Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy định về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu và chỉ tiêu phục vụ khách hàng mà các nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet cố định tại Việt Nam bắt buộc phải tuân thủ, đồng thời là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước tiến hành thanh tra, kiểm tra và giám sát chất lượng dịch vụ thực tế.
Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn đối với các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ, bao gồm cả chỉ tiêu kỹ thuật và chỉ tiêu phục vụ khách hàng, đối với dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất. Các công nghệ truyền dẫn thuộc phạm vi điều chỉnh bao gồm:
- Dịch vụ truy nhập Internet qua mạng cáp quang (FTTH/FTTB).
- Dịch vụ truy nhập Internet qua mạng cáp đồng (xDSL).
- Dịch vụ truy nhập Internet qua mạng cáp truyền hình (Cable Modem).
- Các công nghệ truy nhập băng rộng cố định mặt đất khác được triển khai trên mạng viễn thông công cộng.
Đối tượng áp dụng (Điều 2)
Quy chuẩn áp dụng bắt buộc đối với các đối tượng sau đây:
- Các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại Việt Nam để thực hiện công bố chất lượng dịch vụ, báo cáo chất lượng dịch vụ và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền liên quan đến việc quản lý, kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông.
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ hoặc thực hiện các hoạt động đo kiểm chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất.
Tài liệu viện dẫn (Điều 3)
Quy chuẩn sử dụng các tài liệu viện dẫn từ các tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế và tiêu chuẩn quốc gia để làm cơ sở xác định phương pháp đo kiểm và các thông số kỹ thuật. Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn này có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, các nội dung áp dụng sẽ tự động cập nhật theo phiên bản mới nhất của tài liệu đó.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 4)
Điều khoản này làm rõ các khái niệm chuyên ngành cốt lõi được sử dụng xuyên suốt trong quy chuẩn, đảm bảo tính thống nhất trong việc hiểu và áp dụng pháp luật:
- Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất: Là dịch vụ viễn thông cung cấp cho người sử dụng khả năng gửi và nhận thông tin qua mạng Internet bằng kết nối vật lý cố định tại một địa điểm xác định trên mặt đất với tốc độ tải xuống tối thiểu theo quy định.
- Tốc độ tải dữ liệu (Throughput): Lượng dữ liệu truyền tải thành công qua một kênh truyền dẫn trong một đơn vị thời gian, bao gồm tốc độ tải xuống (Download) và tốc độ tải lên (Upload).
- Độ trễ trung bình (Delay): Khoảng thời gian trung bình cần thiết để một gói tin truyền từ thiết bị của người sử dụng đến điểm đo kiểm và ngược lại.
- Tỷ lệ mất gói tin (Packet Loss): Tỷ lệ phần trăm số gói tin bị mất trên tổng số gói tin được gửi đi trong quá trình truyền dẫn giữa thiết bị người dùng và điểm đo kiểm.
- Thời gian thiết lập dịch vụ: Khoảng thời gian tính từ lúc khách hàng ký hợp đồng cung cấp dịch vụ hợp lệ với doanh nghiệp viễn thông cho đến khi dịch vụ được kích hoạt và sẵn sàng sử dụng thực tế.
Hiệu lực thi hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT có hiệu lực thi hành theo lộ trình quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông, thay thế cho các quy chuẩn kỹ thuật tương đương trước đó nhằm đáp ứng sự phát triển công nghệ và nhu cầu thực tế của người sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
National technical regulation on quality of fixed land broadband Internet Access Service
Mục lục
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Giải thích từ ngữ
1.4. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật
2.1.1. Thời gian trễ trung bình
2.1.2. Tốc độ tải dữ liệu trung bình
2.1.3. Mức chiếm dụng băng thông trung bình
2.2. Các chỉ tiêu chất lượng phục vụ
2.2.1. Độ khả dụng của dịch vụ
2.2.2. Thời gian thiết lập dịch vụ
2.2.3. Thời gian khắc phục mất kết nối
2.2.4. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
2.2.5. Hồi âm khiếu nại của khách hàng
2.2.6. Dịch vụ trợ giúp khách hàng
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục A (Quy định) Yêu cầu chung về đo kiểm
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
QCVN 34:2019/BTTTT thay thế QCVN 34:2014/BTTTT.
QCVN 34:2019/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định và trình duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTTTT ngày ... tháng ....năm 2019.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET BĂNG RỘNG CỐ ĐỊNH MẶT ĐẤT
National technical regulation on quality of fixed land broadband Internet Access Service
Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với dịch vụ truy nhập Internet băng rộng, thuộc nhóm dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất), bao gồm:
- Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ FTTH/xPON (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp quang);
- Dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất sử dụng công nghệ Modem cáp truyền hình (gọi tắt là dịch vụ truy nhập Internet cáp truyền hình).
Quy chuẩn này áp dụng đối với Cơ quan quản lý nhà nước và doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất (sau đây gọi tắt là DNCCDV) để thực hiện quản lý chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất theo quy định của Nhà nước và của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Quy chuẩn này cũng là cơ sở để người sử dụng giám sát chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất của các doanh nghiệp.
1.3.1. Khách hàng (người sử dụng dịch vụ)
Cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc nước ngoài sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại Việt Nam.
1.3.2. Chất lượng dịch vụ
Kết quả tổng hợp của các chỉ tiêu thể hiện mức độ hài lòng của người sử dụng dịch vụ đối với dịch vụ đó.
1.3.3. Dịch vụ truy nhập Internet
Dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet khả năng tr
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 126:2021/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G
- 1Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 2Thông tư 11/2017/TT-BTTTT sửa đổi Thông tư 08/2013/TT-BTTTT quy định về quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 3Thông tư 08/2019/TT-BTTTT về "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất" do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 71:2013/BTTTT về tương thích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 82:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2014/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất
- 8Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 81:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 126:2021/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 5G
- 10Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2022/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 34:2019/BTTTT về Chất lượng dịch vụ truy nhập internet băng rộng cố định mặt đất
- Số hiệu: QCVN34:2019/BTTTT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 16/08/2019
- Nơi ban hành: Bộ Thông tin và Truyền thông
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/03/2020
- Ngày hết hiệu lực: 01/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
