52,14 | 82,77 | 51,22 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,73 | 0,78 | 1,72 | 0,78 | 1,42 | 0,57 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,28 | 0,35 | 0,12 | 0,21 | 0,72 | 0,26 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 5,16 | 3,81 | 6,34 | 2,94 | 1,95 | 6,91 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 2,50 | 2,14 | 3,68 | 1,51 | 3,37 | 2,54 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,07 | 0,02 | 0,31 | 0,34 | 0,30 | 0,41 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,07 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,72 | 0,47 | 0,68 | 0,58 | 0,24 | 0,89 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,15 | 1,18 | 0,53 | 1,36 | 1,80 | 0,91 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 0,29 | 0,53 | 1,70 | 2,63 | 2,10 | 0,33 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 9,45 | 6,32 | 8,53 | 9,97 | 10,54 | 7,18 |
|
| Đất chợ | 0,24 | 0,52 | 0,13 | 0,28 | 0,15 | 0,22 |
|
| Đất công trình công cộng khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,39 | 0,13 | 3,99 |
| 0,32 | 2,74 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 67,87 | 63,73 | 54,05 | 61,10 | 57,65 | 79,81 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,97 | 0,98 | 0,61 | 0,42 | 1,29 | 0,93 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 1,43 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | 0,27 | 0,21 | 0,52 | 0,26 | 0,60 | 0,05 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 6,13 | 20,61 | 2,82 | 22,72 | 27,67 | 20,70 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 3,78 |
| 9,83 | 1,68 | 4,38 | 1,01 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Hồng Phong | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 580,74 | 367,74 | 387,82 | 328,77 | 427,17 | 401,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 449,46 | 289,38 | 256,53 | 201,81 | 290,17 | 252,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 449,46 | 289,38 | 256,53 | 201,81 | 290,17 | 252,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,62 | 4,20 | 1,77 | 1,61 | 13,03 | 44,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 48,33 | 34,55 | 52,83 | 69,61 | 50,30 | 72,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 75,33 | 39,15 | 76,13 | 48,51 | 70,87 | 31,95 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
| 0,46 | 0,56 | 7,23 | 2,80 | 0,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 288,24 | 226,95 | 162,71 | 185,64 | 239,70 | 265,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,07 |
| 0,12 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 8,82 | 40,24 |
|
| 26,92 |
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | 3,05 | 6,19 | 0,13 | 0,49 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1,05 | 1,40 | 0,68 | 0,32 | 0,03 | 6,83 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 152,79 | 110,14 | 104,58 | 109,56 | 119,56 | 110,61 |
|
| Đất giao thông | 88,37 | 74,79 | 54,59 | 55,08 | 73,87 | 51,24 |
|
| Đất thủy lợi | 35,42 | 20,72 | 36,30 | 42,76 | 29,15 | 40,55 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,59 | 0,52 | 0,86 | 0,78 | 0,46 | 0,65 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,26 | 0,31 | 0,17 | 0,25 | 0,12 | 0,21 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 6,02 | 2,77 | 2,20 | 2,32 | 2,85 | 3,64 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,49 | 2,51 |
| 0,41 | 2,81 | 2,65 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,77 | 0,11 | 0,11 | 0,12 | 0,11 | 0,05 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,02 |
| 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,22 | 0,19 | 0,24 | 0,21 | 0,16 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5,48 | 0,43 | 2,02 | 0,80 | 0,27 | 0,99 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 2,61 | 0,70 | 0,40 | 0,63 | 0,33 | 0,86 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 11,11 | 7,08 | 7,43 | 5,99 | 9,12 | 8,34 |
|
| Đất chợ | 0,31 |
| 0,24 | 0,18 | 0,30 | 1,39 |
|
| Đất công trình công cộng khác | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
| 5,47 |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 1,70 | 0,17 | 0,59 | 0,37 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 65,39 | 42,68 | 52,37 | 41,01 | 76,81 | 62,53 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,69 | 2,24 | 0,58 | 1,18 | 0,39 | 0,81 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,50 |
|
|
| 0,01 |
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | 0,03 | 0,09 | 0,27 | 0,19 | 0,73 | 0,63 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 34,23 | 20,49 | 2,99 | 10,13 | 7,06 | 61,50 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 21,62 | 1,78 | 0,81 | 16,69 | 7,82 | 22,39 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 275,07 | 87,33 | 17,15 | 13,93 | 13,80 | 37,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 209,03 | 80,75 | 13,08 | 8,03 | 12,15 | 15,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 209,03 | 80,75 | 13,08 | 8,03 | 12,15 | 15,62 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,28 | 0,02 | 0,80 | 1,10 |
| 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,48 | 2,77 | 0,84 | 2,11 | 0,14 | 7,37 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 36,29 | 3,79 | 2,43 | 2,69 | 1,51 | 13,67 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45,26 | 13,81 | 2,19 | 0,37 | 3,71 | 11,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKT | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | TMD | 0,19 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất SX VLXD làm đồ gốm | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 40,61 | 12,70 | 2,19 | 0,37 | 3,46 | 10,73 |
|
| Đất giao thông | DGT | 18,95 | 7,67 | 0,94 | 0,29 | 0,59 | 5,94 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 19,84 | 3,76 | 1,18 | 0,02 | 2,87 | 4,78 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DNL | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DVH | 0,91 | 0,81 |
| 0,06 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DGD | 0,10 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | DSK | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | DCK | 0,69 | 0,44 | 0,07 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DDL | 0,00 |
| 0,00 |
|
|
|
|
| Đất chợ | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | DNG | 1,52 |
|
|
| 0,25 | 0,30 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | TON | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,57 | 0,20 |
|
|
| 0,10 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,18 | 0,75 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 10,05 | 1,92 | 27,94 | 6,43 | 1,42 | 18,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,03 | 1,63 | 20,39 | 4,94 | 0,62 | 17,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 7,03 | 1,63 | 20,39 | 4,94 | 0,62 | 17,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,01 |
| 2,18 |
|
| 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,11 | 0,14 | 2,74 | 0,19 | 0,09 | 0,46 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,90 | 0,15 | 2,62 | 1,30 | 0,71 | 1,11 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,03 | 0,28 | 3,46 | 0,57 | 0,08 | 3,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,80 | 0,26 | 2,88 | 0,39 | 0,08 | 3,41 |
|
| Đất giao thông | 0,11 | 0,07 | 1,18 |
| 0,02 | 1,08 |
|
| Đất thủy lợi | 0,69 | 0,19 | 1,53 | 0,28 | 0,03 | 2,31 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
| 0,05 | 0,02 |
| 0,01 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
| 0,06 |
| 0,03 | 0,02 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 0,23 | 0,02 | 0,15 | 0,16 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
| 0,02 |
| 0,23 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
| 0,25 |
|
| 0,03 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Hồng Phong | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 8,18 | 7,16 | 10,77 | 7,61 | 1,89 | 3,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,09 | 5,50 | 8,63 | 6,59 | 1,41 | 0,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,09 | 5,50 | 8,63 | 6,59 | 1,41 | 0,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,30 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,73 | 0,68 | 0,72 | 0,47 | 0,19 | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,36 | 0,68 | 1,36 | 0,48 | 0,21 | 1,36 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,30 | 0,46 | 0,98 | 0,59 | 1,01 | 0,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất SX vật liệu xây dựng làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,70 | 0,42 | 0,86 | 0,40 | 0,44 | 0,52 |
|
| Đất giao thông | 0,23 | 0,21 | 0,27 | 0,17 | 0,15 | 0,02 |
|
| Đất thủy lợi | 0,47 | 0,21 | 0,58 | 0,23 | 0,23 | 0,50 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
| 0,01 |
| 0,06 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 0,06 |
| 0,06 | 0,19 |
| 0,10 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất XD công trình sự nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,38 | 0,04 | 0,06 |
| 0,54 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,12 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Thanh Miện | Xã Thanh Tùng | Xã Phạm Kha | Xã Ngô Quyền | Xã Đoàn Tùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 305,91 | 93,54 | 18,22 | 13,93 | 13,80 | 37,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 236,29 | 86,96 | 14,16 | 8,03 | 12,15 | 15,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 236,29 | 86,96 | 14,16 | 8,03 | 12,15 | 15,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,34 | 0,02 | 0,80 | 1,10 |
| 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,18 | 2,77 | 0,84 | 2,11 | 0,14 | 7,43 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 38,09 | 3,79 | 2,43 | 2,69 | 1,51 | 13,74 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 14,13 | 11,21 | 0,67 |
| 0,37 | 0,18 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Quang | Xã Tân Trào | Xã Lam Sơn | Xã Đoàn Kết | Xã Lê Hồng | Xã Tứ Cường | ||
| (1) | (2) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 21,60 | 1,92 | 28,94 | 6,43 | 1,42 | 20,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17,68 | 1,63 | 21,19 | 4,94 | 0,62 | 17,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 17,68 | 1,63 | 21,19 | 4,94 | 0,62 | 17,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,01 |
| 2,24 |
|
| 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,51 | 0,14 | 2,81 | 0,19 | 0,09 | 0,61 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,40 | 0,15 | 2,70 | 1,30 | 0,71 | 1,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,12 |
| 0,95 |
| 0,07 | 0,30 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ngũ Hùng | Xã Cao Thắng | Xã Chi Lăng Bắc | Xã Chi Lăng Nam | Xã Thanh Giang | Xã Hồng Phong | ||
| (1) | (2) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 11,35 | 12,35 | 10,77 | 7,91 | 1,89 | 4,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,26 | 8,96 | 8,63 | 6,89 | 1,41 | 1,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 8,26 | 8,96 | 8,63 | 6,89 | 1,41 | 1,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,30 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,91 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,73 | 1,70 | 0,72 | 0,47 | 0,19 | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,36 | 1,39 | 1,36 | 0,48 | 0,21 | 1,36 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,02 | 0,03 | 0,09 | 0,12 |
|
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thanh Miện có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 324/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 323/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 324/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 232/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 238/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
