Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của thành phố Biên Hòa trong giai đoạn đến năm 2020.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- Cơ quan ban hành, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Số hiệu: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Quyết định xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Biên Hòa là 26.352,15 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Được điều chỉnh giảm xuống còn 6.053,52 ha (chiếm tỷ lệ 22,97% diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 41,96 ha (chiếm 0,69% diện tích đất nông nghiệp), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.022,39 ha (chiếm 33,41% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất trồng cây lâu năm: 3.348,96 ha (chiếm 55,32% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng phòng hộ: 168,02 ha (chiếm 2,78% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất rừng sản xuất: 267,63 ha (chiếm 4,42% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 196,18 ha (chiếm 3,24% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất nông nghiệp khác: 8,38 ha (chiếm 0,14% diện tích đất nông nghiệp).
- Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng mạnh lên 20.298,63 ha (chiếm tỷ lệ 77,03% diện tích tự nhiên) nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, hạ tầng. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 4.228,06 ha (chiếm 20,83% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất an ninh: 84,38 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1.781,15 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 215,92 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 895,01 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 644,14 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 3.326,41 ha (trong đó: đất cơ sở văn hóa là 56,47 ha; đất cơ sở y tế là 93,31 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo là 447,22 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao là 209,85 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 12,31 ha.
- Đất danh lam thắng cảnh: 45,95 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,31 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 2.754,38 ha.
- Đất ở tại đô thị: 3.280,76 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 66,49 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 6,73 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 195,53 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 211,08 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 426,28 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 6,61 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 288,92 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng: 16,15 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.677,13 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 134,91 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được đưa về mức 0 ha (không còn diện tích đất chưa sử dụng).
- Đất đô thị (chỉ tiêu không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên): Đạt 14.180,45 ha (chiếm 53,81% diện tích tự nhiên).
- Quy hoạch các khu chức năng
Phương án điều chỉnh quy hoạch cũng phân định rõ diện tích dành cho các khu chức năng chính trên địa bàn thành phố Biên Hòa:
- Khu vực chuyên trồng lúa nước: 41,96 ha.
- Khu vực rừng phòng hộ: 168,02 ha.
- Khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 1.997,07 ha.
- Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 13.243,21 ha.
- Khu du lịch: 712,84 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 4.726,62 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2016 - 2020
Để thực hiện phương án quy hoạch, việc chuyển mục đích sử dụng đất được quy định cụ thể với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.950,70 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 462,17 ha (bao gồm 2,80 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 744,07 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.202,52 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 10,59 ha.
- Đất rừng sản xuất: 390,29 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 125,52 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 15,53 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 632,22 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 41,62 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 590,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 639,02 ha.
Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Biên Hòa
UBND thành phố Biên Hòa có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên quy hoạch được phê duyệt:
- Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định pháp luật để cộng đồng dân cư thực hiện và giám sát quá trình triển khai quy hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Biên Hòa; cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4738/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 27 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND thành phố Biên Hòa tại Tờ trình số 16235/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1901/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
1.1 Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích | Cơ cấu | Tỉnh phân bổ (ha) | Thành phố xác định, bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu(%) | ||||||
| I | LOẠI ĐẤT | 26.352,15 | 100,00 | 26.352,15 |
| 26.352,15 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.842,30 | 33,55 | 6.053,52 |
| 6.053,52 | 22,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 800,50 | 9,05 | 41,96 |
| 41,96 | 0,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 50,97 | 6,37 | 41,96 |
| 41,96 | 100,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2.687,46 | 30,39 | 2.022,39 |
| 2.022,39 | 33,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 3.798,04 | 42,95 | 3.348,96 |
| 3.348,96 | 55,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 153,09 | 1,73 | 168,02 |
| 168,02 | 2,78 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.024,18 | 11,58 | 267,63 |
| 267,63 | 4,42 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 341,53 | 3,86 | 196,18 |
| 196,18 | 3,24 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 37,50 | 0,42 |
| 8,38 | 8,38 | 0,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 17.509,85 | 66,45 | 20.298,63 |
| 20.298,63 | 77,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4.390,67 | 25,08 | 4.228,06 |
| 4.228,06 | 20,83 |
| 2.2 | Đất an ninh | 79,19 | 0,45 | 84,38 |
| 84,38 | 0,42 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.640,12 | 9,37 | 1.781,15 |
| 1.781,15 | 8,77 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 124,25 | 0,71 | 215,92 |
| 215,92 | 1,06 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 408,20 | 2,33 | 895,01 |
| 895,01 | 4,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 722,54 | 4,13 | 644,14 |
| 644,14 | 3,17 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 2.609,87 | 14,91 | 3.326,41 |
| 3.326,41 | 16,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hoá | 45,35 | 1,74 | 56,47 |
| 56,47 | 1,70 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 71,59 | 2,74 | 93,31 |
| 93,31 | 2,81 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 251,80 | 9,65 | 447,22 |
| 447,22 | 13,44 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 152,27 | 5,83 | 209,85 |
| 209,85 | 6,31 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 10,39 | 0,06 | 12,31 |
| 12,31 | 0,06 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | 45,95 | 0,26 | 45,95 |
| 45,95 | 0,23 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20,89 | 0,12 | 0,31 |
| 0,31 | 0,002 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 1.372,30 | 7,84 | 2.754,38 |
| 2.754,38 | 13,57 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 2.955,76 | 16,88 | 3.280,76 |
| 3.280,76 | 16,16 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 36,92 | 0,21 | 66,49 |
| 66,49 | 0,33 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 5,93 | 0,03 | 6,73 |
| 6,73 | 0,03 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 163,90 | 0,94 | 195,53 |
| 195,53 | 0,96 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 236,21 | 1,35 | 211,08 |
| 211,08 | 1,04 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 581,73 | 3,32 | 426,28 |
| 426,28 | 2,10 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,25 | 0,03 |
| 6,61 | 6,61 | 0,03 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 210,31 | 1,20 |
| 288,92 | 288,92 | 1,42 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 14,98 | 0,09 |
| 16,15 | 16,15 | 0,08 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.765,34 | 10,08 |
| 1.677,13 | 1.677,13 | 8,26 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 109,15 | 0,62 |
| 134,91 | 134,91 | 0,66 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - |
| - | - |
| 4 | Đất đô thị* | 13.495,50 | 51,21 | 14.180,45 |
| 14.180,45 | 53,81 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước |
|
|
| 41,96 | 41,96 | 0,16 |
| 2 | Khu vực rừng phòng hộ |
|
|
| 168,02 | 168,02 | 0,64 |
| 3 | Khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
|
| 1.997,07 | 1.997,07 | 7,58 |
| 4 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
| 13.243,21 | 13.243,21 | 50,25 |
| 5 | Khu du lịch |
|
|
| 712,84 | 712,84 | 2,71 |
| 6 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
| 4.726,62 | 4.726,62 | 17,94 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Giai đoạn |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 2.950,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 462,17 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 744,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1.202,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 10,59 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 390,29 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 125,52 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 15,53 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 632,22 |
|
| Trong đó: |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 41,62 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 590,60 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở* | 639,02 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1:10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Biên Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Biên Hòa, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
SO SÁNH CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4738/QĐ-UBND ngày 27/12/2017 của UBND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vi tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Quy hoạch được duyệt (Quyết định số 4265/QĐ-UBND) | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 | So sánh | |
| Tăng ( ); Giảm (-) | Cơ cấu (%) | ||||
| I | LOẠI ĐẤT | 26.354,82 | 26.352,15 | -2,67 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.688,18 | 6.053,52 | 1.365,34 | 22,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 590,43 | 41,96 | -548,47 | 0,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | - | 41,96 | 41,96 | 100 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 905,26 | 2.022,39 | 1117,13 | 33,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.803,04 | 3.348,96 | 545,92 | 55,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 163,09 | 168,02 | 4,93 | 2,78 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 35,7 | 267,63 | 231,93 | 4,42 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 190,66 | 196,18 | 5,52 | 3,24 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | - | 8,38 | 8,38 | 0,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 21.666,64 | 20.298,63 | -1.368,01 | 77,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4.318,34 | 4.228,06 | -90,28 | 20,83 |
| 2.2 | Đất an ninh | 129,55 | 84,38 | -45,17 | 0,42 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.767,00 | 1.781,15 | 14,15 | 8,77 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 218,64 | 215,92 | -2,72 | 1,06 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015,66 | 895,01 | -120,65 | 4,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 774,15 | 644,14 | -130,01 | 3,17 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | 3.713,21 | 3.326,41 | -386,80 | 16,39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở văn hoá | 59,66 | 56,47 | -3,19 | 1,70 |
|
| - Đất cơ sở y tế | 93,03 | 93,31 | 0,28 | 2,81 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | 536,48 | 447,22 | -89,26 | 13,44 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | 332,64 | 209,85 | -122,79 | 6,31 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 52,97 | 12,31 | -40,66 | 0,06 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | - | 45,95 | 45,95 | 0,23 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,92 | 0,31 | -4,61 | 0,002 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 3.337,68 | 2.754,38 | -583,30 | 13,57 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 3.118,50 | 3.280,76 | 162,26 | 16,16 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 67,89 | 66,49 | -1,40 | 0,33 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 19,83 | 6,73 | -13,10 | 0,03 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | 193,04 | 195,53 | 2,49 | 0,96 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 208,07 | 211,08 | 3,01 | 1,04 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 409,02 | 426,28 | 17,26 | 2,10 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 24,21 | 6,61 | -17,60 | 0,03 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 450,15 | 288,92 | -161,23 | 1,42 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 13,85 | 16,15 | 2,3 | 0,08 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.675,98 | 1.677,13 | 1,15 | 8,26 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 144,89 | 134,91 | -9,97 | 0,66 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | - 9,08 | - | -9,08 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - | - | - |
| 4 | Đất đô thị* | 13.505,61 | 14.180,45 | 674,84 | 53,81 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
| 1 | Khu vực chuyên trồng lúa nước |
| 41,96 | 41,96 | 0,16 |
| 2 | Khu vực rừng phòng hộ |
| 168,02 | 168,02 | 0,64 |
| 3 | Khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
| 1.997,07 | 1.997,07 | 7,58 |
| 4 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
| 13.243,21 | 13.243,21 | 50,25 |
| 5 | Khu du lịch | 621,63 | 712,84 | 91,21 | 2,71 |
| 6 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
| 4.726,62 | 4.726,62 | 17,94 |
- 1Quyết định 2029/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 2Quyết định 2027/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 2028/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 2029/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 2027/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
- 8Quyết định 2028/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 4738/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Chánh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
