Quyết định số 2342/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và bổ sung danh mục dự án thực hiện trong năm 2022. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
1. Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất trên địa bàn thành phố Long Khánh nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 2,54 ha (từ 15.887,80 ha xuống còn 15.885,26 ha). Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 0,18 ha (từ 370,52 ha xuống còn 370,34 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Giảm 2,36 ha (từ 14.502,73 ha xuống còn 14.500,37 ha).
- Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng lúa (832,23 ha), đất rừng phòng hộ (4,74 ha), đất nuôi trồng thủy sản (48,75 ha) và đất nông nghiệp khác (128,83 ha) được giữ nguyên chỉ tiêu.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng tương ứng 2,54 ha (từ 3.410,03 ha lên thành 3.412,57 ha). Biến động chi tiết trong nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng 2,60 ha (từ 1.292,22 ha lên 1.294,82 ha). Trong đó, đất giao thông tăng 2,54 ha (lên 832,22 ha); đất công trình năng lượng tăng 0,27 ha (lên 4,88 ha); đất xây dựng cơ sở y tế giảm 0,01 ha (xuống 15,66 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo giảm 0,11 ha (xuống 51,15 ha); đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao giảm 0,09 ha (xuống 15,52 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: Tăng 0,07 ha (từ 2,28 ha lên 2,35 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Giảm 0,05 ha (từ 347,98 ha xuống còn 347,93 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Giảm 0,13 ha (từ 14,53 ha xuống còn 14,40 ha).
- Đất tín ngưỡng: Tăng 0,05 ha (từ 3,20 ha lên 3,25 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, đất an ninh, đất khu công nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất ở tại đô thị giữ nguyên theo chỉ tiêu đã duyệt tại Quyết định số 5389/QĐ-UBND.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Giữ nguyên trạng thái, không có sự thay đổi.
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Kế hoạch thu hồi đất được điều chỉnh tăng thêm để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng và công ích xã hội:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tăng thêm 2,54 ha (từ 217,18 ha lên thành 219,72 ha). Trong đó, tăng thu hồi đối với đất trồng cây hàng năm khác (tăng 0,18 ha, đạt 29,12 ha) và đất trồng cây lâu năm (tăng 2,36 ha, đạt 183,67 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 1,93 ha (từ 101,31 ha lên thành 103,24 ha). Các chỉ tiêu điều chỉnh tăng thu hồi cụ thể gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng 1,70 ha (từ 62,51 ha lên 64,21 ha), chủ yếu tăng thu hồi đất giao thông (tăng 1,49 ha), đất cơ sở y tế (tăng 0,01 ha), đất cơ sở giáo dục và đào tạo (tăng 0,11 ha) và đất cơ sở thể dục thể thao (tăng 0,09 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Tăng thu hồi 0,05 ha (lên mức 14,53 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: Tăng thu hồi 0,13 ha (lên mức 0,18 ha).
- Đất tín ngưỡng: Tăng thu hồi 0,05 ha (lên mức 0,08 ha).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh đồng bộ theo hai phương thức quản lý:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 2,54 ha (từ 299,85 ha lên thành 302,39 ha). Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp tăng 0,18 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp tăng 2,36 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Giữ nguyên chỉ tiêu 73,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Giữ nguyên chỉ tiêu 12,47 ha.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 2,54 ha (từ 308,53 ha lên thành 311,07 ha). Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác tăng 0,18 ha; đất trồng cây lâu năm tăng 2,36 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Giữ nguyên chỉ tiêu 73,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Giữ nguyên chỉ tiêu 12,47 ha.
4. Bổ sung danh mục dự án và bản đồ kế hoạch sử dụng đất
- Quyết định phê duyệt bổ sung thêm 07 dự án thực hiện trong năm 2022 trên địa bàn thành phố Long Khánh theo đề xuất tại Tờ trình số 1332/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh.
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Long Khánh và các Phụ lục phân bổ chỉ tiêu chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (Phụ lục I, II, III, IV).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh:
- Chịu trách nhiệm công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất rộng rãi đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Long Khánh, cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2342/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 07 tháng 9 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ LONG KHÁNH, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh tại Tờ trình số 1332/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2022; Kết luận thẩm định hồ sơ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Long Khánh tại Thông báo số 154/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 09 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 609/TTr-STNMT ngày 15 tháng 8 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Long Khánh tại Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.887,80 | 15.885,26 | -2,54 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 832,23 | 832,23 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 565,88 | 565,88 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 370,52 | 370,34 | -0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14.502,73 | 14.500,37 | -2,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,74 | 4,74 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 48,75 | 48,75 | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 128,83 | 128,83 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.410,03 | 3.412,57 | 2,54 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 29,65 | 29,65 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,85 | 67,85 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 400,83 | 400,83 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 66,91 | 66,91 | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92,08 | 92,08 | - |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 50,65 | 50,65 |
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.292,22 | 1.294,82 | 2,60 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| - | Đất giao thông | 829,68 | 832,22 | 2,54 |
| - | Đất thủy lợi | 160,12 | 160,12 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 11,43 | 11,43 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 15,67 | 15,66 | -0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 51,26 | 51,15 | -0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 15,61 | 15,52 | -0,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | 4,61 | 4,88 | 0,27 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,43 | 1,43 | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 3,76 | 3,76 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,90 | 3,90 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 34,54 | 34,54 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 117,74 | 117,74 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 37,55 | 37,55 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,27 | 0,27 | - |
| - | Đất chợ | 2,15 | 2,15 | - |
| - | Đất hạ tầng khác | 2,50 | 2,50 | - |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,28 | 2,35 | 0,07 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 16,15 | 16,15 | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 347,98 | 347,93 | -0,05 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 843,26 | 843,26 | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,53 | 14,40 | -0,13 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,96 | 2,96 | - |
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | 3,20 | 3,25 | 0,05 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 147,88 | 147,88 | - |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 31,62 | 31,62 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 217,18 | 219,72 | 2,54 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,51 | 6,51 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2,83 | 2,83 | - |
| 1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 3,68 | 3,68 | - |
| 1 3 | Đất trồng cây hàng năm khác | 28,94 | 29,12 | 0,18 |
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | 181,31 | 183,67 | 2,36 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,26 | 0,26 | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 101,31 | 103,24 | 1,93 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,75 | 1,75 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,96 | 0,96 | - |
| 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,89 | 0,89 | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 62,51 | 64,21 | 1,70 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| - | Đất giao thông | 49,88 | 51,37 | 1,49 |
| - | Đất thủy lợi | 0,84 | 0,84 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,29 | 0,29 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 1,74 | 1,75 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,26 | 2,37 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | - | 0,09 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,04 | 0,04 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 7,08 | 7,08 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 0,25 | 0,25 | - |
| - | Đất chợ | 0,13 | 0,13 | - |
| 26 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,21 | 0,21 | - |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 14,48 | 14,53 | 0,05 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 19,53 | 19,53 | - |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,05 | 0,18 | 0,13 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,03 | 0,08 | 0,05 |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,89 | 0,89 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 299,85 | 302,39 | 2,54 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,94 | 29,94 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 12,26 | 12,26 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 29,80 | 29,98 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 239,61 | 241,97 | 2,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,34 | 0,34 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 73,00 | 73,00 | - |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 | 35,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 10,00 | 10,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5,00 | 5,00 | - |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 23,00 | 23,00 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 12,47 | 12,47 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt theo Quyết định số 5389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+); Giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 308,53 | 311,07 | 2,54 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,94 | 29,94 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 12,26 | 12,26 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 30,10 | 30,28 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 247,99 | 250,35 | 2,36 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,34 | 0,34 | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 73,00 | 73,00 | - |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 | 35,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 10,00 | 10,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5,00 | 5,00 | - |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 23,00 | 23,00 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 12,47 | 12,47 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Long Khánh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Long Khánh, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Long Khánh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2342/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 15.885,26 | 107,55 | 10,63 | 3,54 | 52,76 | 50,79 | 15,99 | 3.035,05 | 1.940,06 | 3.255,21 | 1.220,51 | 1.161,33 | 1.023,70 | 1.717,20 | 1.387,57 | 903,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 832,23 | - | - | - | 0,47 | - | - | - | - | 423,39 | 223,88 | 9,22 | 169,14 | 0,67 | 2,80 | 2,66 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 565,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | 277,90 | 222,53 | 7,18 | 44,47 | 3,66 | 10,13 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 370,34 | 5,07 | - | 0,60 | 0,01 | 3,30 | 1,41 | 31,90 | 48,93 | 115,98 | 39,74 | 4,32 | 72,59 | 25,87 | 3,27 | 17,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14.500,37 | 102,03 | 10,63 | 2,94 | 52,28 | 47,36 | 14,59 | 2.922,77 | 1.888,26 | 2.671,54 | 951,27 | 1.143,35 | 766,98 | 1.673,56 | 1.369,94 | 882,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 4,74 | - | - | - | - | - | - | 4,74 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 48,75 | 0,45 | - | - | - | 0,13 | - | 18,93 | 0,69 | 10,92 | 5,63 | 0,14 | 5,62 | 3,76 | 2,00 | 0,47 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 128,83 | - | - | - | - | - | - | 56,71 | 2,18 | 33,37 | - | 4,30 | 9,37 | 13,34 | 9,56 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.412,57 | 125,13 | 131,53 | 117,59 | 165,60 | 87,85 | 83,56 | 463,32 | 480,90 | 253,10 | 356,62 | 132,95 | 155,27 | 463,67 | 237,29 | 158,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 29,65 | - | 2,29 | - | 0,93 | - | - | 8,96 | 17,47 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,85 | 60,68 | 0,08 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 5,00 | 1,78 | - | - | - | - | - | 0,18 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 400,83 | - | - | - | - | - | - | - | 99,90 | - | 44,87 | - | - | 256,06 | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 66,91 | - | 5,80 | 4,08 | 2,47 | 0,06 | 0,31 | 7,04 | 27,23 | 1,74 | 0,26 | 0,21 | 0,35 | 5,19 | 9,40 | 2,77 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92,08 | - | - | 13,04 | 3,45 | - | 0,06 | 4,83 | 5,65 | 5,12 | 4,85 | 1,15 | 9,89 | 1,05 | 24,81 | 18,18 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 50,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 50,65 | - |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 1.294,82 | 27,62 | 39,50 | 50,63 | 50,58 | 22,71 | 26,97 | 324,63 | 197,33 | 113,36 | 102,16 | 70,05 | 61,03 | 86,04 | 69,81 | 52,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 832,22 | 24,66 | 27,42 | 24,87 | 42,34 | 16,87 | 21,41 | 91,67 | 122,45 | 99,44 | 76,22 | 60,06 | 52,98 | 73,65 | 53,68 | 44,49 |
| - | Đất thủy lợi | 160,12 | 0,30 | 0,07 | 0,10 | - | 0,13 | 0,48 | 143,51 | 1,25 | 3,26 | 3,94 | 2,97 | 1,33 | 0,64 | 1,30 | 0,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 11,43 | 0,20 | 1,97 | 1,48 | - | - | - | - | 3,68 | 1,48 | 0,46 | 0,43 | 0,32 | 0,62 | 0,52 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 15,66 | 0,19 | 0,16 | 0,08 | 0,04 | 0,05 | 0,05 | 0,33 | 12,18 | 0,07 | 1,39 | 0,10 | 0,27 | 0,10 | 0,53 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở GD&ĐT | 51,15 | 1,08 | 5,38 | 4,58 | 5,59 | 2,93 | 1,72 | 4,13 | 5,11 | 4,08 | 4,79 | 1,10 | 0,59 | 3,69 | 4,30 | 2,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 15,52 | - | - | 3,06 | - | - | - | 1,98 | 2,85 | - | 1,14 | 1,01 | - | 1,13 | 4,34 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | 4,88 | - | - | - | - | - | 2,21 | 1,17 | 0,75 | 0,34 | 0,19 | - | - | - | 0,21 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,43 | - | 0,51 | - | 0,27 | - | - | - | 0,41 | - | 0,04 | 0,03 | - | 0,05 | 0,10 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 3,76 | - | 0,30 | - | - | - | - | 3,46 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,90 | - | - | - | - | - | - | 1,75 | 2,15 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 34,54 | 1,19 | 1,74 | 10,43 | 1,79 | 1,46 | 0,13 | 0,46 | 4,07 | 2,35 | 2,34 | 0,76 | 2,88 | 1,74 | 1,15 | 2,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 117,74 | - | - | 6,04 | - | 1,01 | - | 76,05 | 4,61 | 2,29 | 11,57 | 3,58 | 2,66 | 4,35 | 3,23 | 2,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở KHCN | 37,55 | - | - | - | - | - | - | - | 37,54 | - | - | - | - | 0,01 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | 2,15 | - | - | - | - | 0,26 | 0,97 | 0,10 | - | 0,05 | 0,09 | - | - | 0,06 | 0,44 | 0,18 |
| - | Đất hạ tầng khác | 2,50 | - | 1,95 | - | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,35 | 0,03 | 0,13 | 0,08 | 0,15 | 0,11 | 0,10 | 0,30 | 0,16 | 0,25 | 0,30 | 0,04 | 0,11 | 0,24 | 0,25 | 0,10 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 16,15 | - | 6,25 | - | 8,59 | - | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 347,93 | - | - | - | - | - | - | 93,50 | - | 103,76 | - | - | 76,26 | 74,41 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 843,26 | 35,38 | 71,45 | 47,70 | 93,43 | 64,26 | 51,93 | - | 101,73 | - | 176,83 | 57,95 | - | - | 66,56 | 76,02 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 14,40 | 0,21 | 5,07 | 0,64 | 2,77 | 0,14 | 0,19 | 0,82 | 0,55 | 0,27 | 0,35 | 0,27 | 0,67 | 0,60 | 1,00 | 0,83 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,96 | - | 0,01 | 0,87 | 0,58 | - | 1,01 | - | 0,20 | - | 0,03 | - | - | - | - | 0,25 |
| 2.14 | Đất tín ngưỡng | 3,25 | 0,02 | 0,41 | - | - | - | 0,58 | 0,37 | 0,48 | - | 0,07 | 0,09 | 0,24 | 0,48 | 0,25 | 0,26 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 147,88 | 1,18 | 0,54 | 0,50 | 2,60 | 0,54 | 1,07 | 17,87 | 12,76 | 28,60 | 26,90 | 3,19 | 6,72 | 23,64 | 14,38 | 7,38 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 31,62 | - | - | - | - | - | - | - | 15,66 | - | - | - | - | 15,96 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | 8.931,31 | 232,68 | 142,16 | 121,13 | 218,36 | 138,64 | 99,56 |
| 2.420,96 |
| 1.577,13 | 1.294,29 |
|
| 1.624,86 | 1.061,56 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2342/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 219,72 | 11,42 | 17,58 | 0,40 | 64,06 | 0,99 | 0,11 | 48,59 | 26,45 | 3,07 | 11,89 | 14,87 | 11,71 | 7,24 | 1,15 | 0,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,51 | 0,20 | - | - | 2,21 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | 4,03 | - | - | 0,03 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 2,83 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | 2,57 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 183,67 | 10,22 | 13,35 | 0,28 | 42,06 | 0,08 | 0,11 | 48,59 | 26,36 | 2,79 | 11,35 | 14,18 | 6,00 | 7,16 | 0,99 | 0,15 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,26 | - | 0,11 | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 103,24 | 3,62 | 9,34 | 1,18 | 16,00 | 1,99 | 2,43 | 1,13 | 8,95 | 14,89 | 9,20 | 4,72 | 5,37 | 18,31 | 6,04 | 0,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,75 | - | - | - | 1,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,96 | - | 0,83 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,10 | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,89 | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | 0,09 | 0,01 | 0,27 | - | 0,03 | 0,31 | - |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 64,21 | 2,60 | 4,56 | 0,36 | 7,42 | 1,70 | 1,27 | 1,13 | 8,10 | 7,39 | 6,57 | 2,25 | 5,32 | 10,82 | 4,71 | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 51,37 | 1,63 | 2,79 | 0,36 | 6,78 | 1,70 | 1,16 | - | 7,79 | 5,29 | 6,06 | 2,09 | 2,67 | 8,81 | 4,24 | - |
| - | Đất thủy lợi | 0,84 | - | - | - | 0,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | 0,04 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,29 | - | - | - | - | - | - | - | 0,27 | - | - | - | - | 0,01 | 0,01 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 1,75 | - | 1,69 | - | - | - | 0,02 | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,37 | 0,04 | 0,08 | - | - | - | 0,07 | 1,13 | - | 0,16 | - | - | 0,49 | 0,06 | 0,33 | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | 0,03 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 7,08 | 0,93 | - | - | 0,08 | - | 0,02 | - | - | 1,67 | 0,51 | 0,08 | 2,16 | 1,60 | 0,03 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - | - | 0,03 | - |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,21 | - | 0,07 | - | - | 0,05 | 0,02 | - | - | 0,01 | - | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | 14,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,40 | - | - | 0,01 | 7,11 | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | 19,53 | 0,98 | 3,26 | 0,82 | 6,78 | 0,23 | 1,12 | - | 0,67 | - | 2,62 | 2,18 | - | - | 0,87 | - |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,18 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,13 | 0,04 | - |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - | - |
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,89 | 0,04 | 0,61 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,10 | - | 0,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2342/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 302,39 | 14,42 | 20,63 | 3,95 | 69,06 | 4,15 | 3,45 | 52,69 | 32,43 | 7,87 | 32,94 | 18,87 | 16,21 | 15,74 | 5,45 | 4,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,94 | 0,20 | - | - | 2,21 | - | - | 0,67 | - | 3,60 | 12,70 | 1,00 | 7,53 | 0,50 | 1,00 | 0,53 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 12,26 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 9,47 | - | 2,57 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 29,97 | 1,00 | 4,12 | 0,12 | 19,72 | 0,91 | - | - | 0,29 | 0,06 | 1,16 | 0,69 | 1,66 | 0,08 | 0,16 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 241,97 | 13,22 | 16,40 | 3,83 | 47,06 | 3,24 | 3,45 | 52,02 | 32,14 | 3,99 | 19,00 | 17,18 | 7,00 | 15,16 | 4,29 | 3,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,34 | - | 0,11 | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | 0,08 | - | 0,02 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 73,00 | - | - | - | - | - | - | 8,00 | - | 21,00 | 7,00 | 5,00 | 11,67 | 11,00 | 6,33 | 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,00 | 5,00 | 5,00 | 7,67 | 2,00 | 4,33 | 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | 2,00 | - | 2,00 | 2,00 | 2,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | 2,00 | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 23,00 | - | - | - | - | - | - | 8,00 | - | 8,00 | - | - | - | 7,00 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 12,47 | - | 0,40 | 11,15 | 0,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2342/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phú Bình | Xuân An | Xuân Bình | Xuân Hòa | Xuân Thanh | Xuân Trung | Hàng Gòn | Suối Tre | Bảo Quang | Bảo Vinh | Bàu Sen | Bàu Trâm | Bình Lộc | Xuân Lập | Xuân Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 311,07 | 15,34 | 20,63 | 4,88 | 69,06 | 4,20 | 3,45 | 52,69 | 32,43 | 9,45 | 33,45 | 18,95 | 18,37 | 17,34 | 6,31 | 4,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 29,94 | 0,20 | - | - | 2,21 | - | - | 0,67 | - | 3,60 | 12,70 | 1,00 | 7,53 | 0,50 | 1,00 | 0,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 12,26 | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | 9,47 | - | 2,57 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 30,28 | 1,00 | 4,12 | 0,12 | 19,72 | 0,82 | - | - | 0,29 | 0,06 | 1,16 | 0,69 | 1,66 | 0,08 | 0,56 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 250,35 | 14,14 | 16,40 | 4,76 | 47,06 | 3,38 | 3,45 | 52,02 | 32,14 | 5,57 | 19,51 | 17,26 | 9,16 | 16,76 | 4,75 | 3,99 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,34 | - | 0,11 | - | 0,07 | - | - | - | - | 0,06 | 0,08 | - | 0,02 | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 73,00 | - | - | - | - | - | - | 8,00 | - | 21,00 | 7,00 | 5,00 | 11,67 | 11,00 | 6,33 | 3,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 35,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,00 | 5,00 | 5,00 | 7,67 | 2,00 | 4,33 | 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | 2,00 | - | 2,00 | 2,00 | 2,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 5,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | 2,00 | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 23,00 | - | - | - | - | - | - | 8,00 | - | 8,00 | - | - | - | 7,00 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 12,47 | - | 0,40 | 11,15 | 0,92 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ' |
Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 5384/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 5385/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 5386/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 4Quyết định 2339/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 2341/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 6Quyết định 2348/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 7Quyết định 2344/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 5384/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 10Quyết định 5385/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 5386/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 12Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND về bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- 13Quyết định 2339/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 14Quyết định 2341/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- 15Quyết định 2348/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 16Quyết định 2344/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 2342/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 2342/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
