Quyết định số 1648/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực hiện kế hoạch nhằm đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh tại địa phương.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 1648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm 2023 của huyện Vĩnh Thạnh bao gồm các nội dung cụ thể sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất cụ thể (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được chi tiết hóa tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Quy định diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Vĩnh Thạnh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động triển khai các công trình, dự án đã được phê duyệt; xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất: Chỉ đạo thực hiện nghiêm túc công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hồi đất. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua, đảm bảo giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Giao đất và cho thuê đất: Đảm bảo việc giao đất, cho thuê đất phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt. Thực hiện nghiêm ngặt việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra thường xuyên; xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND huyện chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh về công tác quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến, tuyên truyền pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định, nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Khi kết thúc năm kế hoạch, UBND huyện phải tổng hợp, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Đồng thời, lập danh mục các công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét chuyển sang kế hoạch năm sau trình HĐND tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1648/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 16 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN VĨNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 04/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thạnh thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của UBND huyện Vĩnh Thạnh tại Tờ trình số 84/TTr-UBND ngày 26/4/2023, đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 475/TTr-TNMT ngày 28/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
(theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Thạnh có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Vĩnh Thạnh; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1648/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hoà | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (…) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 71.690,68 | 100,00 | 3.542,60 | 939,60 | 5.053,99 | 15.535,93 | 16.865,57 | 2.459,18 | 2.933,27 | 8.336,86 | 16.023,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 66.750,50 | 93,11 | 3.298,55 | 655,53 | 4.680,96 | 14.616,21 | 15.943,92 | 2.050,72 | 2.697,15 | 7.830,24 | 14.977,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.214,91 | 1,69 | 31,18 | 75,25 | 335,86 | 42,80 | 239,70 | 151,28 | 100,72 | 160,13 | 77,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 942,06 | 1,31 | 30,84 | 59,96 | 318,49 | 31,33 | 132,24 | 145,72 | 81,75 | 126,14 | 15,59 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 223,44 | 0,31 | 0,35 | 15,29 | 17,37 | 11,47 | 107,46 | 5,56 | 18,97 | 33,99 | 13,00 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN | 49,41 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 49,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.522,15 | 6,31 | 544,07 | 27,20 | 288,56 | 493,32 | 1.058,04 | 432,69 | 372,23 | 214,01 | 1.092,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.163,91 | 5,81 | 259,31 | 255,36 | 427,37 | 377,23 | 855,70 | 414,49 | 444,81 | 346,55 | 783,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37.063,02 | 51,70 | 1.214,00 | 20,18 | 2.832,89 | 7.325,63 | 8.215,12 | 245,79 | 446,79 | 5.193,44 | 11.569,19 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 209,10 | 0,29 |
|
|
|
| 209,10 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 19.489,41 | 27,19 | 1.249,99 | 276,25 | 786,37 | 6.374,76 | 5.360,77 | 754,32 | 1.323,26 | 1.909,87 | 1.453,81 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 12.473,75 | 17,40 | 804,47 | 264,44 | 645,59 | 1.717,90 | 5.271,25 | 623,78 | 786,44 | 1.034,68 | 1.325,20 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 33,98 | 0,05 |
| 1,30 | 5,08 | 1,71 | 1,21 | 13,90 | 3,75 | 6,25 | 0,78 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 54,02 | 0,08 |
|
| 4,83 | 0,76 | 4,28 | 38,25 | 5,60 |
| 0,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.376,31 | 6,10 | 238,70 | 258,72 | 291,52 | 904,15 | 915,04 | 340,21 | 218,54 | 429,10 | 780,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 14,21 | 0,02 | 7,00 | 4,38 |
|
| 1,50 |
|
| 1,33 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,47 | 0,00 | 0,10 | 0,64 | 0,40 | 0,10 |
| 0,13 | 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 71,19 | 0,10 |
|
|
|
|
| 71,19 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 37,66 | 0,05 | 0,26 | 6,26 |
| 0,27 | 28,99 | 1,78 | 0,07 | 0,04 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 31,58 | 0,04 | 0,23 |
| 9,45 | 0,05 | 0,00 | 21,50 | 0,35 |
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 25,85 | 0,04 | 11,80 |
| 3,91 |
|
| 10,14 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 68,41 | 0,10 | 6,50 | 12,40 | 8,87 | 15,60 | 2,20 | 5,60 | 4,22 | 6,60 | 6,42 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.368,57 | 3,30 | 64,02 | 118,98 | 139,85 | 825,30 | 698,56 | 96,05 | 122,06 | 71,68 | 232,08 |
| - | Đất giao thông | DGT | 524,49 | 0,73 | 34,65 | 57,02 | 29,81 | 111,78 | 92,30 | 37,11 | 47,38 | 33,12 | 81,31 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 880,32 | 1,23 | 16,12 | 15,21 | 70,83 | 666,68 | 9,73 | 21,22 | 63,50 | 16,06 | 0,95 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,76 | 0,01 | 0,29 | 3,52 | 0,66 | 0,96 | 0,72 |
| 0,12 |
| 0,49 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 5,06 | 0,01 | 0,23 | 2,37 | 0,52 | 0,32 | 0,22 | 0,12 | 0,52 | 0,51 | 0,26 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 31,50 | 0,04 | 2,16 | 6,96 | 2,82 | 4,15 | 3,63 | 3,40 | 2,69 | 2,55 | 3,14 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 14,69 | 0,02 | 1,89 | 6,06 | 0,78 |
| 0,70 | 3,64 |
| 0,62 | 1,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 746,72 | 1,04 | 0,05 | 0,10 |
| 28,41 | 582,54 |
|
| 0,77 | 134,85 |
| - | Đất công trình bưu chính VT | DBV | 0,70 | 0,00 | 0,02 | 0,38 | 0,02 | 0,15 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 9,64 | 0,01 |
| 9,64 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,12 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2,62 | 1,00 |
| 2,50 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,31 | 0,00 |
| 0,20 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 140,73 | 0,20 | 8,60 | 16,70 | 34,22 | 12,70 | 8,51 | 27,68 | 6,81 | 17,95 | 7,56 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,55 | 0,00 |
| 0,81 | 0,09 | 0,15 | 0,18 | 0,24 |
| 0,08 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,97 | 0,01 | 1,47 | 0,65 | 1,44 | 0,56 | 1,05 | 0,32 | 2,06 | 1,42 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 22,98 | 0,03 |
| 1,90 |
|
|
| 0,80 |
| 20,28 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 300,56 | 0,42 | 44,84 |
| 46,12 | 21,30 | 58,47 | 43,78 | 36,43 | 23,68 | 20,23 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 66,16 | 0,09 |
| 66,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,68 | 0,02 | 0,40 | 5,19 | 0,89 | 0,71 | 0,29 | 0,59 | 1,28 | 2,88 | 1,46 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,44 | 0,00 | 0,25 | 0,29 |
| 0,24 | 0,54 | 0,14 | 0,20 | 0,59 | 0,18 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,62 | 0,00 |
| 0,01 | 0,58 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.330,13 | 1,86 | 99,39 | 39,68 | 75,71 | 40,01 | 123,11 | 82,51 | 49,94 | 300,57 | 519,21 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 11,83 | 0,02 | 2,44 | 2,19 | 4,26 |
| 0,35 |
| 1,85 |
| 0,76 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 563,87 | 0,79 | 5,35 | 25,36 | 81,51 | 15,58 | 6,61 | 68,25 | 17,57 | 77,51 | 266,13 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 324,16 | 57,49 | 5,35 | 25,36 | 81,51 | 15,58 | 6,61 | 48,89 | 17,57 | 77,51 | 45,79 |
|
| Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 239,71 | 42,51 |
|
|
|
|
| 19,36 |
|
| 220,34 |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1648/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hoà | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích |
| 342,34 | 16,11 | 27,63 | 11,75 | 40,29 | 90,03 | 52,73 | 21,38 | 12,05 | 70,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 304,51 | 16,11 | 25,92 | 11,52 | 40,19 | 79,24 | 46,44 | 20,76 | 11,75 | 52,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,69 |
| 0,76 | 0,57 |
|
| 6,34 | 2,84 | 1,18 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10,55 |
| 0,60 | 0,57 |
|
| 5,36 | 2,84 | 1,18 |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1,14 |
| 0,16 |
|
|
| 0,98 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 27,53 | 2,11 | 5,80 | 1,09 | 1,33 | 0,51 | 8,52 | 4,49 |
| 3,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 104,01 | 8,10 | 5,08 | 1,53 | 11,18 | 39,35 | 18,91 | 8,21 | 3,97 | 7,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 71,78 |
|
|
| 13,58 | 22,67 |
|
|
| 35,53 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 85,94 | 5,90 | 14,28 | 8,33 | 14,10 | 16,71 | 9,10 | 5,22 | 6,60 | 5,70 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,57 |
|
|
|
|
| 3,57 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,83 |
| 1,71 | 0,23 | 0,10 | 10,79 | 6,29 | 0,62 | 0,30 | 17,79 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,40 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 0,30 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,94 |
| 1,05 | 0,19 | 0,10 | 0,01 | 6,28 | 0,02 |
| 0,29 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,65 |
| 0,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,48 |
|
| 0,11 |
|
| 0,37 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,54 |
| 0,29 |
|
| 0,01 | 0,24 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
| - | Đất công trình bưu chính VT | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,84 |
| 0,07 | 0,08 |
|
| 5,67 | 0,02 |
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 |
| 0,03 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,11 |
|
| 0,04 |
| 0,27 | 0,01 | 0,20 |
| 0,59 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 |
| 0,18 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 27,96 |
| 0,34 |
|
| 10,51 |
| 0,20 |
| 16,91 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35,07 | 6,65 | 2,57 | 5,25 | 2,25 | 0,70 | 8,74 | 1,81 | 0,08 | 7,02 |
|
| Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 31,15 | 6,65 | 2,57 | 5,25 | 2,25 | 0,70 | 8,74 | 1,81 | 0,08 | 3,10 |
|
| Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 3,92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3,92 |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1648/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hoà | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+.. | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 314,38 | 16,46 | 27,54 | 12,63 | 40,41 | 79,24 | 51,19 | 21,93 | 12,40 | 52,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 11,69 |
| 0,76 | 0,57 |
|
| 6,34 | 2,84 | 1,18 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 10,55 |
| 0,60 | 0,57 |
|
| 5,36 | 2,84 | 1,18 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,09 | 2,46 | 7,42 | 2,20 | 1,55 | 0,51 | 13,27 | 5,60 | 0,40 | 3,68 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 104,32 | 8,10 | 5,08 | 1,53 | 11,18 | 39,35 | 18,91 | 8,27 | 4,22 | 7,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 71,78 |
|
|
| 13,58 | 22,67 |
|
|
| 35,53 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 85,94 | 5,90 | 14,28 | 8,33 | 14,10 | 16,71 | 9,10 | 5,22 | 6,60 | 5,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,57 |
|
|
|
|
| 3,57 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở |
| 7,59 |
| 1,36 | 0,12 | 0,20 |
| 5,91 |
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,59 |
| 1,36 | 0,12 | 0,20 |
| 5,91 |
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: 1648/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Vĩnh Thuận | TT Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thịnh | Vĩnh Hảo | Vĩnh Sơn | Vĩnh Quang | Vĩnh Hoà | Vĩnh Hiệp | Vĩnh Kim | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| Tổng diện tích |
| 36,94 | 6,65 | 2,83 | 6,75 | 2,27 | 0,70 | 8,74 | 1,88 | 0,10 | 7,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,50 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,50 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,44 | 6,65 | 2,83 | 5,25 | 2,27 | 0,70 | 8,74 | 1,88 | 0,10 | 7,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,27 |
|
|
|
|
| 5,27 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,75 |
|
|
|
|
| 1,75 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,70 | 6,50 |
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 15,06 |
| 0,79 | 5,25 | 0,26 | 0,70 | 0,35 | 1,81 | 0,08 | 5,82 |
| - | Đất giao thông | DGT | 5,79 |
| 0,47 | 0,25 | 0,26 | 0,70 | 0,20 | 0,51 | 0,08 | 3,32 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,32 |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính VT | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,65 |
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2,50 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,30 |
|
| 5,00 |
|
|
| 1,30 |
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,47 |
|
|
| 2,01 |
| 1,37 | 0,07 | 0,02 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,68 |
| 1,68 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,26 |
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1648/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1648/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 16/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
