Giới thiệu chung về Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025
Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025 được ban hành nhằm phê duyệt phương án Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, đồng thời thiết lập cơ sở pháp lý cho công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố trong giai đoạn tới.
Nội dung cốt lõi của phương án Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định phê duyệt các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của thành phố Hưng Yên với các số liệu chi tiết được ban hành kèm theo các phụ lục chuyên biệt, bao gồm:
- Diện tích các loại đất trong quy hoạch: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được điều chỉnh phù hợp với mục tiêu phát triển dài hạn của thành phố đến năm 2030 (chi tiết tại Phụ lục số 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các khu đô thị, khu công nghiệp và các công trình công cộng khác trên địa bàn (chi tiết tại Phụ lục số 02).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và công nghiệp hóa (chi tiết tại Phụ lục số 03).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định diện tích đất chưa sử dụng được khai thác, đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng tài nguyên đất (chi tiết tại Phụ lục số 04).
Trách nhiệm triển khai và quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên
Để đảm bảo việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao nhất, UBND thành phố Hưng Yên được giao các trách nhiệm cụ thể sau:
- Thống nhất và đồng bộ trong thực hiện: Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất chặt chẽ, bảo đảm tính thống nhất với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, gắn liền với nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.
- Hoàn thiện và lưu trữ hồ sơ: Tiến hành kiểm tra, hoàn thiện và thực hiện lưu trữ đầy đủ, khoa học toàn bộ hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.
- Chịu trách nhiệm pháp lý toàn diện: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của số liệu, việc tổ chức lập, thực hiện và quản lý, sử dụng đất đai theo đúng phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai; tăng cường thanh tra, kiểm tra giám sát việc quản lý và sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm quy hoạch; kiên quyết thu hồi đối với các trường hợp đất đã được giao, cho thuê nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt cho người dân và doanh nghiệp được biết theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai năm 2024; thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai (thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích) nghiêm ngặt theo quy hoạch và thực hiện chế độ báo cáo kết quả định kỳ theo quy định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Công tác thông tin truyền thông: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải đầy đủ, kịp thời toàn văn Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và tra cứu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1528/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022; số 489/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 1605/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021 - 2025) tỉnh Hưng Yên cho cấp huyện; số 903/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 về việc điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ sử dụng đất cho cấp huyện năm 2025 tại Quyết định số 1605/QĐ-UBND ngày 29/7/2024;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên tại Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 06/6/2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 402/TTr-SNNMT ngày 16/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên, với các nội dung chủ yếu như sau:
- Diện tích các loại đất trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 01;
- Diện tích thu hồi trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 02;
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 03;
- Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên theo Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND thành phố Hưng Yên có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố.
2. Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài liệu liên quan trong quá trình lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc tổ chức lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch được duyệt.
4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
5. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định Điều 75 Luật Đất đai năm 2024; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật đất đai.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài Chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Lam Sơn | Hiến Nam | An Tảo | Lê Lợi | Minh Khai | Hồng Châu | Trung Nghĩa | Liên Phương | Phương Nam | Quảng Châu | Bảo Khê | Phú Cường | Hùng Cường | Tân Hưng | Hoàng Hanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | Loại đất |
| 7.382,35 | 749,01 | 364,77 | 312,52 | 143,71 | 212,35 | 233,47 | 557,40 | 555,55 | 612,29 | 864,16 | 398,56 | 628,39 | 527,57 | 757,27 | 465,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.719,00 | 112,22 | 28,35 | 11,77 | 0,27 | 39,96 | 81,04 | 33,73 | 61,13 | 214,77 | 318,33 | 42,37 | 227,62 | 209,44 | 170,53 | 167,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 41,00 |
| 0,00 | 0,00 |
| 0,00 |
| 12,19 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 11,61 |
|
| 16,70 | 0,00 |
| - | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 41,00 |
| 0,00 | 0,00 |
| 0,00 |
| 12,19 | 0,00 | 0,50 | 0,00 | 11,61 |
|
| 16,70 | 0,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK. | 394,81 | 93,02 | 6,58 | 3,43 |
| 4,70 | 25,32 | 0,55 | 0,31 | 1,15 | 57,48 | 3,45 | 87,56 | 61,62 | 23,57 | 26,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 978,00 | 6,14 | 0,82 | 1,50 |
| 25,02 | 34,38 | 6,46 | 52,91 | 189,12 | 226,19 | 8,76 | 121,40 | 108,20 | 81,19 | 115,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 177,07 | 12,26 | 20,95 | 6,34 | 0,27 | 10,24 | 20,43 | 8,44 | 3,74 | 12,46 | 11,03 | 8,81 | 11,05 | 29,97 | 14,38 | 6,70 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 125,11 | 0,80 |
| 0,50 |
|
| 0,91 | 6,09 | 4,16 | 11,55 | 23,62 | 9,74 | 7,61 | 9,65 | 31,69 | 18,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.663,35 | 636,79 | 336,42 | 300,76 | 143,44 | 172,38 | 152,43 | 523,66 | 494,42 | 397,52 | 545,83 | 356,21 | 400,77 | 318,13 | 586,74 | 297,64 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 331,98 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 | 152,36 | 0,00 | 0,00 |
| 46,13 | 89,13 | 44,37 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.358,54 | 159,46 | 78,98 | 136,20 | 58,24 | 33,27 | 60,68 | 241,13 | 208,95 | 15,50 | 196,96 | 99,97 | 69,20 |
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 60,46 | 9,23 | 28,18 | 1,40 | 1,88 | 3,48 | 0,53 | 1,14 | 11,20 | 0,15 | 0,58 | 0,43 | 0,54 | 0,68 | 0,55 | 0,49 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 30,00 |
| 0,75 | 0,25 | 0,20 | 4,52 | 1,50 | 5,73 | 0,68 | 3,05 |
| 4,54 | 4,00 |
| 4,78 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 53,99 | 0,08 | 15,57 | 0,22 | 0,05 | 1,47 | 0,08 | 26,18 | 0,99 | 0,39 | 0,20 | 7,87 | 0,17 | 0,15 | 0,41 | 0,15 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 504,96 | 18,63 | 28,23 | 29,23 | 8,10 | 5,52 | 2,54 | 34,82 | 117,64 | 9,13 | 3,63 | 22,46 | 103,28 | 111,24 | 3,75 | 6,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 25,20 | 2,38 | 7,90 | 0,93 | 0,42 | 2,11 | 0,52 | 1,36 | 1,99 | 1,54 | 0,56 | 1,57 | 1,12 | 0,87 | 0,32 | 1,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 31,96 | 5,52 | 1,46 | 12,10 | 0,73 | 0,12 | 0,09 | 0,18 | 0,35 | 0,51 | 0,15 | 10,18 | 0,19 | 0,16 | 0,09 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 200,00 | 7,64 | 14,82 | 15,10 | 6,44 | 1,61 | 1,69 | 30,36 | 98,66 | 4,01 | 2,66 | 5,32 | 3,46 | 2,46 | 2,54 | 3,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 238,00 | 1,08 | 1,33 | 0,13 | 0,38 | 1,68 | 0,24 | 2,90 | 16,54 | 3,07 | 0,27 | 1,54 | 98,51 | 107,75 | 0,80 | 1,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 9,80 | 2,01 | 2,72 | 0,96 | 0,13 |
|
| 0,02 | 0,11 |
|
| 3,85 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 489,37 | 35,77 | 34,32 | 18,97 | 3,99 | 27,42 | 11,81 | 77,34 | 18,51 | 28,10 | 41,95 | 65,12 | 20,43 | 3,60 | 69,86 | 32,17 |
| - | Đất khu công nghiệp | SKK | 33,00 |
|
|
|
|
|
| 28,00 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,00 |
|
|
|
|
| - | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 331,36 | 28,95 | 34,10 | 9,08 | 3,52 | 13,19 | 11,44 | 36,53 | 9,12 | 20,34 | 41,95 | 8,05 | 20,43 | 3,60 | 65,00 | 26,07 |
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 75,00 | 6,82 | 0,22 | 9,89 | 0,47 | 14,23 | 0,37 | 12,81 | 4,39 | 7,76 |
| 7,08 |
|
| 4,86 | 6,10 |
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 1.551,02 | 150,68 | 128,49 | 91,20 | 48,90 | 54,40 | 41,26 | 114,99 | 114,11 | 138,85 | 131,08 | 134,60 | 102,12 | 89,89 | 124,55 | 85,90 |
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 1.249,00 | 113,76 | 113,31 | 71,55 | 31,80 | 37,61 | 38,52 | 88,50 | 110,92 | 108,97 | 113,61 | 91,31 | 82,33 | 66,78 | 101,01 | 79,03 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 168,00 | 22,74 | 5,20 | 2,56 | 0,71 | 8,59 | 2,70 | 8,54 | -7,52 | 26,67 | 15,75 | 16,43 | 18,67 | 18,40 | 22,28 | 6,28 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 1,86 |
|
| 0,26 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
| - | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 8,71 | 6,79 |
|
| 0,69 |
|
| 0,35 |
|
|
| 0,88 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 33,29 | 0,02 |
| 6,68 |
|
|
| 4,78 |
| 0,26 | 0,40 | 19,41 | 0,21 | 0,22 | 0,84 | 0,47 |
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 14,00 | 5,11 | 0,06 | 4,17 | 0,01 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 1,04 | 1,98 | 0,04 | 0,21 | 0,08 | 1,07 | 0,06 | 0,06 |
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,50 | 1,28 | 0,86 |
| 0,18 |
|
| 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,04 | 0,02 |
| 0,02 | 0,02 |
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 6,32 |
| 0,25 |
| 0,44 | 0,01 |
| 1,93 | 1,00 | 0,26 | 1,28 | 0,70 | 0,31 | 0,09 |
| 0,05 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 67,36 | 0,98 | 8,81 | 5,98 | 13,99 | 8,15 |
| 10,84 | 8,64 | 0,68 |
| 5,63 |
| 3,33 | 0,34 |
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 27,00 | 4,97 | 2,74 | 0,54 | 0,08 | 0,61 | 1,00 | 2,19 | 2,39 | 4,17 | 0,26 | 2,42 | 1,34 | 1,50 | 2,20 | 0,59 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 12,51 | 1,76 | 0,77 | 0,57 | 0,54 | 0,07 | 1,05 | 1,33 | 0,35 | 1,36 | 0,33 | 0,70 | 1,01 | 1,57 | 0,90 | 0,19 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 89,00 | 6,10 | 2,82 | 12,26 |
| 2,89 | 2,41 | 6,38 | 7,28 | 12,24 | 8,28 | 6,40 | 5,61 | 5,18 | 6,36 | 4,79 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 1.154,54 | 250,10 | 15,57 | 9,89 | 21,46 | 38,94 | 29,57 | 12,45 | 12,33 | 32,21 | 162,57 | 11,69 | 93,07 | 58,20 | 284,25 | 122,24 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 284,12 | 38,61 | 5,00 | 1,44 | 21,46 | 8,11 | 15,65 | 2,58 | 6,43 | 31,78 | 63,88 | 0,00 | 0,51 | 0,57 | 38,68 | 49,41 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 870,41 | 211,49 | 10,57 | 8,46 |
| 30,83 | 13,92 | 9,86 | 5,90 | 0,43 | 98,68 | 11,69 | 92,56 | 57,63 | 245,57 | 72,83 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DIỆN TÍCH THU HỒI TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Lam Sơn | Hiến Nam | An Tảo | Lê Lợi | Minh Khai | Hồng Châu | Trung Nghĩa | Liên Phương | Phương Nam | Quảng Châu | Bảo Khê | Phú Cường | Hùng Cường | Tân Hưng | Hoàng Hanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.771,23 | 103,19 | 67,03 | 88,47 |
| 19,47 | 38,86 | 277,75 | 269,44 | 119,22 | 127,73 | 130,13 | 141,59 | 158,16 | 115,98 | 114,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 961,61 | 33,78 | 46,09 | 56,54 |
| 0,06 | 18,55 | 261,14 | 249,80 | 82,62 | 38,59 | 98,51 |
|
| 31,70 | 44,22 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 961,61 | 33,78 | 46,09 | 56,54 |
| 0,06 | 18,55 | 261,14 | 249,80 | 82,62 | 38,59 | 98,51 |
|
| 31,70 | 44,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK | 710,53 | 60,94 | 19,14 | 27,09 |
| 14,69 | 20,01 | 10,99 | 0,12 | 5,25 | 85,21 | 24,10 | 138,21 | 157,14 | 83,09 | 64,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 52,93 | 7,74 | 0,79 | 2,71 |
|
| 0,15 | 4,27 | 10,82 | 13,92 | 1,04 | 6,02 | 2,78 | 1,02 | 1,17 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 46,15 | 0,73 | 1,01 | 2,13 |
| 4,72 | 0,15 | 1,35 | 8,70 | 17,43 | 2,89 | 1,50 | 0,60 |
| 0,02 | 4,92 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 123,29 | 23,18 | 2,99 | 7,15 | 18,39 | 2,37 | 0,78 | 0,85 | 24,44 | 7,15 | 10,01 | 2,94 | 1,00 | 2,52 | 11,47 | 8,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,86 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,50 |
|
|
|
| 4,54 | 1,82 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,57 | 7,55 | 1,71 |
| 0,38 | 0,48 | 0,08 |
| 0,50 |
| 2,47 | 0,40 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,60 |
| 0,83 |
| 0,17 | 0,36 |
|
|
| 1,10 |
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 1.56 | 0,25 | 0,02 | 0,62 |
| 0,09 |
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 0,02 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,11 |
| 0,02 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,45 | 0,25 |
| 0,62 |
|
|
|
|
| 0,36 |
|
|
|
| 0,02 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,84 | 0,82 |
| 3,75 |
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,02 | 0,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,82 |
|
| 3,75 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 46,65 | 5,77 | 0,43 |
| 1,24 | 0,30 | 0,62 | 0,85 | 23,89 | 0,15 | 0,52 | 2,08 | 1,00 | 1,00 | 4,91 | 3,89 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 7,64 | 0,12 |
|
|
|
| 0,50 | 0,40 | 1,15 | 0,15 | 0,52 | 0,18 | 0,50 | 0,50 | 2,00 | 1,62 |
| - | Đất công trình thủy lợi | DTL | 37,35 | 5,44 | 0,43 |
|
| 0,18 | 0,03 | 0,45 | 22,74 |
|
| 1,90 | 0,50 | 0,50 | 2,91 | 2,27 |
| - | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,21 |
|
|
|
| 0,12 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 1.45 | 0,21 |
|
| 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,42 | 0,32 |
| 0,89 |
|
| 0,01 |
|
| 0,08 |
| 0,12 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 40,16 | 8,47 |
| 1,04 | 16,60 | 1,12 |
|
| 0,05 | 1,72 | 7,02 | 0,14 |
|
| 2,00 | 2,00 |
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 31,32 | 8,17 |
| 1,02 | 16,60 | 1,12 |
|
|
| 1,72 | 2,55 | 0,14 |
|
| 2,00 | 2,00 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,37 | 0,30 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,09 |
|
| 0,85 |
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
| 1,52 |
|
|
PHỤ LỤC SỐ 03
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Lam Sơn | Hiến Nam | An Tảo | Lê Lợi | Minh Khai | Hồng Châu | Trung Nghĩa | Liên Phương | Phương Nam | Quảng Châu | Bảo Khê | Phú Cường | Hùng Cường | Tân Hưng | Hoàng Hanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.037,00 | 116,30 | 82,33 | 88,74 |
| 31,21 | 44,25 | 325,49 | 277,94 | 139,30 | 168,85 | 139,83 | 144,59 | 161,76 | 179,98 | 136,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.079,11 | 33,84 | 48,09 | 56,54 |
| 6,80 | 23,55 | 296,73 | 258,30 | 96,53 | 68,59 | 102,21 |
|
| 41,70 | 46,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.079,11 | 33,84 | 48,09 | 56,54 |
| 6,80 | 23,55 | 296,73 | 258,30 | 96,53 | 68,59 | 102,21 |
|
| 41,70 | 46,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 845,74 | 73,99 | 29,14 | 27,36 |
| 19,69 | 20,01 | 23,14 | 0,12 | 5,25 | 94,33 | 29,10 | 141,21 | 160,74 | 137,09 | 84,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 59,10 | 7,74 | 0,79 | 2,71 |
|
| 0,15 | 4,27 | 10,82 | 20,09 | 1,04 | 6,02 | 2,78 | 1,02 | 1,17 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 53,04 | 0,73 | 4,31 | 2,13 |
| 4,72 | 0,54 | 1,35 | 8,70 | 17,43 | 4,89 | 2,50 | 0,60 |
| 0,02 | 4,92 |
| 1.5 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 208,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10,00 | 10,00 | 7,04 | 84,19 | 78,39 |
| 18,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 16,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,17 | 8,39 |
| 0,79 |
| 2.6 | Chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 14,96 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,90 | 3,00 |
|
|
|
| 10,06 |
| 2.7 | Chuyển đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 30,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,10 | 7,00 | 7,04 |
|
|
| 7,94 |
| 2.8 | Chuyển đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 147,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 77,02 | 70,00 |
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,00 |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 50,49 | 4,81 | 5,73 | 8,45 | 16,57 | 0,69 | 0,09 | 1,60 | 5,02 | 2,08 | - | 0,78 | - | - | 2,00 | 2,67 |
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai | MHT/PNC | 1,49 | 0,26 | 0,83 |
| 0,07 | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OCT | 38,55 | 3,60 |
| 4,66 | 16,16 | 0,36 | 0,09 | 1,60 | 5,02 | 1,98 |
| 0,58 |
|
| 2,00 | 2,50 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 5,50 |
| 4,90 | 0,26 | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,95 | 0,95 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,17 |
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 3,73 |
|
| 3,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC SỐ 04
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Lam Sơn | Hiến Nam | An Tảo | Lê Lợi | Minh Khai | Hồng Châu | Trung Nghĩa | Liên Phương | Phương Nam | Quảng Châu | Bảo Khê | Phú Cường | Hùng Cường | Tân Hưng | Hoàng Hanh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 57,75 |
| 1,25 | 9,74 | - | 9,88 | 3,49 | 0,68 | 0,41 | 0,10 | 6,67 | 3,80 | - | 8,17 | 8,75 | 4,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,74 |
|
| 9,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 38,08 |
| 1,13 |
|
| 9,88 | 3,49 | 0,68 | 0,41 | 0,10 | 0,67 | 3,80 |
| 8,17 | 8,75 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình giao thông | DGT | 26,07 |
| 0,65 |
|
| 3,14 | 3,49 | 0,68 | 0,41 | 0,10 | 0,67 | 0,82 |
| 6,36 | 8,75 | 1,00 |
| - | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 12,01 |
| 0,48 |
|
| 6,74 |
|
|
|
|
| 2,98 |
| 1,81 |
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC | 9,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6,00 |
|
|
|
| 3,81 |
| - | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 2316/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- 2Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- 3Quyết định 1289/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- 4Quyết định 1288/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 5Quyết định 1286/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 6Quyết định 1285/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 7Quyết định 1228/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- 8Quyết định 117/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
- 1Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Luật Đất đai 2024
- 3Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 4Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 5Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 6Quyết định 489/QĐ-TTg năm 2024 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8Quyết định 2316/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- 10Quyết định 1289/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- 11Quyết định 1288/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau
- 12Quyết định 1286/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- 13Quyết định 1285/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 14Quyết định 1228/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- 15Quyết định 117/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An
Quyết định 1528/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 1528/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Nguyễn Hùng Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
