Quyết định số 1647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, bền vững và đúng quy định pháp luật.
- Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Theo quyết định, UBND tỉnh Bình Định chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vân Canh với các nội dung chỉ tiêu phân bổ và quản lý đất đai cụ thể bao gồm:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích và cơ cấu các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Phụ lục I kèm theo quyết định nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện theo Phụ lục II.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Quy định chi tiết chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) theo Phụ lục III.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp theo Phụ lục IV.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Vân Canh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Vân Canh được giao các trách nhiệm cốt lõi sau:
- Công khai và chủ động triển khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động triển khai các công trình, dự án đã được phê duyệt; xây dựng giải pháp cụ thể để huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu đầu tư; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Quản lý công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất: Chỉ đạo chặt chẽ việc giải phóng mặt bằng, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Quá trình này phải bám sát danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua, đảm bảo giám sát nghiêm ngặt, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng.
- Giao đất, cho thuê đất đúng quy định: Đảm bảo việc giao đất, cho thuê đất phải hoàn toàn phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Thực hiện nghiêm túc việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất; xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND huyện Vân Canh chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất đai theo các quy định của pháp luật.
- Tuyên truyền pháp luật đất đai: Tăng cường phổ biến, tuyên truyền chính sách, pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định, nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch để xin chuyển sang thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm sau, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Kiểm tra thường xuyên: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan đầu mối bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vân Canh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung được phê duyệt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1647/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 16 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VÂN CANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Vân Canh thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của UBND huyện Vân Canh tại Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 25/4/202, đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 476/TTr-TNMT ngày 28/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Canh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
(theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vân Canh; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vân Canh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1647/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||
| Thị trấn Vân Canh | Xã Canh Hòa | Xã Canh Hiển | Xã Canh Thuận | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Vinh | Xã Canh Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 79.913,44 | 1.949,33 | 4.809,93 | 3.666,74 | 8.362,72 | 12.750,91 | 9.957,24 | 38.416,58 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75.991,10 | 1.602,84 | 4.644,69 | 3.304,54 | 8.129,87 | 12.264,83 | 8.192,00 | 37.852,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 934,65 | 45,28 | 45,10 | 125,49 | 72,51 | 33,05 | 389,41 | 223,81 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 279,50 | 24,78 |
| 83,02 | 3,36 | 32,70 | 135,64 |
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 655,15 | 20,50 | 45,10 | 42,47 | 69,15 | 0,36 | 253,76 | 223,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 2.716,32 | 615,88 | 426,21 | 242,92 | 692,95 | 296,78 | 414,97 | 26,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.410,71 | 212,33 | 315,79 | 291,19 | 638,73 | 234,86 | 1.119,18 | 598,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.787,09 | 256,84 | 904,13 | 655,08 | 4.196,37 | 7.498,20 | 1.881,54 | 12.394,94 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 41.080,24 | 466,38 | 2.953,47 | 1.987,04 | 2.527,80 | 4.185,00 | 4.372,62 | 24.587,93 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 15.966,28 | 15,74 | 233,43 | 74,02 | 399,88 | 723,60 | 301,81 | 14.217,80 |
| - | Đất có rừng sản xuất là rừng trồng | RST | 25.271,21 | 450,64 | 2.720,43 | 1.945,56 | 2.234,61 | 3.470,43 | 4.079,29 | 10.370,25 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,74 |
|
| 1,74 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 60,34 | 6,13 |
| 1,08 | 1,50 | 16,94 | 14,28 | 20,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.871,58 | 343,82 | 158,89 | 328,73 | 230,42 | 484,00 | 1.761,84 | 563,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 84,86 | 2,01 |
| 12,67 |
| 7,23 | 62,95 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,39 | 0,67 | 0,05 | 0,07 | 0,23 | 0,15 | 0,16 | 0,06 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 803,66 |
|
|
|
|
| 803,66 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 37,12 | 36,34 |
|
| 0,40 |
| 0,37 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,10 | 2,07 | 0,18 | 1,44 |
| 0,30 | 2,12 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 68,82 | 0,88 | 3,19 | 6,92 | 30,20 | 9,37 | 18,26 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 90,53 |
| 1,50 | 32,94 |
| 31,60 | 24,49 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 700,92 | 115,73 | 34,15 | 79,49 | 49,76 | 61,83 | 270,22 | 89,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 463,74 | 72,42 | 28,53 | 44,40 | 36,00 | 44,76 | 194,43 | 43,21 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 42,01 | 6,74 |
| 17,80 | 0,70 | 2,20 | 14,58 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,48 | 3,59 |
| 0,42 | 1,00 |
| 0,37 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 2,97 | 1,57 | 0,10 | 0,24 | 0,16 | 0,14 | 0,63 | 0,13 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 42,40 | 10,30 | 1,75 | 2,98 | 3,75 | 1,77 | 18,70 | 3,15 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,60 | 1,20 | 1,10 | 1,23 | 0,10 |
| 3,74 | 1,23 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 27,45 | 2,49 |
| 0,13 |
| 0,07 | 0,90 | 23,87 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,54 | 0,34 | 0,02 | 0,02 | 0,07 | 0,02 | 0,03 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,88 | 0,07 | 0,51 |
| 0,30 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,40 |
|
|
|
| 7,40 | 0,00 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,32 | 1,23 |
| 0,05 |
|
| 1,03 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 90,76 | 15,51 | 2,15 | 11,79 | 7,68 | 3,98 | 31,62 | 18,03 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,38 | 0,27 |
| 0,43 |
| 1,50 | 4,17 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,43 | 1,07 | 0,43 | 0,62 | 1,48 | 0,63 | 1,40 | 0,80 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 28,03 | 0,22 |
|
|
|
| 27,68 | 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 358,92 |
| 26,41 | 25,66 | 21,01 | 23,24 | 239,82 | 22,79 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 64,29 | 64,29 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,97 | 5,11 | 0,44 | 0,60 | 0,52 | 0,26 | 0,72 | 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,28 | 2,03 | 0,02 | 0,74 | 0,05 |
| 1,18 | 0,25 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 |
|
|
|
|
| 0,61 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 838,86 | 91,89 | 92,47 | 109,90 | 123,02 | 39,99 | 227,35 | 154,24 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 768,79 | 21,52 | 0,05 | 57,70 | 3,77 | 309,39 | 80,86 | 295,51 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 50,76 | 2,66 | 6,34 | 33,47 | 2,43 | 2,08 | 3,39 | 0,40 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1647/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||
| Thị trấn Vân Canh | Xã Canh Hòa | Xã Canh Hiển | Xã Canh Thuận | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Vinh | Xã Canh Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 591,77 | 36,98 | 7,85 | 51,32 | 111,01 | 54,67 | 322,41 | 7,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12,11 | 0,05 |
| 0,46 | 0,23 | 0,04 | 11,32 | 0,01 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,36 | 0,02 |
| 0,06 | 0,23 | 0,04 | 1,01 |
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 10,75 | 0,03 |
| 0,40 |
|
| 10,31 | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 38,52 | 15,03 | 0,45 | 5,62 | 3,78 | 2,28 | 9,80 | 1,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 255,39 | 20,25 | 1,50 | 11,35 | 0,32 | 2,76 | 218,17 | 1,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 23,07 |
|
|
|
| 3,18 | 18,57 | 1,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 262,69 | 1,65 | 5,90 | 33,89 | 106,68 | 46,40 | 64,55 | 3,62 |
| - | Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có rừng sản xuất là rừng trồng | RST | 108,61 | 1,65 | 5,50 | 1,35 |
| 39,40 | 57,21 | 3,50 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 66,42 | 2,14 |
| 0,51 |
| 1,12 | 62,57 | 0,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,66 |
|
|
|
|
| 20,66 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,60 |
|
|
|
|
| 1,60 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8,00 | 0,96 |
| 0,42 |
| 0,19 | 6,42 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 6,62 | 0,23 |
| 0,34 |
|
| 6,05 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,33 |
|
| 0,08 |
| 0,19 | 0,06 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,86 | 0,72 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 34,28 |
|
| 0,09 |
| 0,43 | 33,68 | 0,08 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,77 | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,71 |
|
|
|
| 0,50 | 0,21 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1647/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã | ||||||
| Thị trấn Vân Canh | Xã Canh Hòa | Xã Canh Hiển | Xã Canh Thuận | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Vinh | Xã Canh Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+ (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 505,98 | 40,36 | 9,13 | 52,86 | 15,77 | 55,69 | 324,43 | 7,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 12,71 | 0,05 |
| 0,46 | 0,83 | 0,04 | 11,32 | 0,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,36 | 0,02 |
| 0,06 | 0,23 | 0,04 | 1,01 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45,56 | 17,57 | 1,73 | 6,47 | 4,17 | 2,75 | 11,10 | 1,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 268,16 | 21,09 | 1,50 | 12,04 | 10,29 | 3,31 | 218,88 | 1,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 23,07 |
|
|
|
| 3,18 | 18,57 | 1,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 156,49 | 1,65 | 5,90 | 33,89 | 0,48 | 46,40 | 64,55 | 3,62 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 128,96 | 1,52 |
| 1,08 | 107,70 | 16,94 | 1,73 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 11,69 |
|
|
|
| 10,55 | 1,14 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 16,73 | 0,21 |
|
|
|
| 16,52 |
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1647/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||
| Thị trấn Vân Canh | Xã Canh Hòa | Xã Canh Hiển | Xã Canh Thuận | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Vinh | Xã Canh Liên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,96 | 0,36 |
| 0,44 |
|
| 0,16 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,80 | 0,36 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,36 | 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,44 |
|
| 0,44 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1039/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 10Quyết định 1039/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 11Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 12Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
Quyết định 1647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1647/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
