Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 147/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 14 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ LẠNG SƠN, TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 19/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn tại Tờ trình số 376/TTr-UBND ngày 30/12/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 33/TTr-STNMT ngày 13/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lạng Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất: số liệu chi tiết thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND thành phố Lạng Sơn trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh theo đúng quy định pháp luật đất đai và các quy định pháp luật có liên quan, tuân thủ quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. UBND thành phố Lạng Sơn có trách nhiệm:
a. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND thành phố Lạng Sơn theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, tài liệu, số liệu và các nội dung thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt.
4. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và là một phần của quy hoạch sử dụng đất đã được quyết định, phê duyệt tại Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 06/7/2021 và Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Chủ tịch UBND thành phố Lạng Sơn, Chủ tịch UBND các phường, xã thuộc thành phố Lạng Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU SỐ 01:
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 147/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2023 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 5.705,25 | 73,20 | 4.909,21 |
| 4.909,21 | 62,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 596,83 | 10,46 | 444,65 | -13,95 | 430,70 | 8,77 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | 539,36 | 9,45 | 409,49 |
| 409,49 | 8,34 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 57,47 | 1,01 |
| 21,21 | 21,21 | 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | 593,14 | 10,40 |
| 347,01 | 347,01 | 7,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 297,33 | 5,21 | 233,15 |
| 233,15 | 4,75 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 869,00 | 15,23 | 838,90 |
| 838,90 | 17,09 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 3.315,14 | 58,11 | 3.000,53 |
| 3.000,53 | 61,12 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 20,03 | 0,35 |
| 12,87 | 12,87 | 0,26 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
| 11,00 | 0,22 |
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 13,77 | 0,24 |
| 35,06 | 35,06 | 0,71 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.945,49 | 24,96 | 2.821,92 |
| 2.821,92 | 36,21 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 262,16 | 13,48 | 336,02 |
| 336,02 | 11,91 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 418,46 | 21,51 | 600,88 |
| 600,88 | 21,29 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 24,52 | 1,26 | 26,58 |
| 26,58 | 0,94 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 48,47 | 2,49 | 85,75 | -22,43 | 63,32 | 2,24 |
| 2.5 | Đất an ninh | 9,87 | 0,51 | 46,23 |
| 46,23 | 1,64 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 114,48 | 5,88 |
|
| 218,97 | 7,76 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 5,36 | 0,28 | 8,63 | 5,70 | 14,33 | 0,51 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | 3,24 | 0,17 |
| 11,34 | 11,34 | 0,40 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 11,43 | 0,59 | 13,86 |
| 13,86 | 0,49 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 35,29 | 1,81 | 47,81 |
| 47,81 | 1,69 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 45,63 | 2,35 | 112,30 |
| 112,30 | 3,98 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | 1,69 | 0,09 |
| 7,12 | 7,12 | 0,25 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường |
|
|
|
| 0,02 | 0,00 |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 11,84 | 0,61 | 12,20 |
| 12,20 | 0,43 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75,73 | 3,89 |
|
| 177,39 | 6,29 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 50,00 |
| 50,00 | 1,77 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 35,52 | 1,83 | 86,34 |
| 86,34 | 3,06 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 36,16 | 1,86 | 40,55 |
| 40,55 | 1,44 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 4,05 | 0,21 |
| 0,50 | 0,50 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 650,00 | 33,41 |
|
| 1.027,51 | 36,41 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 431,87 | 22,20 | 733,77 | -18,00 | 715,77 | 25,36 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 104,20 | 5,36 | 120,15 | -2,89 | 117,26 | 4,16 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước |
|
|
|
| 2,89 | 0,10 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | 38,10 | 1,96 | 46,28 |
| 46,28 | 1,64 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 3,83 | 0,20 | 16,32 |
| 16,32 | 0,58 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 0,51 | 0,03 | 25,21 |
| 25,21 | 0,89 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | 1,77 | 0,09 | 1,77 |
| 1,77 | 0,06 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 5,44 | 0,28 |
| 5,62 | 5,62 | 0,20 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 64,28 | 3,30 |
| 96,38 | 96,38 | 3,42 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 3,91 | 0,20 | 3,91 |
| 3,91 | 0,14 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 3,62 | 0,19 |
| 3,63 | 3,63 | 0,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | 39,24 | 2,02 | 36,81 |
| 36,81 | 1,30 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 293,22 | 15,07 |
|
| 278,85 | 9,88 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 10,67 | 0,55 |
| 16,74 | 16,74 | 0,59 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 282,55 | 14,52 |
| 262,12 | 262,12 | 9,29 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 1,81 | 0,09 |
| 1,81 | 1,81 | 0,06 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 143,08 | 1,84 | 62,69 |
| 62,69 | 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 105,17 | 73,51 |
|
| 24,92 | 39,75 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 37,91 | 26,49 |
|
| 37,77 | 60,25 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
BIỂU SỐ 02:
PHÂN KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ HOẠCH 05 NĂM THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 147/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng 2023 | Các kỳ kế hoạch | ||||
| Kỳ đầu, đến năm 2025 | Kỳ cuối, đến năm 2030 | |||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 5.705,25 | 73,20 | 5.343,18 | 68,56 | 4.909,21 | 62,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 596,83 | 10,46 | 523,20 | 9,79 | 430,70 | 8,77 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 539,36 | 9,45 | 479,57 | 8,98 | 409,49 | 8,34 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK | 57,47 | 1,01 | 43,63 | 0,82 | 21,21 | 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 593,14 | 10,40 | 471,10 | 8,82 | 347,01 | 7,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 297,33 | 5,21 | 269,12 | 5,04 | 233,15 | 4,75 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 869,00 | 15,23 | 848,69 | 15,88 | 838,90 | 17,09 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.315,14 | 58,11 | 3.173,91 | 59,40 | 3.000,53 | 61,12 |
|
| Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 20,03 | 0,35 | 16,10 | 0,30 | 12,87 | 0,26 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 6,00 | 0,11 | 11,00 | 0,22 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,77 | 0,24 | 35,06 | 0,66 | 35,06 | 0,71 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 1.945,49 | 24,96 | 2.347,51 | 30,12 | 2.821,92 | 36,21 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 262,16 | 13,48 | 288,36 | 12,28 | 336,02 | 11,91 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 418,46 | 21,51 | 495,33 | 21,10 | 600,88 | 21,29 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,52 | 1,26 | 23,58 | 1,00 | 26,58 | 0,94 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 48,47 | 2,49 | 60,18 | 2,56 | 63,32 | 2,24 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 9,87 | 0,51 | 46,23 | 1,97 | 46,23 | 1,64 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 114,48 | 5,88 | 201,46 | 8,58 | 218,97 | 7,76 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,36 | 0,28 | 9,23 | 0,39 | 14,33 | 0,51 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 3,24 | 0,17 | 9,81 | 0,42 | 11,34 | 0,40 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 11,43 | 0,59 | 14,06 | 0,60 | 13,86 | 0,49 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 35,29 | 1,81 | 46,76 | 1,99 | 47,81 | 1,69 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 45,63 | 2,35 | 102,30 | 4,36 | 112,30 | 3,98 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 1,69 | 0,09 | 7,12 | 0,30 | 7,12 | 0,25 |
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 0,02 | 0,00 | 0,02 | 0,00 |
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 11,84 | 0,61 | 12,16 | 0,52 | 12,20 | 0,43 |
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 75,73 | 3,89 | 118,53 | 5,05 | 177,39 | 6,29 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 50,00 | 1,77 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,52 | 1,83 | 77,48 | 3,30 | 86,34 | 3,06 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 36,16 | 1,86 | 40,55 | 1,73 | 40,55 | 1,44 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 4,05 | 0,21 | 0,50 | 0,02 | 0,50 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 650,00 | 33,41 | 774,14 | 32,98 | 1.027,51 | 36,41 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 431,87 | 22,20 | 537,98 | 22,92 | 715,77 | 25,36 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 104,20 | 5,36 | 110,63 | 4,71 | 117,26 | 4,16 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 2,56 | 0,11 | 2,89 | 0,10 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 38,10 | 1,96 | 46,28 | 1,97 | 46,28 | 1,64 |
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 3,83 | 0,20 | 16,32 | 0,70 | 16,32 | 0,58 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,51 | 0,03 | 8,79 | 0,37 | 25,21 | 0,89 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 1,77 | 0,09 | 1,77 | 0,08 | 1,77 | 0,06 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 5,44 | 0,28 | 4,66 | 0,20 | 5,62 | 0,20 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 64,28 | 3,30 | 45,15 | 1,92 | 96,38 | 3,42 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 3,91 | 0,20 | 3,91 | 0,17 | 3,91 | 0,14 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 3,62 | 0,19 | 3,69 | 0,16 | 3,63 | 0,13 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD | 39,24 | 2,02 | 38,41 | 1,64 | 36,81 | 1,30 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 293,22 | 15,07 | 291,88 | 12,43 | 278,85 | 9,88 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 10,67 | 0,55 | 12,13 | 0,52 | 16,74 | 0,59 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 282,55 | 14,52 | 279,76 | 11,92 | 262,12 | 9,29 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,81 | 0,09 | 1,81 | 0,08 | 1,81 | 0,06 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD | 143,08 | 1,84 | 103,13 | 1,32 | 62,69 | 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 105,17 | 73,51 | 68,66 | 66,58 | 24,92 | 39,75 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 37,91 | 26,49 | 34,47 | 33,42 | 37,77 | 60,25 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
- 1Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 2Quyết định 1702/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 7Luật Đất đai 2024
- 8Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 9Quyết định 236/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 10Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 12Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 13Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 14Quyết định 1702/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 147/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Số hiệu: 147/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/01/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn
- Người ký: Lương Trọng Quỳnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/01/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
