Quyết định số 2029/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, khai thác tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh đến năm 2020
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Yên Minh được điều chỉnh quy hoạch là 77.658,79 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh bổ sung đạt 71.745,15 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 92,39% tổng diện tích tự nhiên (tăng 179,85 ha so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ). Trong đó:
- Đất rừng phòng hộ: 35.550,40 ha (chiếm 45,78%).
- Đất rừng sản xuất: 16.454,70 ha (chiếm 21,19%, tăng 333,80 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 12.357,00 ha (chiếm 15,91%, giảm 86,07 ha).
- Đất rừng đặc dụng: 2.759,50 ha (chiếm 3,55%).
- Đất trồng cây lâu năm: 2.615,23 ha (chiếm 3,37%, giảm 6,62 ha).
- Đất trồng lúa: 1.902,62 ha (chiếm 2,45%, giảm 60,70 ha); trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 385,10 ha (giảm 31,01 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 76,13 ha (chiếm 0,10%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 29,58 ha (chiếm 0,04%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích điều chỉnh bổ sung đạt 3.170,65 ha, chiếm tỷ lệ 4,08% tổng diện tích tự nhiên (tăng mạnh 300,51 ha so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng các cấp: 1.339,71 ha (chiếm 1,73%, tăng 197,17 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 537,94 ha (chiếm 0,69%, giảm nhẹ 0,64 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 421,55 ha (chiếm 0,54%).
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 219,27 ha (chiếm 0,28%, tăng 5,01 ha).
- Đất quốc phòng: 168,34 ha (chiếm 0,22%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 160,05 ha (chiếm 0,21%, tăng 107,97 ha).
- Đất ở tại đô thị: 68,14 ha (chiếm 0,09%, tăng 21,88 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ: 67,58 ha (chiếm 0,09%, tăng 12,58 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 37,52 ha (chiếm 0,05%).
- Đất cụm công nghiệp: 25,00 ha (chiếm 0,03%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 24,20 ha (chiếm 0,03%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 21,14 ha (chiếm 0,03%).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 15,81 ha (chiếm 0,02%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,17 ha (chiếm 0,02%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 13,68 ha (chiếm 0,02%, tăng 11,11 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 10,69 ha (chiếm 0,01%).
- Đất an ninh: 8,85 ha (chiếm 0,01%).
- Đất danh lam thắng cảnh: 8,00 ha (chiếm 0,01%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 4,20 ha (chiếm 0,01%).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 2,00 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1,15 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 1,00 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,67 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 2.742,99 ha, chiếm tỷ lệ 3,53% (giảm mạnh 480,36 ha do được đưa vào khai thác sử dụng).
- Đất đô thị (chỉ tiêu quản lý không gian): Giữ nguyên ở mức 1.728,05 ha (chiếm 2,23%).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 929,05 ha. Kế hoạch chuyển đổi mục đích sử dụng đất cụ thể trên địa bàn các xã và thị trấn thuộc huyện Yên Minh được quy định như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (929,05 ha): Tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Yên Minh (203,15 ha), xã Hữu Vinh (123,32 ha), xã Mậu Long (79,72 ha), xã Đường Thượng (74,92 ha), xã Bạch Đích (72,57 ha), xã Đông Minh (60,92 ha), xã Lao Và Chải (58,54 ha). Các địa phương khác có diện tích chuyển đổi dao động từ 12,71 ha đến 37,38 ha. Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi gồm:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 337,06 ha (nhiều nhất tại xã Mậu Long với 59,11 ha, xã Bạch Đích 50,77 ha, xã Hữu Vinh 47,67 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 285,38 ha (tập trung tại xã Đường Thượng 27,22 ha, xã Hữu Vinh 29,18 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 167,03 ha (tập trung tại Thị trấn Yên Minh 44,66 ha, xã Hữu Vinh 44,00 ha).
- Đất lúa nước chuyển sang phi nông nghiệp: 124,51 ha (chủ yếu tại Thị trấn Yên Minh với 88,20 ha); trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển đi là 33,36 ha (Thị trấn Yên Minh chiếm 30,11 ha).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 14,51 ha (chủ yếu tại xã Đông Minh với 7,18 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,56 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (553,29 ha):
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 520,83 ha (phân bổ rộng khắp các xã, nhiều nhất tại xã Phú Lũng 59,00 ha, xã Sủng Cháng 55,50 ha, Thị trấn Yên Minh 50,50 ha).
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 31,60 ha (toàn bộ thực hiện tại xã Đường Thượng).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 0,86 ha (toàn bộ thực hiện tại xã Đường Thượng).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Quy mô 1,38 ha, thực hiện hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Yên Minh.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác sử dụng
Huyện Yên Minh thực hiện đưa tổng cộng 20.174,43 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế và hạ tầng:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (19.878,06 ha):
- Đất rừng phòng hộ: Khai thác thêm 15.309,94 ha (tập trung lớn tại xã Lũng Hồ 2.603,25 ha, xã Ngọc Long 2.300,00 ha, xã Du Tiến 1.941,00 ha, xã Mậu Long 1.445,00 ha, xã Du Già 1.334,82 ha).
- Đất rừng sản xuất: Khai thác thêm 2.647,59 ha (nhiều nhất tại xã Ngọc Long 600,00 ha, xã Du Già 324,00 ha).
- Đất rừng đặc dụng: Khai thác thêm 1.088,84 ha (toàn bộ tại xã Du Già).
- Đất trồng cây lâu năm: Khai thác thêm 477,27 ha (tập trung tại xã Ngam La 86,00 ha, xã Đông Minh 45,75 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Khai thác thêm 280,02 ha (nhiều nhất tại xã Du Tiến 30,00 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Khai thác thêm 74,40 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (296,37 ha):
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 87,66 ha (tập trung tại xã Đông Minh 30,00 ha, xã Du Già 29,66 ha, xã Mậu Duệ 18,00 ha).
- Đất phát triển hạ tầng: 70,70 ha (phân bổ tại xã Hữu Vinh 10,82 ha, xã Ngọc Long 9,11 ha, xã Đông Minh 7,94 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 62,25 ha (tập trung tại xã Ngọc Long 8,90 ha, xã Lũng Hồ 8,45 ha).
- Đất cụm công nghiệp: 25,00 ha (gồm 15,00 ha tại xã Lao Và Chải và 10,00 ha tại xã Mậu Duệ).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 29,59 ha (chủ yếu tại xã Hữu Vinh 11,00 ha, Thị trấn Yên Minh 7,40 ha).
- Đất quốc phòng: 17,29 ha (trong đó xã Bạch Dich 8,79 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác (đất an ninh, khu công nghiệp, thương mại dịch vụ, bãi thải, vui chơi giải trí, mặt nước chuyên dùng): Tổng diện tích khai thác thêm dưới 5,00 ha cho mỗi loại chỉ tiêu.
Lưu ý: Vị trí, ranh giới và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên phương án điều chỉnh quy hoạch đã được phê duyệt:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Quản lý đất đai chặt chẽ: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai để người dân nâng cao nhận thức, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai; kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch; kiên quyết thu hồi đất đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất sai quy hoạch hoặc không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2029/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 02 tháng 11 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 của Quốc hội Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Giang
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh tại Tờ trình số 135/TTr-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 240/TTr-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích điều chỉnh quy hoạch được duyệt | Diện tích bổ sung quy hoạch 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Biến động so với chỉ tiêu cấp tỉnh phân bổ | Biến động so với chỉ tiêu quy hoạch được duyệt | Biến động so với hiện trạng năm 2015 | |||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 77.658,79 | 77.658,79 | 77.658,79 | 100 | 0,00 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 71.565,30 | 71.565,30 | 71.745,15 | 92,39 | 179,85 | 179,85 | 18.949,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.963,32 | 1.963,32 | 1.902,62 | 2,45 | -60,7 | -60,7 | -138,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 416,11 | 416,11 | 385,1 | 0,5 | -31,01 | -31,01 | -33,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12.443,07 | 12.443,07 | 12.357,00 | 15,91 | -86,07 | -86,07 | -8.611,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.621,85 | 2.621,86 | 2.615,23 | 3,37 | -6,62 | -6,63 | 525,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.550,40 | 35.550,40 | 35.550,40 | 45,78 | 0 | 0 | 16.802,10 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.759,50 | 2.759,50 | 2.759,50 | 3,55 | 0 | 0 | 1.180,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.120,90 | 16.120,90 | 16.454,70 | 21,19 | 333,8 | 333,8 | 9.114,99 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,13 | 30,13 | 29,58 | 0,04 | -0,55 | -0,55 | 0,3 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | 76,13 | 76,13 | 0,1 | - | 0 | 74,4 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.870,14 | 2.870,14 | 3.170,65 | 4,08 | 300,51 | 300,51 | 1.225,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 167,8 | 167,8 | 168,34 | 0,22 | 0,54 | 0,54 | 134,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,65 | 8,65 | 8,85 | 0,01 | 0,2 | 0,2 | 7,96 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0 | 1,15 | 1,15 | 0 | 1,15 | 0 | 1,15 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25 | 25 | 25 | 0,03 | 0 | 0 | 25 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 55 | 55 | 67,58 | 0,09 | 12,58 | 12,58 | 66,53 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 37,52 | 37,52 | 37,52 | 0,05 | 0 | 0 | 33,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 214,26 | 214,27 | 219,27 | 0,28 | 5,01 | 5 | 152,77 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 1.142,54 | 1.142,54 | 1.339,71 | 1,73 | 197,17 | 197,17 | 565,41 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 8 | 8 | 8 | 0,01 | 0 | 0 | 8 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,81 | 15,81 | 15,81 | 0,02 | 0 | 0 | 11,16 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 538,58 | 538,59 | 537,94 | 0,69 | -0,64 | -0,65 | 25,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,26 | 46,26 | 68,14 | 0,09 | 21,88 | 21,88 | 32,91 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,64 | 14,64 | 14,17 | 0,02 | -0,47 | -0,47 | 2,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,67 | 0,67 | 0,67 | 0 | 0 | 0 | 0,67 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 24,2 | 24,2 | 24,2 | 0,03 | 0 | 0 | 5,39 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | 52,08 | 160,05 | 0,21 | - | 107,97 | 158,42 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | 21,13 | 21,14 | 0,03 | - | 0,01 | 18,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | 2,57 | 13,68 | 0,02 | - | 11,11 | 13,68 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | 4,2 | 4,2 | 0,01 | - | 0 | 4,09 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | 476,4 | 421,55 | 0,54 | - | -54,85 | -54,85 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | 10,67 | 10,69 | 0,01 | - | 0,02 | 10,69 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.223,35 | 3.223,35 | 2.742,99 | 3,53 | -480,36 | -480,36 | -20.174,43 |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.728,05 | 1.728,05 | 1.728,05 | 2,23 | 0 | 0 | 0 |
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Yên Minh | Xã Thắng Mố | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Cháng | Xã Bạch Đích | Xã Na Khê | Xã Sủng Thài | Xã Hữu Vinh | Xã Lao Và Chải | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 929,05 | 203,15 | 31,22 | 25,74 | 12,71 | 72,57 | 24,73 | 16,85 | 123,32 | 58,54 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 124,51 | 88,20 | 10,20 | 0,20 | 0,20 | 5,90 | 3,02 | 0,20 | 2,47 | 1,30 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,36 | 30,11 |
|
|
| 2,40 | 0,77 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 285,38 | 23,89 | 11,18 | 20,63 | 5,36 | 10,74 | 10,46 | 11,69 | 29,18 | 16,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 167,03 | 44,66 | 2,03 | 2,70 | 5,05 | 4,96 | 4,45 | 0,45 | 44,00 | 29,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,51 | 2,75 | 0,30 | 0,40 |
| 0,20 | 0,20 |
|
| 1,90 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 337,06 | 43,26 | 7,51 | 1,81 | 2,10 | 50,77 | 6,60 | 4,51 | 47,67 | 9,56 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,56 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 553,29 | 50,50 | 12,00 | 59,00 | 55,50 | 20,00 | 36,00 | 32,00 | 40,00 | 34,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 31,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 520,83 | 50,50 | 12,00 | 59,00 | 55,50 | 20,00 | 36,00 | 32,00 | 40,00 | 34,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 1,38 | 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Đông Minh | Xã Mậu Long | Xã Ngam La | Xã Ngoe Long | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Xã Du Tiến | Xã Du Già | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 929,05 | 23,75 | 60,92 | 79,72 | 22,17 | 74,92 | 37,38 | 17,60 | 30,28 | 13,48 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 124,51 | 1,73 | 1,88 | 2,50 | 0,68 | 3,93 | 0,22 | 1,06 | 0,72 | 0,10 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 33,36 |
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 285,38 | 13,84 | 17,78 | 14,53 | 10,36 | 22,88 | 27,22 | 13,75 | 14,02 | 11,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 167,03 | 4,65 | 5,75 | 3,20 | 7,98 | 3,72 | 0,65 | 2,59 | 0,54 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,51 | 0,20 | 7,18 | 0,30 |
| 0,30 | 0,28 | 0,20 |
| 0,30 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 337,06 | 3,33 | 28,33 | 59,11 | 3,15 | 44,01 | 9,01 |
| 15,00 | 1,33 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,56 |
|
| 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 553,29 | 35,00 | 26,00 | 30,00 | 23,00 | 18,86 | 31,60 | 17,83 |
| 32,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,86 |
|
|
|
| 0,86 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 31,60 |
|
|
|
|
| 31,60 |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 520,83 | 35,00 | 26,00 | 30,00 | 23,00 | 18,00 |
| 17,83 |
| 32,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Yên Minh | Xã Thắng Mố | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Cháng | Xã Bạch Đích | Xã Na Khê | Xã Sủng Thài | Xã Hữu Vinh | Xã Lao Và Chải | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.878,06 | 240,00 | 680,00 | 423,00 | 730,90 | 5,00 | 280,80 | 505,86 | 180,78 | 638,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 280,02 | 10,00 | 20,00 | 15,00 | 16,50 | - | 6,80 | 20,00 | 22,28 | 22,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 477,27 | - | 40,00 | - | - | - | 10,00 | 20,00 | 22,50 | 44,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.309,94 | 120,80 | 434,80 | 353,00 | 600,00 | - | 252,98 | 432,36 | 104,00 | 488,63 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.088,84 | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.647,59 | 109,20 | 185,20 | 55,00 | 100,00 | 5,00 | 1,02 | 33,50 | 32,00 | 83,84 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 74,40 | - | - | - | 14,40 | - | 10,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 296,37 | 15,29 | 3,86 | 2,83 | 3,96 | 13,05 | 17,16 | 8,19 | 25,32 | 24,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,29 | - | - | - | - | 8,79 | - | 3,00 | 2,50 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 | 1,26 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,15 | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 15,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,21 | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 29,59 | 7,40 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 11,00 | 1,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 87,66 | - | - | - | - | - | 10,00 | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 70,70 | 2,67 | 1,66 | 0,06 | 0,06 | 0,16 | 6,15 | 0,16 | 10,82 | 6,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 62,25 | 2,55 | 1,20 | 1,77 | 2,80 | 3,10 | - | 4,03 | 1,00 | 2,23 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,05 | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,05 | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích |
| ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Đông Minh | Xã Mậu Long | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Xã Du Tiến | Xã Du Già | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.878,06 | 846,25 | 505,75 | 1.775,98 | 1.026,00 | 2.962,00 | 1.247,44 | 2.834,17 | 2.208,00 | 2.787,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 280,02 | 19,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 22,00 | 17,44 | 10,00 | 30,00 | 19,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 477,27 | 42,25 | 45,75 | 46,60 | 86,00 | 30,00 | - | 31,17 | 38,00 | 21,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.309,94 | 675,00 | 374,30 | 1.445,00 | 750,00 | 2.300,00 | 1.100,00 | 2.603,25 | 1.941,00 | 1.334,82 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.088,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.088,84 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.647,59 | 110,00 | 75,70 | 274,38 | 170,00 | 600,00 | 120,00 | 179,75 | 189,00 | 324,00 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 74,40 | - | - | - | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 296,37 | 34,51 | 42,21 | 10,07 | 7,22 | 22,56 | - | 12,87 | 9,34 | 43,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,29 | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 25,00 | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 29,59 | - | 0,49 | 0,80 | 0,70 | 0,60 | - | - | 0,80 | 0,80 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 87,66 | 18,00 | 30,00 | - | - | - | - | - | - | 29,66 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 70,70 | 2,54 | 7,94 | 4,66 | 6,52 | 9,11 | - | 4,27 | 2,18 | 5,58 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,15 | - | - | - | - | - | - | 0,15 | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 62,25 | 3,97 | 3,78 | 4,61 | - | 8,90 | - | 8,45 | 6,36 | 7,50 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,05 | - | - | - | - | 0,95 | - | - | - | - |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên Minh
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;
3. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh;
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- 2Quyết định 1567/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 3Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 4Quyết định 2100/QĐ-UBND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 897/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Nghị quyết 27/2020/NQ-HĐND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 7Quyết định 1305/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 8Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 9Quyết định 1955/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 10Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh
- 11Nghị quyết 32/2020/NQ-HĐND về phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 13Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước kèm theo Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND
- 14Nghị quyết 42/2020/NQ-HĐND phê duyệt về thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 38/NQ-CP năm 2018 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Hà Giang do Chính phủ ban hành
- 6Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7Quyết định 240/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
- 8Quyết định 1567/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 9Nghị quyết 220/NQ-HĐND về thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 10Quyết định 2100/QĐ-UBND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 897/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Nghị quyết 27/2020/NQ-HĐND về phê duyệt thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 1305/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm công trình, dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 14Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- 15Quyết định 1955/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- 16Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hương Sơn tỉnh Hà Tĩnh
- 17Nghị quyết 32/2020/NQ-HĐND về phê duyệt thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 18Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 19Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND về điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại số thứ tự thứ 1.1, 1.3, 2.3, 2.7, 2.12, 2.13 Phụ lục điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bình Phước kèm theo Nghị quyết 26/2019/NQ-HĐND
- 20Nghị quyết 42/2020/NQ-HĐND phê duyệt về thay đổi quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình
- 21Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Quyết định 2029/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2029/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/11/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Văn Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/11/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
