Quyết định số 2344/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và bổ sung danh mục dự án thực hiện trong năm 2022 trên địa bàn huyện Tân Phú. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 5391/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo quyết định mới:
- Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2022Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện Tân Phú nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương, cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 6,99 ha, từ mức 72.059,24 ha xuống còn 72.052,25 ha. Sự sụt giảm này hoàn toàn nằm ở chỉ tiêu đất trồng cây lâu năm (mã CLN), giảm từ 15.762,82 ha xuống còn 15.755,83 ha (giảm 6,99 ha). Các chỉ tiêu đất nông nghiệp khác như đất trồng lúa (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm khác, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác được giữ nguyên theo Quyết định số 5391/QĐ-UBND.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 6,99 ha, từ mức 5.430,06 ha lên thành 5.437,05 ha. Trong đó, các biến động cụ thể bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (mã TMD): Tăng thêm 0,12 ha, nâng tổng diện tích từ 75,69 ha lên 75,81 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (mã PNK): Tăng mạnh thêm 7,60 ha (chỉ tiêu cũ chưa ghi nhận diện tích này).
- Đất phát triển hạ tầng (mã DHT): Điều chỉnh giảm tổng cộng 0,73 ha, từ 2.161,82 ha xuống còn 2.161,09 ha. Trong nhóm đất hạ tầng, đất giao thông (mã DGT) giảm 0,73 ha (từ 933,85 ha xuống 933,12 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (mã DGD) tăng thêm 0,53 ha (từ 78,88 ha lên 79,41 ha); đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao (mã DTT) giảm 0,53 ha (từ 11,71 ha xuống còn 11,18 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng, an ninh, khu công nghiệp, đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất xây dựng trụ sở cơ quan... được giữ nguyên diện tích đã phê duyệt trước đây.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Giữ nguyên diện tích là 3,08 ha.
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Tân Phú được điều chỉnh tăng thêm ở cả hai nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp để phục vụ các dự án phát triển:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 7,71 ha, nâng tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi từ 112,82 ha lên thành 120,53 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: Tăng thêm 3,77 ha cần thu hồi (từ 14,59 ha lên 18,36 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Tăng thêm 3,94 ha cần thu hồi (từ 58,55 ha lên 62,49 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 0,56 ha, nâng tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi từ 9,40 ha lên thành 9,96 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng thêm 0,53 ha (toàn bộ phần tăng thêm này thuộc về đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao, tăng từ 0,08 ha lên 0,61 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Tăng thêm 0,03 ha cần thu hồi (từ 2,48 ha lên 2,51 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh chi tiết theo hai phương thức quản lý dữ liệu địa chính:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp tăng thêm 6,99 ha, từ mức 127,49 ha lên thành 134,48 ha. Toàn bộ diện tích tăng thêm này được lấy từ nguồn đất trồng cây lâu năm (tăng từ 75,85 ha lên 82,84 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (37,12 ha) và đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (0,22 ha) được giữ nguyên không thay đổi.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp điều chỉnh tăng thêm 10,89 ha, nâng tổng diện tích từ 152,62 ha lên thành 163,51 ha.
- Các loại đất cụ thể có sự thay đổi bao gồm: Đất trồng lúa tăng thêm 3,77 ha (từ 36,73 ha lên 40,50 ha); Đất trồng cây lâu năm tăng thêm 6,60 ha (từ 64,39 ha lên 70,99 ha); Đất nuôi trồng thủy sản tăng thêm 0,52 ha (từ 4,11 ha lên 4,63 ha).
- Các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp theo hồ sơ địa chính được giữ nguyên ở mức 37,12 ha.
- Quyết định phê duyệt bổ sung thêm 06 dự án thực hiện trong năm 2022 trên địa bàn huyện Tân Phú dựa trên cơ sở đề xuất tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú.
- Ban hành kèm theo quyết định là Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú để làm căn cứ triển khai thực địa.
Sau khi quyết định bổ sung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất một cách rộng rãi và minh bạch theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, tuân thủ đúng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cá nhân, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Phú cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2344/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 07 tháng 9 năm 2022 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TÂN PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú tại Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 591/TTr-STNMT ngày 05 tháng 8 năm 2022 và Kết luận thẩm định hồ sơ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tân Phú tại Thông báo số 148/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 09 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú tại Quyết định số 5391/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ- UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72.059,24 | 72.052,25 | -6,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.063,12 | 6.063,12 | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.214,61 | 5.214,61 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.023,30 | 2.023,30 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.762,82 | 15.755,83 | -6,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.133,99 | 5.133,99 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.153,75 | 38.153,75 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.289,40 | 3.289,40 | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 107,02 | 107,02 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.489,58 | 1.489,58 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 143,28 | 143,28 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.430,06 | 5.437,05 | 6,99 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,86 | 40,86 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,53 | 5,53 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 49,25 | 49,25 | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,69 | 75,81 | 0,12 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,44 | 24,44 | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.161,82 | 2.161,09 | -0,73 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 933,85 | 933,12 | -0,73 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 946,41 | 946,41 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,66 | 21,66 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,47 | 7,47 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 78,88 | 79,41 | 0,53 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao | DTT | 11,71 | 11,18 | -0,53 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 3,13 | 3,13 | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,91 | - |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,41 | 7,41 | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 66,14 | 66,14 | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 79,06 | 79,06 | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 5,19 | 5,19 | - |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,98 | 8,98 | - |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,71 | 3,71 | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.161,53 | 1.161,53 | - |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117,01 | 117,01 | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,52 | 11,52 | - |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,75 | 8,75 | - |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,79 | 2,79 | - |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.217,67 | 1.217,67 | - |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 540,51 | 540,51 | - |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | 7,60 | 7,60 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,08 | 3,08 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2022:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 112,82 | 120,53 | 7,71 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 14,59 | 18,36 | 3,77 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1,43 | 1,43 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 34,16 | 34,16 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 58,55 | 62,49 | 3,94 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 4,14 | 4,14 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,22 | 1,22 | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,16 | 0,16 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9,40 | 9,96 | 0,56 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,15 | 0,15 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 5,15 | 5,68 | 0,53 |
|
| - Đất giao thông | 2,79 | 2,79 | - |
|
| - Đất thủy lợi | 0,10 | 0,10 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,58 | 0,58 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,05 | 0,05 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,76 | 0,76 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao | 0,08 | 0,61 | 0,53 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,69 | 0,69 | - |
|
| - Đất chợ | 0,10 | 0,10 | - |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,03 | 0,03 | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | 2,48 | 2,51 | 0,03 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | 1,13 | 1,13 | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,46 | 0,46 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo).
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất hiện trạng:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 127,49 | 134,48 | 6,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13,27 | 13,27 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9,43 | 9,43 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 29,33 | 29,33 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 75,85 | 82,84 | 6,99 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 0,14 | 0,14 | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 2,30 | 2,30 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3,54 | 3,54 | - |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 3,06 | 3,06 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 37,12 | 37,12 | - |
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 15,42 | 15,42 | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 21,70 | 21,70 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,22 | 0,22 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ số 5391/QĐ-UBND (ha) | Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 152,62 | 163,51 | 10,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36,73 | 40,50 | 3,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 13,03 | 13,03 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 38,19 | 38,19 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 64,39 | 70,99 | 6,60 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 6,08 | 6,08 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4,11 | 4,63 | 0,52 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 3,12 | 3,12 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 37,12 | 37,12 | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 15,00 | 15,00 | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 15,00 | 15,00 | - |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 0,38 | 0,38 | - |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 6,74 | 6,74 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
4. Bổ sung số lượng 06 dự án trong năm 2022 (theo Tờ trình số 108/TTr-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú).
Đính kèm Bản đồ bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú và Bản đồ bổ sung khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Phú, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 2344/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đắc Lua | Nam Cát Tiên | Núi Tượng | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Trung | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 77.492,38 | 809,63 | 41.512,97 | 2.239,72 | 2.344,18 | 5.235.06 | 1.581,82 | 2.036,35 | 626,23 | 1.428,80 | 3.086,73 | 1.434,73 | 2.815,23 | 2.668,55 | 1.547,95 | 2.156,69 | 1.545,27 | 1.712,00 | 2.710,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72.052,25 | 532,89 | 40.436,51 | 2.010,59 | 2.184,17 | 4.971,10 | 1.358,23 | 1.536,59 | 480,86 | 1.300,43 | 2.924,39 | 1.295,92 | 2.218,13 | 2.460,38 | 1.440,03 | 1.970,58 | 1.077,05 | 1.468,34 | 2.386,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.063,12 | - | 963,77 | 169,33 | 501,43 | 46,93 | 781,76 | 987,13 | 146,32 | 118,53 | 0,92 | 76,89 | 1.048,43 | 151,55 | 60,06 | 228,80 | 297,90 | 38,64 | 444,73 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.214,61 | - | 538,00 | 122,78 | 479,26 | 23,61 | 762,64 | 962,59 | 121,15 | 88,95 | - | 76,32 | 1.011,22 | 137,42 | 6,12 | 132,18 | 297,17 | 22,78 | 432,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.023,30 | 55,99 | 385,00 | 152,55 | 170,79 | 28,49 | 70,94 | 46,91 | 108,74 | 26,71 | 127,47 | 7,74 | 53,74 | 359,40 | 24,74 | 79,69 | 27,03 | 151,71 | 145,66 |
| 1.3 | Đất trong cây lâu năm | CLN | 15.755,83 | 385,14 | 910,73 | 792,17 | 895,68 | 1.340,49 | 461,76 | 325,86 | 192,88 | 742,02 | 2.788,34 | 307,40 | 815,49 | 1.845,44 | 624,75 | 1.010,85 | 250,64 | 1.185,85 | 880,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5.133,99 | - | - | 538,94 | 490,50 | 2.137,14 | - | - | - | 194,81 | - | - | - | 47,78 | 716,19 | 336,16 | - | - | 672,47 |
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 38.153,75 | - | 38.041,91 | - | - | - | - | - | . | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 111,84 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.289,40 | 90,60 | 39,70 | 294,21 | 0,11 | 1.335,75 | - | . | 0,09 | 0,10 | - | 871,04 | - | 0,37 | 1,75 | 163,51 | 444,02 | - | 48,15 |
|
| Trong, đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 107,62 | - | 11,48 | 5,30 | 1,71 | 12,00 | - | - | - | - | - | 22,70 | - | 0,42 | - | 18,74 | 4,67 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.489,58 | 1,07 | 95,12 | 42,85 | 101,60 | 58,16 | 43,49 | 172,12 | 31,74 | 217,99 | 1,74 | 32,57 | 244,73 | 55,83 | 12,26 | 147,08 | 56,49 | 92,14 | 82,60 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 143,28 | 0,09 | 028 | 20,54 | 24,06 | 24,14 | 0,28 | 4,57 | 1,09 | 0,27 | 5,92 | 0,28 | 55,74 | 0,01 | 0,28 | 4,49 | 0,97 | - | 0,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.437.05 | 276,74 | 1.076 ,32 | 229,13 | 160,01 | 263,96 | 223,59 | 496,94 | 145,37 | 128,37 | 162,34 | 138,81 | 597,10 | 208,17 | 107,80 | 18,…1 | 468,22 | 243,66 | 324,41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,86 | 3,83 | - | - | - | - | 0,31 | - | - | - | . | - | - | - | - | 36,72 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,53 | 4,91 | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | 0,10 | - | 0,20 | - | - | - | 0,23 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 49,25 | 49,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 75,81 | 0,70 | 1,17 | 6,64 | 0,37 | 0,11 | 0,80 | 25,09 | 0,31 | 0,54 | 0,79 | 4,52 | 1,03 | 0,50 | 1,32 | 0,49 | 0,52 | 30,80 | 0,11 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,44 | 1,64 | 0,57 | 0,96 | 3,14 | 1,41 | 1,14 | 1,25 | 0,18 | 2,15 | 3,57 | 0,34 | 0,80 | 3,46 | 0,23 | 0,28 | 1,65 | 0,18 | 1,49 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.161,09 | 94,18 | 174,48 | 77,55 | 51,22 | 91,56 | 76,68 | 319,75 | 48,29 | 52,04 | 77,16 | 48,62 | 264,46 | 67,47 | 44,71 | 56,01 | 411,95 | 114,20 | 90,76 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 933,12 | 65,01 | 120,08 | 51,06 | 39,13 | 74,16 | 36,86 | 64,11 | 24,14 | 36,87 | 71,22 | 28,96 | 78,65 | 52,17 | 28,14 | 44,04 | 28,01 | 38,11 | 52,40 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 946,41 | 0,23 | 35,03 | 3,35 | 3,09 | 4,62 | 17,70 | 239,93 | 6,34 | 0,69 | 0,14 | 3,09 | 162,47 | 5,92 | 4,41 | 0,89 | 365,65 | 67,87 | 24,99 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 21,66 | 7,37 | 0,48 | 4,65 | - | 0,56 | 045 | 0,46 | 0,65 | 0,92 | 0,36 | 078 | 1,21 | - | 0,28 | 1,25 | 0,63 | 0,86 | 0,75 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,47 | 3,32 | 0,24 | 1,22 | 0,16 | 0,08 | 0,13 | 0,15 | 0,27 | 0,51 | 0,12 | 0,14 | 0,05 | 0,06 | 0,11 | 0,13 | 0,15 | 0,10 | 0,53 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 79,41 | 10,88 | 5,95 | 4,21 | 3,27 | 3,84 | 5,08 | 3,74 | 4,74 | 4,61 | 3,98 | 3,33 | 5,79 | 2,82 | 2,55 | 3,63 | 2,56 | 2,60 | 5,83 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao | D1T | 11,18 | 0,91 | 1,63 | 1,22 | 0,89 | 0,43 | - | 1,99 | - | - | - | - | 0,02 | 0,11 | - | - | 0,28 | 1,47 | 2,23 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 3,13 | 0,35 | - | - | - | - | . | - | 0,42 | - | 0,31 | 0,90 | - | 0,45 | 0,25 | 0,26 | 0,19 |
| - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,22 | 0,14 | 0,06 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,01 | 0,02 | 0,13 | 0,03 | 0,01 | 0,09 | 0,01 | - | 0,03 | 0,01 | 0,01 |
|
| - Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,41 | - | 1,66 | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,19 | - | - | 5,05 | 0,31 | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 66,14 | 2,21 | 3,63 | 5,57 | 2,36 | 3,78 | 5,94 | 1,58 | 3,60 | 5,86 | 0,66 | 7,65 | 3,06 | 4,64 | 3,71 | 2,44 | 7,56 | 0,48 | 1,61 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 79,06 | 2,15 | 5,38 | 5,75 | 2,14 | 3,47 | 10,18 | 7,44 | 7,31 | 1,81 | - | 3,57 | 8,15 | 0,90 | 5,25 | 3,06 | 7,09 | 2,70 | 2,41 |
|
| - Đất chợ | DCH | 5,19 | 1,53 | 0,26 | 0,26 | 0,16 | 0,58 | - | 0,31 | 0,81 | 0,56 | 0,24 | 0,17 | - | - | - | 0,31 | - | - | - |
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,98 | 0,19 | 1,92 | 0,31 | 1,50 | 0,34 | 0,19 | 0,24 | 0,28 | 0,37 | 0,38 | 0,37 | 0,47 | 0,51 | 0,17 | 0,22 | 0,23 | 0,25 | 1,04 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,71 | 0,60 | 0,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,67 | - |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.161,53 | - | 64,57 | 58,14 | 40,79 | 36,94 | 116,16 | 72,91 | 88,33 | 58,74 | 79,21 | 66,95 | 91,31 | 74,54 | 55,90 | 88,17 | 42,28 | 70,86 | 55,73 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117,01 | 117,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,52 | 3,97 | 1,05 | 1,02 | 0,40 | 0,46 | 0,53 | 0,56 | 0,18 | 0,25 | 0,22 | 0,36 | 0,24 | 0,59 | 0,18 | 0,21 | 0,35 | 0,37 | 0,58 |
| 2.X2 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,75 | 0,46 | 6,58 | 0,04 | - | 0,54 | 0,07 | - | - | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,97 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,79 | - | - | - | - | 0,09 | 1,74 | 0,10 | - | 0,01 | 0,07 | 0,41 | - | 0,04 | 0,15 | 0,03 | 0,15 | - | - |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.217,67 | - | 407,81 | 84,47 | 62,59 | 132,51 | 25,97 | 77,04 | 7,71 | 14,18 | 0,84 | 17,24 | 112,70 | 61,06 | 5,14 | 3,98 | 10,86 | 24,33 | 169,24 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 540,51 | - | 414,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 125,89 | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,60 | - | 3.11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,08 | - | 0,14 | - | - | - | - | 2,82 | - | - | - | - | - |
| 0,12 | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 2344/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đắc Lua | Nam Cát Tiên | Núi Tượng | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Trung | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
|
| TỔNG CỘNG |
| 130,49 | 28,03 | 55,78 | 11,61 | - | - | 0,04 | 0,48 | 1,09 | 1,33 | 0,45 | 0,87 | 17,66 | 1,25 | 0,21 | 0,27 | 0,34 | 0,89 | 10,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 120,53 | 26,19 | 52,35 | 11,22 | - | - | 0,04 | 0,40 | 0,89 | 0,96 | 0,35 | 0,56 | 16,63 | 0,44 | 0,14 | 0,24 | 0,28 | 0,85 | 8,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18,36 | 0,03 | 12,34 | 2,80 | - | - | - | 0,05 | 0,17 | 0,16 | - | - | 1,00 | - | 0,05 | 0,03 | 0,09 | - | 1,64 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,43 | - | 0,09 | 0,04 | - | - | - | 0,05 | - | 0,15 | - | - | 0,93 | - | 0,05 | 0,03 | 0,09 | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34,16 | 16,73 | 7,27 | 3,73 | - | - | - | 0,14 | 0,53 | 0,10 | - | - | 4,58 | 0,01 | - | 0,09 | 0,02 | - | 0,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,49 | 9,38 | 28,77 | 4,59 | - | - | 0,04 | 0,21 | 0,19 | 0,70 | 0,35 | 0,25 | 10,40 | 0,13 | 0,09 | 0,12 | 0,17 | 0,80 | 6,30 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,14 | 0,05 | 3,78 | - | - | - | . | . | - | - | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,22 | - | 0,19 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,49 | 0,30 | - | - | - | 0,05 | 0,09 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,96 | 1,84 | 3,43 | 0,39 | - | - | - | 0,08 | 0,20 | 0,37 | 0,10 | 0,31 | 1,03 | 0,81 | 0,07 | 0,03 | 0,06 | 0,04 | 1,20 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,15 | 0,13 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,68 | 0,55 | 2,75 | 0,10 | - | - | - | 0,05 | 0,09 | 0,01 | 0,10 | 0,31 | 0,53 | 0,80 | 0,03 | - | - | 0,01 | 0,35 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 2,79 | 0,20 | 2,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,31 | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,09 | - | - | - | - | 0,01 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,58 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | 0,23 | - | - | - | - | 0,14 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,76 | 0,02 | 0,25 | - | - | - | - | 0,05 | 0,09 | 0,01 | - | - | 0,11 | 0,04 | 0,03 | - | - | - | 0,16 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục và thể thao | DTT | 0,61 | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,53 | - | - | - | - | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,69 | 0,22 | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 0,10 | - | - | 0,10 | - | - | - | - | . | - | - | - | - | - | . | - | . | . | . |
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | - | - | - | - | - | . | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,51 | 0,04 | 0,38 | 0,27 | - | - | - | 0,03 | 0,07 | 0,35 | - | - | 0,50 | 0,01 | 0,04 | 0,03 | 0,06 | 0,03 | 0,70 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,13 | 1,12 | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | . | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,46 | - | 0,30 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 2344/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đắc Lua | Nam Cát Tiên | Núi Tượng | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Trung | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | |||
| Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 134,48 | 28,19 | 52,34 | 12,21 | 0,92 | 0,92 | 0,79 | 0,86 | 1,66 | 1,66 | 1,05 | 1,31 | 17,43 | 1,26 | 1,16 | 1,13 | 1,24 | 0,98 | 9,37 |
| Đất trồng lúa | LUA/PNN | 13,27 | - | 8,57 | 2,11 | - | - | - | 0,01 | - | 0,08 | - | - | 2,25 | - | 0,05 | 0,11 | 0,09 | _ | - |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 9,43 | - | 6,86 | - | - | - | - | 0,01 | - | 0,08 | - | - | 2,23 | - | 0,05 | 0,11 | 0,09 | - | - |
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 29,33 | 5,32 | 16,15 | 2,45 | 0,21 | 0,21 | 0,19 | 0,19 | 0,72 | 0,26 | 0,15 | 0,20 | 0,78 | 0,67 | 0,20 | 0,29 | 0,22 | 0,27 | 0,85 |
| Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 82,84 | 22,06 | 27,06 | 6,97 | 0,22 | 0,22 | 0,30 | 0,33 | 0,64 | 0,85 | 0,60 | 0,35 | 13,29 | 0,41 | 0,32 | 0,28 | 0,48 | 0,50 | 7,96 |
| Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - |
| Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 2,30 | 0,40 | 0,17 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | - | - | - | 0,15 | - | 0,46 | - | 0,03 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | - | 0,16 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,54 | 0,06 | 0,23 | 0,36 | 0,17 | 0,17 | 0,15 | 0,18 | 0,15 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,56 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,21 | 0,24 |
| Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,06 | 0,35 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,55 | - | 0,15 | 0,15 | 0,15 | - | 0,16 |
| Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,12 | 2,64 | 2,64 | 3,63 | 2,62 | 3,64 | 0,02 | 1,02 | 1,02 | 1,59 | 1,04 | 3,63 | 1,02 | 1,06 | 1,65 | 3,63 | 3,62 | 0,02 | 2,63 |
| Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 15,42 | 1,03 | 1,03 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 0,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,04 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 0,04 | 1,02 | 1,02 | 0,02 | 1,02 |
| Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 21,70 | 1,61 | 1,61 | 2,61 | 1,60 | 2,62 | - | - | - | 0,57 | - | 2,61 | - | 0,04 | 1,61 | 2,61 | 2,60 | - | 1,61 |
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,22 | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số: 2344/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| TT. Tân Phú | Đắc Lua | Nam Cát Tiên | Núi Tượng | Phú An | Phú Bình | Phú Điền | Phú Lâm | Phú Lập | Phú Lộc | Phú Sơn | Phú Thanh | Phú Thịnh | Phú Trung | Phú Xuân | Thanh Sơn | Trà Cổ | Tà Lài | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 163,51 | 27,94 | 54,54 | 13,45 | 2,19 | 2,19 | 2,11 | 2,49 | 2,95 | 3,03 | 1,83 | 5,11 | 21,20 | 2,50 | 3,26 | 2,37 | 2,20 | 2,96 | 11,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 40,50 | 0,03 | 13,61 | 4,07 | 1,27 | 1,27 | 1,28 | 1,33 | 1,44 | 1,35 | 0,73 | 0,61 | 4,34 | 1,25 | 1,29 | 1,32 | 1,11 | 1,28 | 2,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 13,03 | - | 0,67 | 0,62 | 0,58 | 0,58 | 0,63 | 0,68 | 0,62 | 0,72 | - | 0,55 | 3,59 | 0,62 | 0,66 | 0,61 | 0,68 | 0,63 | 0,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 38,19 | 17,27 | 7,48 | 3,94 | 0,21 | 0,21 | 0,19 | 0,33 | 0,72 | 0,30 | 0,15 | 0,20 | 4,86 | 0,26 | 0,20 | 0,29 | 0,22 | 0,19 | 1,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 70,99 | 9,83 | 28,98 | 4,85 | 0,22 | 0,22 | 0,34 | 0,53 | 0,49 | 0,91 | 0,65 | 3,02 | 10,88 | 0,36 | 1,32 | 0,31 | 0,42 | 1,14 | 6,52 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 6,08 | 0,40 | 3,95 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | - | - | - | 0,15 | - | 0,46 | - | 0,03 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | - | 0,16 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,63 | 0,06 | 0,36 | 0,27 | 0,17 | 0,17 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,16 | 0,15 | 0,67 | 0,81 | 0,45 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,20 | 0,26 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,12 | 0,35 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,31 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,16 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 37,12 | 0,64 | 2,72 | 2,75 | 2,75 | 2,77 | 1,95 | 2,05 | 1,92 | 2,66 | 0,14 | 1,61 | 2,04 | 2,00 | 2,64 | 2,56 | 1,22 | 2,04 | 2,66 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 15,00 | - | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 1,03 | 0,93 | 1,03 | 0,90 | 1,03 | 0,02 | 0,50 | 1,02 | 0,94 | 1,03 | 0,93 | 0,50 | 1,02 | 1,03 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,00 | - | 1,05 | 1,09 | 1,10 | 1,10 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 0,10 | 0,48 | 1,00 | 1,00 | 0,98 | 1,00 | 0,10 | 1,00 | 1,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,38 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 6,74 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,60 | 0,62 | - | - | - | 0,61 | - | 0,61 | - | 0,04 | 0,61 | 0,61 | 0,60 | - | 0,61 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,23 | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 2342/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 2340/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 2348/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 2342/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- 10Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND về bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2022 tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 2340/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 12Quyết định 2348/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 2344/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 2344/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/09/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/09/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
