Giới thiệu chung về QCVN 81:2014/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2014/BTTTT quy định các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 (thường được gọi là mạng 3G). Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước tiến hành thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ, đồng thời giúp các doanh nghiệp viễn thông nâng cao năng lực mạng lưới và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
- Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định mức giới hạn đối với các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng dịch vụ phi kỹ thuật của dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000.
- Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn áp dụng trực tiếp đối với cơ quan quản lý nhà nước về viễn thông và các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trên mạng IMT-2000 tại Việt Nam.
- Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật cốt lõi
- Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ: Chỉ tiêu này xác định khả năng thiết lập kết nối thành công của người dùng vào dịch vụ Internet trong vùng phủ sóng. Quy chuẩn yêu cầu tỷ lệ này phải đạt mức tối thiểu theo quy định để đảm bảo tính liên tục của dịch vụ.
- Thời gian thiết lập kết nối trung bình: Là khoảng thời gian trung bình tính từ lúc thiết bị đầu cuối gửi yêu cầu kết nối cho đến khi nhận được phản hồi thiết lập thành công từ hệ thống. Chỉ tiêu này phản ánh tốc độ đáp ứng của mạng lưới.
- Tốc độ tải dữ liệu trung bình (Download/Upload): Doanh nghiệp viễn thông phải đảm bảo tốc độ truyền tải dữ liệu trung bình thực tế không được thấp hơn mức tốc độ tối thiểu mà doanh nghiệp đã công bố trong điều lệ cung cấp dịch vụ.
- Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi (Data drop rate): Tỷ lệ các phiên kết nối truyền tải dữ liệu bị ngắt quãng ngoài ý muốn của người sử dụng. Chỉ tiêu này phải được khống chế ở mức thấp nhất nhằm đảm bảo trải nghiệm sử dụng dịch vụ ổn định.
- Độ trễ truyền dẫn trung bình: Khoảng thời gian cần thiết để một gói dữ liệu truyền từ thiết bị của khách hàng đến điểm kiểm thử và ngược lại. Độ trễ thấp giúp tối ưu hóa các ứng dụng trực tuyến thời gian thực.
- Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ (Phi kỹ thuật)
- Độ khả dụng của dịch vụ: Tỷ lệ thời gian mạng lưới hoạt động bình thường và sẵn sàng cung cấp dịch vụ cho khách hàng, không bao gồm các khoảng thời gian bất khả kháng hoặc bảo trì định kỳ đã được thông báo trước.
- Thời gian giải quyết khiếu nại của khách hàng: Quy định thời hạn tối đa để doanh nghiệp tiếp nhận, xử lý và phản hồi chính thức các khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ hoặc tính cước.
- Dịch vụ hỗ trợ khách hàng: Đảm bảo các kênh tiếp nhận thông tin, giải đáp thắc mắc của khách hàng hoạt động thông suốt, có tỷ lệ kết nối thành công tới điện thoại viên đạt chuẩn quy định.
- Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện
- Công bố chất lượng dịch vụ: Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện công bố chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng IMT-2000 theo đúng quy định pháp luật và chịu sự giám sát của cơ quan quản lý.
- Báo cáo và kiểm tra định kỳ: Doanh nghiệp phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình chất lượng dịch vụ thực tế, đồng thời sẵn sàng phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra đột xuất từ Bộ Thông tin và Truyền thông.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT IMT-2000
National technical regulation
on quality of Internet access service on the IMT-2000 Public Land Mobile Network
MỤC LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Giải thích từ ngữ
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1. Độ sẵn sàng của mạng vô tuyến
2.1.2. Tỷ lệ truy nhập thành công dịch vụ
2.1.3. Thời gian trễ truy nhập dịch vụ trung bình
2.1.4. Tỷ lệ truyền tải dữ liệu bị rơi
2.1.5. Tốc độ tải dữ liệu
2.2. Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
2.2.2. Hồi âm khiếu nại của khách hàng
2.2.3. Dịch vụ trợ giúp khách hàng
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A (Quy định) Yêu cầu chung về đo kiểm
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Lời nói đầu
QCVN 81/2014/BTTTT được xây dựng dựa trên cơ sở các tiêu chuẩn quốc tế ETSI EG 202 057-4 V1.2.1 (07-2008) và ETSI TS 102 250-2 V2.2.1 (04-2011).
QCVN 81/2014/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BTTTT ngày 28 tháng 8 năm 2014.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG MẶT ĐẤT IMT-2000
National technical regulation
on quality of Internet access service on the IMT-2000 Public Land Mobile Network
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000.
Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 (sau đây gọi tắt DNCCDV) thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ này theo các quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng dịch vụ giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 của các doanh nghiệp.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 35:2011/BTTTT về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 84:2014/BTTTT về chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10298:2014 (ITU-T Recommendation H.264; ITU-R BT.500-11; ISO/IEC 14496-10:2009) về Tín hiệu truyền hình internet – Yêu cầu kỹ thuật
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11237-1:2015 về Giao thức cấu hình động Internet phiên bản 6 (DHCPv6) - Phần 1: Đặc tả giao thức
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11237-3:2015 về Giao thức cấu hình động Internet phiên bản 6 (DHCPv6) - Phần 3: Các tùy chọn cấu hình DNS
- 8Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9:2016/BTTTT về tiếp đất cho các trạm viễn thông
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 37:2018/BTTTT về Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự
- 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập internet băng rộng cố định mặt đất
- 1Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Thông tư 10/2014/TT-BTTTT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 34:2011/BTTTT về chất lượng dịch vụ truy nhập internet ADSL do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 35:2011/BTTTT về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 36:2011/BTTTT về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 84:2014/BTTTT về chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10298:2014 (ITU-T Recommendation H.264; ITU-R BT.500-11; ISO/IEC 14496-10:2009) về Tín hiệu truyền hình internet – Yêu cầu kỹ thuật
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11237-1:2015 về Giao thức cấu hình động Internet phiên bản 6 (DHCPv6) - Phần 1: Đặc tả giao thức
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11237-3:2015 về Giao thức cấu hình động Internet phiên bản 6 (DHCPv6) - Phần 3: Các tùy chọn cấu hình DNS
- 12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 9:2016/BTTTT về tiếp đất cho các trạm viễn thông
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 37:2018/BTTTT về Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập internet băng rộng cố định mặt đất
- 15Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000
- Số hiệu: QCVN81:2014/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 28/08/2014
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
