Tóm tắt Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1167/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất hiệu quả, đúng pháp luật.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được phân bổ trong năm 2023 là 20.998,50 ha (một số bảng số liệu ghi nhận mức tương đương 20.998,30 ha). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 13.955,11 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 10.707,17 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 10.704,00 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 845,32 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.149,72 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.150,23 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 102,66 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 7.028,44 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
- Đất khu công nghiệp (SKK): 351,63 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 187,87 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 45,93 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 110,61 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.263,32 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2.298,38 ha, đất thủy lợi chiếm 1.474,25 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.484,00 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 92,63 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 7,45 ha; Đất an ninh (CAN): 6,20 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 14,95 ha.
Phạm vi áp dụng: Diện tích đất trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, bao gồm các xã: An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Châu Sơn, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá và các thị trấn: An Bài, Quỳnh Côi.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳnh Phụ được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 348,02 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi lớn nhất với 308,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 14,96 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 20,48 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,16 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 48,71 ha, chủ yếu phục vụ cho việc cải tạo, nâng cấp hạ tầng giao thông, thủy lợi và các công trình công cộng khác.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 375,98 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 335,37 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 20,66 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 16,06 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 6,07 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1167/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 06 tháng 6 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH PHỤ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ;
Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2023.
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 25/5/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 261/TTr-STNMT ngày 30/5/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | Xã An Dục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 575,24 | 717,84 | 462,48 | 619,49 | 474,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 410,96 | 364,78 | 288,10 | 438,68 | 347,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 338,54 | 313,90 | 235,72 | 332,12 | 285,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 338,54 | 313,90 | 235,72 | 329,07 | 285,03 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 11,30 | 1,52 | 11,21 | 38,10 | 0,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 35,54 | 34,19 | 21,37 | 42,45 | 26,49 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 24,21 | 15,17 | 18,00 | 25,26 | 24,14 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 1,36 |
| 1,81 | 0,74 | 11,41 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 163,80 | 353,04 | 174,26 | 178,65 | 126,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
| 0,90 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
| 94,64 | 47,15 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 | 0,15 | 1,93 | 0,31 | 0,70 | 1,01 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 |
| 8,19 |
| 5,01 | 1,54 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 31,66 |
| 29,70 |
|
| 0,66 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 128,89 | 141,34 | 96,09 | 108,86 | 91,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 62,86 | 61,99 | 57,04 | 61,64 | 47,47 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 54,85 | 60,61 | 31,96 | 34,89 | 34,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,27 | 1,86 | 0,17 | 0,09 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 2,28 | 7,65 | 1,77 | 2,62 | 2,61 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 1,42 | 1,39 | 1,30 | 1,83 | 0,71 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,12 | 0,03 | 0,06 | 0,07 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,03 | 0,06 | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,40 | 0,34 | 0,16 | 0,52 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 1,34 | 0,58 | 0,68 | 0,98 | 0,37 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 5,28 | 6,48 | 2,87 | 5,71 | 4,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 | 0,04 | 0,36 | 0,06 | 0,49 | 1,05 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,38 | 0,79 | 0,28 | 0,63 | 1,14 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 31,80 |
| 27,44 | 37,30 | 29,60 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
| 54,79 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,48 | 0,89 | 0,25 | 0,33 | 0,57 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1.06 |
| 0,25 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 0,68 | 1,34 | 0,60 | 1,56 | 0,86 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 16,76 | 1,97 | 24,06 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 1,42 | 0,38 | 0,16 | 0,20 |
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
| 1,15 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 | 0,48 | 0,02 | 0,12 | 2,16 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | Xã An Mỹ | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 394,92 | 653,26 | 504,49 | 834,02 | 795,31 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 270,26 | 430,76 | 348,30 | 576,66 | 386,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 233,47 | 321,64 | 276,26 | 528,05 | 303,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 233,47 | 321,64 | 276,26 | 528,05 | 303,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 12,18 | 63,05 | 6,22 | 6,36 | 13,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 14,42 | 15,94 | 36,61 | 4,91 | 22,51 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 10,16 | 22,20 | 24,83 | 36,97 | 44,41 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 0,02 | 7,93 | 4,39 | 0,37 | 1,45 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 124,66 | 221,79 | 156,19 | 257,32 | 409,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
| 0,27 |
|
| 0,00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
|
|
|
| 124,94 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
|
|
|
| 37,77 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 | 0,98 | 1,97 | 1,15 | 1,18 | 1,79 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 | 5,95 | 0,54 | 1,52 | 0,17 | 9,02 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 31,66 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 86,03 | 108,72 | 116,62 | 150,12 | 171,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 55,11 | 44,67 | 72,12 | 73,10 | 87,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 21,82 | 51,16 | 34,33 | 62,95 | 60,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 | 0,24 | 0,42 | 0,12 |
| 0,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,15 | 0,14 | 0,10 | 0,15 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 1,45 | 2,51 | 2,42 | 2,24 | 2,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 1,01 | 2,20 | 0,89 | 1,48 | 3,94 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,01 | 0,09 | 0,17 | 0,07 | 0,30 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,02 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,65 | 0,79 | 0,47 | 0,16 | 1,20 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 0,22 | 0,53 | 1,09 | 2,60 | 1,61 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 5,21 | 5,43 | 4,40 | 6,98 | 13,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 | 0,13 | 0,75 | 0,47 | 0,38 | 0,62 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,43 | 0,98 | 0,69 | 0,25 | 0,44 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 29,60 | 51,07 | 32,60 | 96,52 | 53,63 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,61 | 0,70 | 0,61 | 0,26 | 0,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 0,64 | 0,98 | 2,88 | 0,62 | 1,57 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 56,57 |
| 8,15 | 7,60 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 0,05 |
| 0,12 | 0,04 | 0,19 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 | 0,16 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 |
| 0,71 |
| 0,04 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Quý | Xã An Thái | Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 462,06 | 378,83 | 410,33 | 521,90 | 614,27 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 257,34 | 233,62 | 222,81 | 369,12 | 431,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 215,80 | 204,87 | 164,65 | 306,60 | 302,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 215,80 | 204,87 | 164,65 | 306,60 | 302,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 5,15 | 3,48 | 1,31 | 6,67 | 8,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 11,85 | 14,54 | 15,11 | 29,03 | 81,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 23,90 | 10,41 | 41,74 | 18,99 | 39,10 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 0,64 | 0,33 |
| 7,82 | 0,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 204,71 | 145,16 | 187,53 | 152,78 | 182,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 | 0,20 |
| 0,15 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
| 22,28 | 62,62 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 | 30,81 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 | 1,71 | 0,65 | 0,41 | 5,03 | 0,08 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 | 1,63 | 0,12 | 2,70 | 3,97 | 3,38 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 31,66 |
|
|
| 0,77 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 117,11 | 82,35 | 77,66 | 109,90 | 133,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 57,75 | 48,99 | 47,44 | 63,14 | 82,26 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 48,14 | 24,13 | 22,79 | 33,59 | 38,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,16 | 0,10 | 0,22 | 0,33 | 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 1,25 | 0,90 | 1,38 | 2,78 | 2,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 1,79 | 1,23 | 1,01 | 0,44 | 1,93 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,16 | 0,08 | 0,03 | 0,04 | 0,26 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,19 | 0,18 | 0,35 | 0,50 | 0,80 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 3,18 | 2,08 | 0,55 | 3,85 | 0,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 4,47 | 4,46 | 3,87 | 5,07 | 5,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 |
| 0,17 |
| 0,13 | 0,25 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,80 | 0,48 | 0,22 | 0,07 | 0,96 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 46,23 | 29,80 | 35,51 | 30,37 | 42,40 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,41 | 0,23 | 0,32 | 1,89 | 0,51 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 1,25 | 6,58 | 0,33 | 0,78 | 2,07 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 2,54 | 7,61 |
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 4,55 | 0,13 |
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 | 0,01 | 0,06 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Vũ | Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiến | Xã Quỳnh Bảo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 559,38 | 740,02 | 970,18 | 364,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 379,10 | 500,78 | 713,57 | 270,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 322,68 | 411,83 | 613,08 | 230,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 322,68 | 411,83 | 613,08 | 230,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 7,36 | 14,51 | 8,04 | 2,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 26,62 | 38,87 | 60,85 | 15,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 21,74 | 35,56 | 30,44 | 21,35 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 0,70 | 0,01 | 1,16 | 1,39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 180,28 | 239,24 | 256,61 | 93,66 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
|
|
| 3,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
|
| 0,14 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
| 33,64 | 6,99 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 | 0,67 | 2,90 | 0,13 | 0,03 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 | 8,61 | 2,65 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 31,66 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 132,19 | 152,59 | 191,68 | 60,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 60,26 | 98,78 | 105,71 | 33,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 57,79 | 38,18 | 65,81 | 20,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 |
|
|
| 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,18 | 0,19 | 0,32 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 3,98 | 2,57 | 2,23 | 1,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 2,12 | 1,65 | 0,90 | 0,80 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,75 | 0,15 | 0,06 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,01 | 0,04 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,30 | 1,72 | 1,11 | 0,22 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 2,75 | 1,03 | 2,78 | 1,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 4,05 | 8,03 | 12,48 | 2,95 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 |
| 0,25 | 0,27 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,67 | 1,05 | 0,47 | 0,86 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 35,97 | 43,87 | 54,61 | 26,20 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,58 | 0,40 | 1,23 | 0,37 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 1,32 | 2,13 | 1,35 | 1,41 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 0,27 |
|
| 0,03 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Châu Sơn | TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 802,50 | 121,75 | 465,72 | 641,42 | 772,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 593,18 | 18,32 | 264,71 | 437,35 | 533,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 396,17 | 13,39 | 169,64 | 285,79 | 362,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 396,17 | 13,39 | 169,64 | 285,71 | 362,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 15,55 | 0,01 | 11,04 | 102,24 | 87,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 71,37 | 2,98 | 35,17 | 30,25 | 40,26 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 102,49 | 1,95 | 41,83 | 17,57 | 39,79 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 7,61 |
| 7,03 | 1,49 | 3,67 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 209,32 | 103,42 | 198,15 | 203,93 | 238,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
| 0,36 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
| 0,74 | 0,15 | 3,00 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
|
| 34,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 |
| 2,43 | 2,63 | 1,75 | 1,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 | 0,20 | 4,17 | 14,39 | 4,79 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,66 |
|
|
|
| 0,52 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 152,28 | 50,88 | 96,65 | 138,24 | 152,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 89,27 | 20,54 | 53,07 | 86,02 | 71,58 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 43,38 | 7,55 | 32,56 | 36,14 | 68,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 |
| 1,33 | 0,25 | 0,19 | 0,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,44 | 1,64 | 0,14 | 0,98 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 3,90 | 12,65 | 1,84 | 5,13 | 2,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 1,91 | 3,14 | 1,63 | 0,64 | 0,72 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,05 | 0,01 | 0,01 | 0,11 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,03 | 0,22 | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,50 | 1,67 | 0,49 | 0,93 | 0,56 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 3,20 |
| 2,45 | 1,17 | 3,67 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 9,60 | 1,04 | 3,97 | 5,79 | 4,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0.18 |
| 0,18 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 |
| 0,90 | 0,23 | 1,13 | 0,12 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,49 | 0,49 | 0,31 | 0,46 | 1,83 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
| 0,56 |
| 2,03 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 53,28 |
| 31,91 | 46,78 | 39,21 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
| 37,84 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,34 | 5,19 | 1,10 | 5,12 | 0,69 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 |
| 0,73 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 2,67 | 0,02 | 0,87 | 1,32 | 2,27 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
|
| 16,10 |
| 39,67 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 0,06 |
| 0,04 | 0,43 | 0,22 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 |
| 0,01 | 2,86 | 0,14 | 0,17 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hợi | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 769,04 | 771,08 | 718,14 | 528,93 | 394,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 529,46 | 550,86 | 500,49 | 365,95 | 286,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 351,66 | 467,56 | 350,23 | 300,31 | 216,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 351,66 | 467,50 | 350,23 | 300,31 | 216,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 67,90 | 15,85 | 40,05 | 10,20 | 13,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 48,04 | 10,10 | 66,02 | 34,73 | 25,47 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 57,45 | 44,35 | 42,33 | 20,03 | 30,57 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 4,40 | 13,00 | 1,87 | 0,69 | 1,06 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 238,50 | 219,84 | 216,99 | 162,40 | 106,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
|
|
| 3,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
|
|
| 0,72 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 | 1,57 | 0,07 | 0,92 | 5,30 | 0,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 |
| 6,26 | 0,99 | 0,17 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 31,66 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 142,25 | 140,11 | 141,12 | 114,59 | 74,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 60,19 | 66,73 | 78,40 | 73,01 | 44,85 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 63,74 | 61,03 | 45,96 | 30,47 | 22,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 | 0,10 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,12 | 0,12 | 0,09 | 0,16 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 2,76 | 2,66 | 3,70 | 2,45 | 151 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 3,21 | 1,82 | 1,48 | 1,54 | 0,96 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,09 | 0,03 | 0,01 | 1,21 | 0,03 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,04 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 1,13 | 0,29 | 0,33 | 0,48 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 1,98 | 1,90 | 0,78 | 0,63 | 0,88 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 8,38 | 4,80 | 8,61 | 4,37 | 3,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 | 0,54 | 0,70 | 1,73 | 0,25 | 0,06 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,60 | 0,63 | 0,79 | 0,32 | 0,39 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 55,49 | 70,79 | 70,14 | 36,69 | 29,31 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,57 | 0,31 | 0,38 | 0,56 | 0,51 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 2,21 | 1,31 | 2,13 | 0,75 | 0,78 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 | 34,85 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 0,87 | 0,34 | 0,51 | 0,25 | 0,91 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 | 1,09 | 0,39 | 0,67 | 0,58 | 1,29 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,50 | 414,72 | 431,56 | 417,18 | 798,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 260,90 | 293,53 | 225,03 | 546,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 59,70 | 239,18 | 176,81 | 323,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 59,70 | 239,18 | 176,81 | 323,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 159,30 | 2,83 | 6,19 | 54,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 24,28 | 24,80 | 16,75 | 70,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 16,18 | 24,60 | 23,76 | 92,94 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 1,44 | 2,12 | 1,53 | 6,03 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 153,79 | 138,03 | 191,97 | 248,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
|
| 44,51 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 |
| 0,76 | 1,31 | 1,38 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 |
| 1,19 | 0,11 |
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,66 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 59,91 | 102,66 | 92,89 | 165,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 26,10 | 55,93 | 60,66 | 87,55 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 26,42 | 35,11 | 23,01 | 53,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 |
| 0,06 | 0,22 | 0,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,24 | 0,24 | 0,13 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 1,31 | 1,43 | 2,94 | 4,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 1,12 | 0,89 | 0,51 | 3,91 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,55 | 3,06 | 0,12 | 1,70 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 0,20 | 1,94 | 0,24 | 3,92 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 3,56 | 3,68 | 5,00 | 9,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 | 0,36 | 0,30 |
| 0,59 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,60 | 1,33 | 0,18 | £55 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
| 0,14 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 23,29 | 29,46 | 51,95 | 57,86 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,45 | 0,33 | 0,21 | 0,80 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 0,67 | 1,56 | 0,66 | 1,22 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 | 68,77 |
|
| 21,03 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 0,10 | 0,73 |
| 0,18 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 | 0,03 |
| 0,19 | 3,15 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 20.998,30 | 476,64 | 540,95 | 515,05 | 366,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.955,11 | 344,74 | 360,99 | 349,67 | 252,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.707,17 | 299,96 | 294,12 | 277,62 | 182,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.704,00 | 299,96 | 294,12 | 277,62 | 182,26 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 845,32 | 5,07 | 17,55 | 8,17 | 6,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.149,72 | 14,76 | 23,43 | 26,01 | 37,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.150,23 | 23,43 | 25,75 | 31,19 | 25,46 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,66 | 1,53 | 0,15 | 6,68 | 0,19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.028,44 | 131,89 | 179,96 | 164,62 | 113,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 |
|
|
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 351,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 187,87 |
|
| 0,15 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 45,93 | 0,18 | 2,29 | 1,30 | 0,02 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,61 | 1,09 | 0,73 | 13,36 | 8,13 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 31,66 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.263,32 | 84,11 | 116,14 | 101,63 | 79,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.298,38 | 37,65 | 63,47 | 58.05 | 44,63 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.474,25 | 33,18 | 39,64 | 29,88 | 25,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 6,38 | 0,15 | 1,82 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,89 | 0,27 | 0,12 | 0,22 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,65 | 1,70 | 4,56 | 2,72 | 2,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 56,90 | 0,55 | 1,69 | 0,71 | 2.44 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,28 | 0,05 | 0,03 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,07 | 0,05 |
| 0,05 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 25,59 | 0,61 | 0,60 | 1,84 | 0,34 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,00 | 1,34 | 0,41 | 1,58 | 0,66 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 209,01 | 8,08 | 3,54 | 5,85 | 3,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 13,74 | 0,47 | 0,27 | 0,69 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 24,00 | 0,53 | 1,36 | 0,67 | 0,85 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,93 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.484,00 | 45,33 | 38,88 | 45,38 | 23,74 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 92,63 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,37 | 0,22 | 0,40 | 0,66 | 0,47 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,06 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 51,18 | 0,42 | 0,95 | 1,46 | 0,95 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 324,88 |
| 19,20 |
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,41 | 0,01 |
|
| 0,21 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 14,95 | 0,01 |
| 0,77 | 0,01 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | Xã An Dục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 1,42 | 27,79 | 3,60 | 10,52 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lừa | LUA | 308,69 | 1,01 | 24,48 | 3,30 | 9,81 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 1,01 | 24,48 | 3,30 | 9,81 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 0,03 | 1,36 | 0,10 | 0,01 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 | 0,01 | 0,07 |
| 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,37 | 1,88 |
| 0,68 | 0,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
| 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 0,08 | 3,14 | 4,45 | 1,05 | 0,12 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,08 | 3,04 | 0,23 | 1,05 | 0,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 |
| 1,47 | 0,18 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 | 0,08 | 1,57 |
| 1,00 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 |
|
| 0,05 | 0,05 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 |
|
| 4,22 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | Xã An Mỹ | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 3,90 | 0,53 | 1,05 | 2,29 | 43,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 2,42 | 0,43 | 0,95 | 2,19 | 40,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 2,42 | 0,43 | 0,95 | 2,19 | 40,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 1,41 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | 0,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,05 | 0,04 | 0,06 | 0,07 | 1,97 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
|
|
| 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 1,17 | 0,22 | 0,23 | 0,08 | 4,60 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 1,09 | 0,22 | 0,05 | 0,08 | 4,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 | 0,20 | 0,05 | 0,02 | 0,03 | 1,60 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 | 0,64 |
| 0,03 |
| 2,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 |
|
|
| 0,05 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
| 0,15 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 | 0,25 |
|
|
| 0,45 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 | 0,08 |
|
|
| 0,06 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
| 0,18 |
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Quý | Xã An Thái | Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 10,97 | 2,34 | 70,00 | 4,59 | 1,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 9,23 | 1,99 | 66,10 | 4,49 | 1,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 9,23 | 1,99 | 66,10 | 4,49 | 1,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 1,64 | 0,01 |
| 0,04 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 |
| 0,02 | 1,21 | 0,01 | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,10 | 0,32 | 2,69 | 0,05 | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 0,44 | 0,45 | 3,70 | 0,54 | 0,34 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
| 0,05 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,44 | 0,38 | 3,70 | 0,54 | 0,34 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 | 0,23 | 0,01 | 1,70 | 0,48 | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 | 0,01 | 0,20 | 2,00 | 0,06 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 | 0,20 | 0,17 |
|
| 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Vũ | Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiến | Xã Quỳnh Bảo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 4,07 | 23,48 | 2,86 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 3,96 | 22,38 | 2,86 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 3,96 | 22,38 | 2,86 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 |
| 0,54 |
| 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 | 0,07 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,04 | 0,36 |
| 0,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
| 0,20 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 0,32 | 4,92 | 0,47 | 0,14 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,10 | 4,92 | 0,47 | 0,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 |
| 1,80 | 0,11 | 0,01 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 | 0,10 | 2,62 | 0,20 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 |
|
| 0,16 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
| 0,50 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 |
|
|
| 0,03 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 | 0,22 |
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Châu Sơn | TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 5,67 | 12,37 | 8,48 | 13,82 | 2,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 4,02 | 11,52 | 8,24 | 10,57 | 1,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 4,02 | 11,52 | 8,24 | 10,57 | 1,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 0,33 | 0,05 | 0,03 | 2,04 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 | 0,41 | 0,42 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,91 | 0,38 | 0,20 | 1,06 | 0,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
|
| 0,13 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 1,38 | 1,26 | 3,30 | 3,05 | 1,86 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,68 | 1,26 | 3,23 | 2,63 | 1,86 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 | 0,56 | 0,28 | 2,37 | 0,45 | 1,81 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 | 0,12 | 0,98 | 0,83 | 2,00 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 |
|
|
| 0,03 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
| 0,03 | 0,01 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
|
|
| 0,08 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
| 0,06 |
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 | 0,30 |
|
| 0,29 |
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 |
|
| 0,07 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 | 0,40 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hội | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 5,20 | 2,68 | 1,75 | 11,49 | 2,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 2,45 | 2,26 | 1,65 | 11,18 | 0,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 2,45 | 2,26 | 1,65 | 11,18 | 0,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 2,00 | 0,23 | 0,07 | 0,03 | 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,75 | 0,19 | 0,03 | 0,27 | 0,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 0,15 | 0,75 | 0,08 | 1,30 | 0,04 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,07 | 0,75 | 0,08 | 1,30 | 0,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 | 0,07 | 0,22 | 0,08 |
| 0,02 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 |
|
|
| 1,30 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 |
| 0,13 |
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
| 0,40 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 1,24 | 3,70 | 34,80 | 17,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 0,15 | 3,54 | 34,50 | 11,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 0,15 | 3,54 | 34,50 | 11,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 1,09 | 0,04 | 0,20 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 |
| 0,07 | 0,03 | 0,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 |
| 0,05 | 0,07 | 5,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 0,17 | 0,83 | 3,57 | 1,05 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
| 0,05 |
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,14 | 0,64 | 3,55 | 1,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 | 0,01 | 0,30 | 1,19 | 0,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 | 0,01 | 0,27 | 1,86 | 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 | 0,07 | 0,07 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 | 0,05 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
|
| 0,50 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 | 0,03 | 0,12 |
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 |
| 0,02 | 0,02 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 348,02 | 0,66 | 4,13 | 0,94 | 1,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 308,69 | 0,06 | 2,23 | 0,84 | 1,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 308,69 | 0,06 | 2,23 | 0,84 | 1,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,96 | 0,42 | 0,03 | 0,04 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,16 | 0,10 | 0,01 | 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,48 | 0,08 | 1,86 | 0,05 | 0,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,73 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,71 | 0,40 | 0,42 | 1,87 | 0,77 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,90 | 0,40 | 0,42 | 1,87 | 0,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 17,09 |
| 0,34 | 1,39 | 0,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,67 |
| 0,08 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,94 | 0,40 |
| 0,08 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,30 |
|
| 0,38 | 0,32 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,04 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,78 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,77 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,74 |
|
|
| 0,34 |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,13 |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Ấp | TT An Bài | Xã An Cầu | Xã An Đồng | Xã An Dục | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 1,42 | 28,58 | 3,60 | 10,92 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 1,01 | 25,27 | 3,30 | 10,21 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 1,01 | 25,27 | 3,30 | 10,21 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 0,03 | 1,36 | 0,10 | 0,01 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 | 0,01 | 0,07 |
| 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,37 | 1,88 |
| 0,68 | 0,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
| 0,20 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 |
|
| 0,10 | 0,55 | 0,11 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Hiệp | Xã An Khê | Xã An Lễ | Xã An Mỹ | Xã An Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 5,86 | 1,08 | 1,80 | 2,77 | 44,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 4,38 | 0,98 | 1,70 | 2,67 | 40,79 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 4,38 | 0,98 | 1,70 | 2,67 | 40,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 1,41 | 0,06 | 0,03 | 0,02 | 0,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 | 0,02 |
| 0,01 | 0,01 | 0,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,05 | 0,04 | 0,06 | 0,07 | 2,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
|
|
| 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 | 0,29 | 0,15 |
|
| 0,15 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã An Quý | Xã An Thái | Xã An Thanh | Xã An Tràng | Xã An Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) ... (41) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 12,47 | 2,46 | 72,20 | 8,53 | 1,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 10,73 | 2,11 | 68,30 | 7,66 | 1,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 10,73 | 2,11 | 68,30 | 7,66 | 1,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 1,64 | 0,01 |
| 0,81 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 |
| 0,02 | 1,21 | 0,01 | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,10 | 0,32 | 2,69 | 0,05 | 0,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 |
| 0,22 |
| 0,10 | 0,01 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã An Vũ | Xã Đông Hải | Xã Đồng Tiến | Xã Quỳnh Bảo | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (41) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 8,35 | 23,48 | 2,86 | 1,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 8,24 | 22,38 | 2,86 | 1,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 8,24 | 22,38 | 2,86 | 1,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 |
| 0,54 |
| 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 | 0,07 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,04 | 0,36 |
| 0,07 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
| 0,20 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 |
| 0,02 | 0,13 | 0,13 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Châu Sơn | TT Quỳnh Côi | Xã Quỳnh Giao | Xã Quỳnh Hải | Xã Quỳnh Hoa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (41) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 5,67 | 12,62 | 11,88 | 14,58 | 2,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 4,02 | 11,77 | 11,64 | 11,20 | 1,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 4,02 | 11,77 | 11,64 | 11,20 | 1,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 0,33 | 0,05 | 0,03 | 2,17 | 0,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 | 0,41 | 0,42 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,91 | 0,38 | 0,20 | 1,06 | 0,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
|
| 0,13 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 | 0,70 |
| 0,05 | 1,04 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Quỳnh Hoàng | Xã Quỳnh Hợi | Xã Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hưng | Xã Quỳnh Khê | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (41) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 5,20 | 2,68 | 1,75 | 15,83 | 2,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 2,45 | 2,26 | 1,65 | 15,52 | 0,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 2,45 | 2,26 | 1,65 | 15,52 | 0,22 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 2,00 | 0,23 | 0,07 | 0,03 | 1,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 |
|
|
| 0,01 | 0,01 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,75 | 0,19 | 0,03 | 0,27 | 0,23 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 | 0,08 | 0,50 | 0,03 | 0,70 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Lâm | Xã Quỳnh Minh | Xã Quỳnh Mỹ | Xã Quỳnh Ngọc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (41) | (34) | 35 | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 1,24 | 3,70 | 35,25 | 17,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 0,15 | 3,54 | 34,95 | 11,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 0,15 | 3,54 | 34,95 | 11,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 1,09 | 0,04 | 0,20 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 |
| 0,07 | 0,03 | 0,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 |
| 0,05 | 0,07 | 5,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 | 0,12 | 0,05 | 0,23 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quỳnh Nguyên | Xã Quỳnh Thọ | Xã Quỳnh Trang | Xã Quỳnh Xá | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) … (41) | (38) | (39) | (40) | (41) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375,98 | 0,66 | 5,13 | 1,12 | 1,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 335,37 | 0,06 | 3,23 | 1,02 | 1,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 335,37 | 0,06 | 3,23 | 1,02 | 1,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,06 | 0,42 | 0,03 | 0,04 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,16 | 0,10 | 0,01 | 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 20,66 | 0,08 | 1,86 | 0,05 | 0,08 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,73 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,07 | 0,40 |
| 0,20 | 0,01 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất,
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 2Quyết định 1139/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 1087/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 4Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 1645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 1647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 1648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 402/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 10Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 1139/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 1087/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- 13Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang
- 14Quyết định 1645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- 15Quyết định 1647/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 16Quyết định 1648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- 17Quyết định 203/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thành phố, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 1167/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/06/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/06/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
