Quyết định số 1039/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và giám sát việc phân bổ, thu hồi cũng như chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội bền vững và bảo vệ môi trường.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định số 1039/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
- Số hiệu: 1039/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1):
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau:
- Phân bổ các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm 2023, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm 2023 nhằm phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2023, chi tiết tại Phụ lục 3.
- Hồ sơ kèm theo: Kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng bộ cùng với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh (Điều 2):
Để triển khai hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Đảm bảo tính đồng bộ: Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác, thống nhất và đồng bộ giữa hệ thống bảng biểu số liệu, bản đồ địa chính và báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra và giám sát: Thường xuyên tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; chịu trách nhiệm pháp lý cao nhất trong việc triển khai và hoàn thành các chỉ tiêu sử dụng đất hàng năm đã đề ra.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy định của Luật Đất đai và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai đến người dân nhằm nâng cao nhận thức, hướng tới việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn và đơn vị liên quan (Điều 3):
- Trách nhiệm pháp lý: Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh cùng Đơn vị tư vấn hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, hợp pháp của các nội dung trình duyệt tại Điều 1.
- Nghĩa vụ công khai thông tin: Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh thực hiện đăng tải công khai Quyết định này, cùng với Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp trên các phương tiện thông tin và cổng thông tin điện tử theo quy định.
Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 4 và Điều 5):
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1039/QĐ-UBND | Bình Thuận, ngày 05 tháng 6 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án chuyển mục đích sử đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để thực hiện trong năm 2021;
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2023;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh tại Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2023, Báo cáo số 159/BC-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2023 và của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 179/TTr-STNMT ngày 30 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023 (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023 (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (Phụ lục 3 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Chịu trách nhiệm về sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023;
3. Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023, chịu trách nhiệm pháp lý trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng năm;
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Linh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số: 1039/QĐ-UBND ngày 5/6/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT Võ Xu | TT Đức Tài | Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | Xã Mê Pu | Xã Nam Chính | Xã Đức Hạnh | Xã Đức Tín | Xã Vũ Hòa | Xã Tân Hà | Xã Đông Hà | Xã Trà Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+. | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên | NPP | 54.602,21 | 2.822,68 | 3.156,73 | 8.578,20 | 5.107,26 | 6.493,30 | 5.135,60 | 4.413,45 | 2.933,69 | 2.367,83 | 6.240,51 | 3.571,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
| 48.735,88 | 2.326,54 | 2.680,84 | 8.227,41 | 4.782,78 | 6.045,25 | 4.539,19 | 4.084,03 | 2.549,97 | 2.133,93 | 5.161,11 | 3.030,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.106,43 | 1.043,47 | 1.339,68 | 1.185,58 | 945,68 | 1.294,69 | 2.200,00 | 92,21 | 517,07 | 157,98 | 102,38 | 44,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.367,01 | 1.039,06 | 1.276,02 | 1.157,33 | 945,68 | 1.292,84 | 2.162,46 |
| 250,06 | 137,51 | 33,44 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 688,74 | 65,68 | 40,25 | 79,09 | 40,18 | 91,58 | 77,38 | 35,43 | 34,31 | 19,35 | 72,76 | 35,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31.764,79 | 1.095,33 | 1.196,65 | 4.734,70 | 1.455,92 | 2.964,72 | 2.055,75 | 3.953,09 | 1.963,80 | 1.880,99 | 4.846,42 | 2.889,59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RSX | 2.550,00 |
|
| 1.008,80 | 1.097,56 | 443,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3.493,86 |
|
| 1.153,06 | 1.135,25 | 1.205,55 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 773,30 | 104,15 | 104,25 | 56,19 | 103,70 | 45,06 | 204,33 | 2,31 | 34,04 | 45,08 | 31,11 | 14,59 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 358,76 | 17,92 |
| 10,00 | 4,50 |
| 1,73 | 1,00 | 0,75 | 30,54 | 108,44 | 45,95 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.858,63 | 496,14 | 475,90 | 350,78 | 324,48 | 448,05 | 596,41 | 329,41 | 383,72 | 233,90 | 1.071,70 | 541,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 142,58 |
|
| 101,00 | 0,76 |
| 24,25 | 3,43 | 13,14 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 927,07 | 2,57 | 0,09 | 0,13 | 0,00 |
| 2,35 |
| 0,10 | 5,21 | 505,42 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 262,44 | 23,20 |
|
| 30,82 | 11,28 |
|
|
| 1,27 | 13,61 | 182,26 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 32,04 | 13,60 | 2,29 | 2,52 | 1,09 | 7,93 | 1,24 | 0,72 | 0,24 | 0,37 | 0,58 | 1,46 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 134,56 | 9,71 |
| 1,66 | 0,20 | 20,04 | 16,86 | 18,68 | 5,17 | 22,04 | 10,40 | 17,41 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 37,85 |
|
| 1,50 |
| 18,20 |
|
|
|
| 18,15 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 81,00 |
|
| 5,69 | 15,71 | 2,00 |
| 7,50 | 18,31 |
| 22,60 | 7,62 |
| 2.8 | Đất PT hạ tầng cấp QG, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.967,76 | 220,68 | 210,26 | 87,56 | 139,60 | 181,93 | 301,55 | 120,76 | 150,56 | 64,94 | 292,48 | 110,75 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.073,61 | 151,27 | 103,53 | 53,37 | 68,12 | 115,89 | 154,18 | 69,31 | 63,50 | 47,08 | 96,26 | 80,79 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 500,49 | 35,52 | 76,04 | 20,76 | 45,94 | 34,84 | 57,40 |
| 26,47 | 4,94 | 183,76 | 8,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,69 | 0,18 | 0,39 | 0,06 | 0,12 | 1,49 | 0,19 | 0,37 | 0,18 | 0,50 | 0,00 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,27 | 0,13 | 0,07 | 0,14 | 0,62 | 1,21 | 5,49 | 0,57 | 0,26 | 0,37 | 0,25 | 1,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 60,72 | 9,88 | 9,52 | 4,40 | 3,81 | 8,13 | 5,29 | 2,14 | 3,88 | 3,05 | 2,35 | 3,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục TT | DTT | 26,96 | 4,87 | 0,50 | 3,69 | 1,39 | 6,81 | 5,32 | 1,96 | 0,88 | 0,92 | 0,62 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 85,69 |
|
|
| 0,13 |
|
| 39,75 | 45,40 |
| 0,02 | 0,39 |
| - | Đất công trình bưu chính, VT | DBV | 0,73 | 0,28 | 0,04 | 0,09 | 0,07 | 0,02 | 0,04 |
| 0,07 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 33,30 |
|
|
|
|
| 33,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,80 |
|
|
| 0,08 | 0,20 | 13,53 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 33,48 | 2,28 | 3,06 | 1,58 | 1,84 | 1,93 | 2,51 | 1,26 | 4,87 | 2,57 | 3,31 | 5,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 116,57 | 15,77 | 16,35 | 2,90 | 16,75 | 10,95 | 23,53 | 5,17 | 4,57 | 5,12 | 5,55 | 9,25 |
| - | Đất chợ | DCH | 6,45 | 0,49 | 0,77 | 0,58 | 0,73 | 0,46 | 0,77 | 0,23 | 0,48 | 0,37 | 0,34 | 0,36 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,54 | 3,24 | 6,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 818,91 |
|
| 69,83 | 51,41 | 92,01 | 110,03 | 100,81 | 65,51 | 60,42 | 43,10 | 170,59 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 256,62 | 133,23 | 123,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,91 | 11,08 | 3,09 | 7,26 | 2,56 | 1,55 | 4,55 | 1,08 | 1,32 | 1,19 | 0,79 | 1,63 |
| 2.13 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,49 | 0,04 | 0,23 |
|
| 0,50 | 0,43 | 0,14 | 0,15 |
|
|
|
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 888,13 | 58,37 | 45,24 | 67,04 | 62,07 | 111,83 | 92,64 | 76,28 | 98,22 | 27,55 | 160,34 | 49,98 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 261,73 | 20,43 | 85,01 | 6,60 | 20,25 | 0,78 | 42,53 | 0,00 | 31,01 | 50,90 | 4,22 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,70 |
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số: 1039/QĐ-UBND ngày 05/6/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT Võ Xu | TT Đức Tài | Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | Xã Mê Pu | Xã Nam Chính | Xã Đức Hạnh | Xã Đức Tín | Xã Vũ Hòa | Xã Tân Hà | Xã Đông Hà | Xã Trà Tân | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+.. | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 79,74 | 1,50 | 6,30 | 2,45 | 12,42 | 24,25 | 2,30 | 0,00 | 0,30 | 5,36 | 8,44 | 5,80 | 10,62 |
| 1.1 | Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa | 15,12 |
|
|
| 9,50 | 4,75 |
|
|
|
| 0,20 | 0,30 | 0,37 |
| 1.2 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 14,82 |
|
|
| 9,50 | 4,75 |
|
|
|
| 0,20 |
| 0,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,50 | 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất trồng cây lâu năm | 46,40 |
| 6,30 | 2,45 | 2,92 | 2,78 | 2,30 |
| 0,30 | 5,36 | 8,24 | 5,5 | 10,25 |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất rừng sản xuất | 16,72 |
|
|
|
| 16,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 8,07 | 7,50 | 0,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,34 | 0,00 | 0,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | 7,50 | 7,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,47 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,34 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2.2.1 | Đất giao thông | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.2 | Đất thủy lợi | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,13 |
|
| 0,13 |
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
| 2.2.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỨC LINH
(Kèm theo Quyết định số: 1039/QĐ-UBND ngày 05/6/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| TT Võ Xu | TT Đức Tài | Xã Đa Kai | Xã Sùng Nhơn | Xã Mê Pu | Xã Nam Chính | Xã Đức Hạnh | Xã Đức Tín | Xã Vũ Hòa | Xã Tân Hà | Xã Đông Hà | Xã Trà Tân | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 335,11 | 15,39 | 9,97 | 16,90 | 17,61 | 29,38 | 7,49 | 59,28 | 46,34 | 11,99 | 41,85 | 69,18 | 9,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 30,67 | 3,84 | 0,60 |
| 12,81 | 7,00 | 0,61 | 0,30 | 2,50 | 0,50 | 0,50 | 0,90 | 1,11 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 23,02 |
|
|
| 12,81 | 7,00 | 0,20 |
| 2,00 |
|
|
| 1,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 36,95 | 10,75 |
|
| 0,60 | 3,00 | 0,60 | 1,00 | 16,00 |
| 4,70 | 0,30 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 250,77 | 0,80 | 9,37 | 16,90 | 4,20 | 2,66 | 6,28 | 57,98 | 27,84 | 11,49 | 36,65 | 67,98 | 8,62 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 16,72 |
|
|
|
| 16,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp | 52,06 | 0,30 | 14,70 |
| 4,90 | 7,50 | 10,66 |
| 5,00 |
| 2,00 | 5,00 | 2,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 52,06 | 0,30 | 14,70 |
| 4,90 | 7,50 | 10,66 |
| 5,00 |
| 2,00 | 5,00 | 2,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,71 | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
- 1Quyết định 197/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 2Quyết định 1128/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
- 4Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 5Kế hoạch 2076/KH-UBND năm 2023 thực hiện đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 6Quyết định 1647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 1648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2020 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất thực hiện năm 2021 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 10Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Nghị quyết 58/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2022 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 12Nghị quyết 44/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2023 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 13Quyết định 197/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
- 14Quyết định 1128/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam
- 15Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
- 16Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 17Kế hoạch 2076/KH-UBND năm 2023 thực hiện đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 18Quyết định 1647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 19Quyết định 1648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 20Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 1039/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- Số hiệu: 1039/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Phan Văn Đăng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
