Tóm tắt Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Quyết định 2418/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong giai đoạn tới.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong kỳ quy hoạch
Quyết định đưa ra các số liệu chi tiết về việc phân bổ diện tích đất tự nhiên đối với từng nhóm đất trên địa bàn huyện Châu Thành và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 15.567,75 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 15.139,50 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã như Tân Phú (1.599,82 ha), Tường Đa (1.629,64 ha), Tiên Thủy (1.217,26 ha). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 413,04 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Phú Túc (187,88 ha). Đất chăn nuôi tập trung (CNT) có diện tích 2,19 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) là 13,02 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích quy hoạch là 6.921,00 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.191,66 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 335,34 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Châu Thành (196,68 ha) và thị trấn Tiên Thủy (134,45 ha).
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (CSK): 1.031,80 ha, trong đó đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 535,80 ha (phân bổ tại xã Giao Long với 299,45 ha và xã An Phước với 169,73 ha). Đất thương mại, dịch vụ (TMD) đạt 213,00 ha.
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC): 841,08 ha, bao gồm đất công trình giao thông (DGT) là 595,86 ha và đất công trình thủy lợi (DTL) là 184,44 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (TVC): 3.258,43 ha (hoàn toàn là đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích đất chưa sử dụng còn tồn tại trên địa bàn huyện trong kỳ quy hoạch này, thể hiện xu hướng khai thác triệt để quỹ đất hiện có.
2. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định diện tích đất cần thu hồi cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích cần thu hồi là 444,91 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 438,84 ha (tập trung lớn nhất tại xã Giao Long với 237,54 ha để phục vụ phát triển công nghiệp và hạ tầng). Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) cần thu hồi là 6,07 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 58,03 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất ở tại nông thôn (ONT) với 15,55 ha, đất có mặt nước chuyên dùng (TVC) với 24,21 ha, và đất sử dụng vào mục đích công cộng (CCC) với 8,49 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và công nghiệp hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 863,90 ha. Phần lớn diện tích chuyển đổi lấy từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 855,47 ha, tập trung tại các khu vực trọng điểm như xã Giao Long (286,05 ha) và thị trấn Châu Thành (144,98 ha). Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 7,19 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 58,01 ha, chủ yếu diễn ra tại xã Hữu Định (15,78 ha) và xã Tam Phước (12,53 ha).
- Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,19 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 257,68 ha. Trong đó, đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (MHT/OTC) là 9,28 ha; chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 1,23 ha.
4. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Quyết định phê duyệt việc đưa 5,10 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch làm đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (cụ thể là đất thương mại, dịch vụ - TMD) tại địa bàn xã Tân Thạch.
5. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện quyết định:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành: Có trách nhiệm công bố công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Châu Thành, cùng thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2418/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 2686/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 và đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4184/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Châu Thành | Xã An Phước | Xã Giao Long | Xã Hữu Định | Xã Phú Đức | Xã Phú Túc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 15.567,75 | 1.040,52 | 1.112,75 | 395,42 | 1.035,74 | 914,43 | 1.134,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.139,50 | 962,67 | 1.107,36 | 393,92 | 1.035,74 | 901,12 | 946,96 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 413,04 | 76,55 | 5,26 | 1,50 |
| 13,31 | 187,88 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 2,19 |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 | 1,29 | 0,13 |
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.921,00 | 463,26 | 496,18 | 725,49 | 273,46 | 559,03 | 439,07 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.191,66 |
| 128,75 | 77,72 | 98,35 | 64,29 | 80,31 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 335,34 | 196,68 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,00 | 8,64 | 1,26 | 0,44 | 1,02 | 0,95 | 0,63 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 5,00 | 4,32 | 0,20 | 0,15 |
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 24,20 | 6,31 | 4,29 | 2,20 | 0,20 | 0,20 | 1,40 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 95,31 | 11,76 | 9,90 | 3,19 | 7,02 | 2,71 | 4,71 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,22 | 2,50 | 0,56 | 0,49 | 0,03 | 0,79 | 0,66 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,08 |
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,00 | 2,29 | 0,58 | 0,10 | 3,37 | 0,10 | 0,05 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,00 | 6,17 | 7,93 | 1,86 | 0,95 | 0,94 | 3,03 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 15,00 | 0,73 | 0,82 | 0,66 | 0,66 | 0,88 | 0,96 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 5,00 | 0,07 |
|
| 2,01 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.031,80 | 47,59 | 187,93 | 328,37 | 18,33 | 103,12 | 60,73 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 535,80 |
| 169,73 | 299,45 |
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 213,00 | 37,96 | 4,60 | 3,61 | 6,11 | 3,03 | 58,08 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,00 | 9,64 | 13,60 | 25,31 | 12,22 | 1,05 | 2,65 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 179,00 |
|
|
|
| 99,05 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 841,08 | 88,83 | 64,66 | 51,13 | 101,13 | 39,60 | 61,04 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 595,86 | 62,49 | 49,65 | 46,24 | 48,69 | 34,57 | 40,79 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 184,44 | 14,13 | 10,98 | 3,20 | 27,48 | 4,40 | 19,58 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,42 |
|
|
|
| 0,20 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,00 |
| 0,53 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 25,21 | 0,22 | 0,76 | 0,23 | 23,05 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,42 | 0,40 | 0,37 | 1,03 | 0,84 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,39 | 0,30 | 0,09 | 0,33 | 0,07 | 0,11 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,16 | 0,57 | 1,88 |
| 0,09 | 0,03 | 0,46 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 20,56 | 10,63 | 0,19 | 0,34 | 0,64 | 0,34 | 0,10 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 58,08 | 1,98 | 1,88 | 2,16 | 0,78 | 1,26 | 1,42 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 18,10 | 0,17 | 0,53 | 1,71 | 0,36 | 0,28 | 0,21 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 44,00 | 2,52 | 2,17 | 0,16 | 10,96 | 0,87 | 1,41 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.258,43 | 94,46 | 94,61 | 258,26 | 35,31 | 345,75 | 227,21 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.258,43 | 94,46 | 94,61 | 258,26 | 35,31 | 345,75 | 227,21 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phước Thạnh | Xã Quới Thành | Xã Quới Sơn | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 15.567,75 | 756,00 | 544,22 | 978,28 | 942,53 | 1.620,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.139,50 | 754,60 | 544,16 | 978,28 | 932,34 | 1.599,82 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 413,04 | 0,15 | 0,06 |
| 0,05 | 19,90 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 2,19 |
|
|
|
| 1,23 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 | 1,25 |
|
| 10,13 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.921,00 | 169,16 | 121,46 | 536,32 | 179,66 | 818,16 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.191,66 | 53,97 | 42,93 | 116,26 | 79,24 | 92,50 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 335,34 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,00 | 0,22 | 0,29 | 0,35 | 0,41 | 0,70 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 5,00 |
|
| 0,05 | 0,10 |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 24,20 | 0,20 | 0,20 | 1,77 | 0,20 | 1,40 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 95,31 | 3,02 | 1,87 | 10,68 | 4,46 | 4,20 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,22 | 0,65 | 0,15 | 0,69 | 0,29 | 0,04 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,00 | 0,28 | 0,09 | 0,27 | 0,17 | 0,97 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,00 | 0,84 | 1,27 | 8,16 | 2,54 | 3,19 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 15,00 | 1,25 | 0,37 | 0,10 |
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 5,00 |
|
| 1,46 | 1,46 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.031,80 | 11,57 | 7,63 | 113,36 | 7,88 | 6,88 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 535,80 |
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 213,00 | 5,17 | 2,60 | 30,37 | 4,26 | 5,71 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,00 | 6,40 | 5,03 | 3,04 | 3,62 | 1,17 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 179,00 |
|
| 79,95 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 841,08 | 23,07 | 16,05 | 49,32 | 55,18 | 58,93 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 595,86 | 22,51 | 15,58 | 40,91 | 38,16 | 48,28 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 184,44 | 0,10 | 0,23 | 1,40 | 16,03 | 9,47 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,42 |
|
| 0,04 | 0,18 |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,00 | 0,28 |
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 25,21 |
|
| 0,50 |
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,42 |
|
| 0,16 | 0,19 |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,05 | 0,08 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,16 |
| 0,19 | 0,61 | 0,57 | 0,68 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 20,56 | 0,13 |
| 5,64 |
| 0,42 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 58,08 | 1,08 | 2,51 | 7,27 | 2,37 | 5,44 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 18,10 | 0,42 | 0,44 | 2,44 | 1,18 | 4,05 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 44,00 | 0,22 | 2,01 | 1,78 | 2,09 | 1,68 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.258,43 | 75,40 | 47,52 | 233,05 | 26,55 | 642,38 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.258,43 | 75,40 | 47,52 | 233,05 | 26,55 | 642,38 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Thạch | Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... (20) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 15.567,75 | 590,15 | 745,61 | 896,46 | 1.225,70 | 1.634,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.139,50 | 546,16 | 745,42 | 844,04 | 1.217,26 | 1.629,64 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 413,04 | 43,99 | 0,12 | 52,42 | 8,44 | 3,41 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT | 2,19 |
|
|
|
| 0,96 |
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,02 |
| 0,07 |
|
| 0,14 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 6.921,00 | 385,61 | 147,25 | 384,14 | 596,82 | 625,92 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.191,66 | 83,12 | 52,65 | 58,32 |
| 163,25 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 335,34 | 4,21 |
|
| 134,45 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,00 | 0,68 | 0,23 | 0,25 | 0,86 | 1,07 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP | 5,00 |
|
|
|
| 0,18 |
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 24,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 1,40 | 3,83 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 95,31 | 5,19 | 1,60 | 3,04 | 14,65 | 7,32 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,22 | 0,14 | 0,51 | 0,34 | 0,20 | 1,17 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,00 | 0,26 | 0,09 | 0,10 | 0,84 | 0,44 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 56,00 | 3,41 | 1,01 | 2,41 | 6,73 | 5,58 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 15,00 | 1,38 |
| 0,19 | 6,88 | 0,12 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.031,80 | 35,30 | 8,57 | 5,50 | 6,72 | 82,33 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 535,80 |
|
|
|
| 66,62 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 213,00 | 29,54 | 6,40 | 4,12 | 4,49 | 6,95 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 104,00 | 5,76 | 2,17 | 1,38 | 2,23 | 8,76 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 179,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 841,08 | 28,57 | 44,40 | 18,58 | 55,67 | 84,92 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 595,86 | 24,77 | 16,64 | 16,73 | 41,79 | 48,07 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 184,44 | 1,75 | 27,30 | 1,82 | 13,07 | 33,52 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD | 1,00 |
| 0,19 |
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA | 25,21 | 0,02 |
|
| 0,15 | 0,28 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 4,42 | 0,02 |
|
|
| 1,40 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 2,00 | 0,04 | 0,06 | 0,03 | 0,12 | 0,17 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 7,16 | 0,33 | 0,16 |
| 0,39 | 1,20 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 20,56 | 1,64 | 0,06 |
| 0,14 | 0,28 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 58,08 | 3,46 | 1,51 | 3,13 | 17,14 | 4,70 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 18,10 | 0,32 | 0,39 | 2,06 | 1,88 | 1,65 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 44,00 | 1,58 | 2,79 | 0,99 | 5,53 | 7,25 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 3.258,43 | 222,99 | 34,89 | 292,09 | 358,53 | 269,43 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3.258,43 | 222,99 | 34,89 | 292,09 | 358,53 | 269,43 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
|
|
|
|
|
|
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng | MCS |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích đất cần thu hồi trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Châu Thành | Xã An Phước | Xã Giao Long | Xã Hữu Định | Xã Phú Đức | Xã Phú Túc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 444,91 | 33,42 | 19,69 | 237,54 | 21,45 | 3,39 | 43,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 438,84 | 33,42 | 19,69 | 237,54 | 21,45 | 3,39 | 40,17 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,07 |
|
|
|
|
| 3,37 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 58,03 | 5,47 | 2,47 | 22,67 | 0,63 | 0,50 | 7,67 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,55 |
| 1,48 | 6,28 |
| 0,21 | 2,55 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,06 | 1,89 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,32 | 0,41 | 0,19 | 0,10 | 0,31 | 0,20 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 3,54 | 0,12 | 0,33 | 0,19 |
| 0,08 | 0,57 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,23 |
|
| 0,14 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,54 | 0,12 | 0,33 | 0,05 |
| 0,08 | 0,57 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,25 | 0,35 | 0,36 | 0,43 |
| 0,01 |
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,65 | 0,35 |
| 0,30 |
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 |
| 0,36 | 0,13 |
| 0,01 |
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 8,49 | 0,40 | 0,10 | 6,87 | 0,32 |
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,52 |
|
| 1,30 |
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 6,61 | 0,40 |
| 5,55 | 0,26 |
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,12 |
| 0,10 | 0,02 |
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,28 | 0,16 |
| 0,55 |
|
| 0,35 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 24,21 | 2,15 |
| 8,25 |
|
| 4,20 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 24,21 | 2,15 |
| 8,25 |
|
| 4,20 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phước Thạnh | Xã Quới Thành | Xã Quới Sơn | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … (20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 444,91 | 1,49 | 2,12 | 26,50 | 2,26 | 7,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 438,84 | 1,49 | 2,12 | 26,50 | 2,26 | 7,15 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,07 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 58,03 | 0,48 | 0,40 | 7,13 | 0,30 | 1,65 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,55 |
| 0,40 | 2,81 | 0,20 | 0,80 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,06 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,32 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 3,54 | 0,46 |
|
| 0,04 | 0,09 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,39 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,23 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,54 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,35 |
|
|
|
| 0,09 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,25 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 8,49 |
|
| 0,06 |
| 0,40 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,52 |
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 6,61 |
|
|
|
| 0,40 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,08 |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,28 |
|
| 0,05 |
| 0,04 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 24,21 |
|
| 4,21 |
| 0,32 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 24,21 |
|
| 4,21 |
| 0,32 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Thạch | Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. (20) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 444,91 | 14,06 | 2,04 | 5,70 | 14,48 | 10,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 438,84 | 14,06 | 2,04 | 4,90 | 12,58 | 10,08 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,07 |
|
| 0,80 | 1,90 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 58,03 | 2,47 | 0,81 | 3,37 | 0,81 | 1,22 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 15,55 | 0,28 | 0,20 | 0,17 |
| 0,18 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,06 |
|
|
| 0,17 |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,32 |
| 0,04 |
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN | 3,54 | 0,09 | 0,18 | 0,25 | 0,15 | 1,00 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,41 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,23 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,54 | 0,06 | 0,15 | 0,25 | 0,15 | 0,74 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,35 |
|
|
|
| 0,26 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,25 |
| 0,06 |
|
| 0,04 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,65 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,60 |
| 0,06 |
|
| 0,04 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 8,49 | 0,21 | 0,13 |
| 0,01 |
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 1,52 | 0,21 |
|
| 0,01 |
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL | 6,61 |
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV | 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,08 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,32 |
| 0,08 |
| 0,24 |
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD | 1,28 |
| 0,13 |
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC | 24,21 | 1,89 |
| 2,95 | 0,23 |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 24,21 | 1,89 |
| 2,95 | 0,23 |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích cần chuyển mục đích trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Châu Thành | Xã An Phước | Xã Giao Long | Xã Hữu Định | Xã Phú Đức | Xã Phú Túc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 863,90 | 145,42 | 48,86 | 286,05 | 33,89 | 13,23 | 55,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,24 | 0,44 | 0,20 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 855,47 | 144,98 | 48,66 | 286,05 | 33,89 | 13,23 | 51,50 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,19 |
|
|
|
|
| 4,22 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 58,01 | 2,06 | 15,78 | 1,02 |
| 0,84 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 2,19 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 257,68 | 10,36 | 3,80 | 25,74 | 0,36 | 100,92 | 8,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 2,14 | 0,46 | 0,29 |
|
| 0,03 | 0,01 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 9,28 | 1,90 | 0,45 | 1,17 | 0,05 | 0,08 | 0,06 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,23 | 0,22 |
|
|
|
| 0,62 |
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,83 | 0,83 |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phước Thạnh | Xã Quới Thành | Xã Quới Sơn | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 863,90 | 18,03 | 13,46 | 54,47 | 10,56 | 21,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,24 |
|
| 0,10 | 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 855,47 | 18,03 | 13,46 | 54,37 | 10,36 | 21,59 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,19 |
|
|
|
| 0,10 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 58,01 |
| 0,03 | 4,80 | 12,53 | 1,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 2,19 |
|
|
|
| 1,23 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 257,68 | 0,82 | 0,45 | 92,07 | 0,45 | 3,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 2,14 | 0,23 |
|
|
| 0,95 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 9,28 | 0,28 | 0,05 | 3,37 | 0,01 | 1,00 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,23 |
|
|
|
|
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,83 |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Thạch | Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (20) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 863,90 | 30,25 | 14,94 | 14,04 | 58,14 | 45,13 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,24 |
|
|
|
| 0,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 855,47 | 30,25 | 14,94 | 13,07 | 56,24 | 44,83 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7,19 |
|
| 0,97 | 1,90 |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 58,01 |
| 0,02 | 3,52 | 0,06 | 16,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT | 2,19 |
|
|
|
| 0,96 |
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 257,68 | 2,89 | 0,83 | 3,31 | 2,22 | 1,36 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 2,14 | 0,14 |
| 0,03 |
|
|
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 9,28 | 0,35 | 0,12 | 0,03 | 0,20 | 0,15 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 1,23 |
|
|
| 0,39 |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 0,83 |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT. Châu Thành | Xã An Phước | Xã Giao Long | Xã Hữu Định | Xã Phú Đức | Xã Phú Túc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ … (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Phước Thạnh | Xã Quới Thành | Xã Quới Sơn | Xã Tam Phước | Xã Tân Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (20) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tân Thạch | Xã Thành Triệu | Xã Tiên Long | TT. Tiên Thủy | Xã Tường Đa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… (20) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 5,10 | 5,10 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,10 | 5,10 |
|
|
|
|
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,10 | 5,10 |
|
|
|
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | NTD |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1264/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 1268/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 1398/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 2418/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 2418/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/06/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
