Giới thiệu chung về QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017 là văn bản Sửa đổi 1: 2017 đối với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển. Văn bản này thực hiện việc cập nhật, sửa đổi và bổ sung các quy định kỹ thuật nhằm nâng cao mức độ an toàn cho tàu biển, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế và thực tiễn hoạt động hàng hải hiện nay.
Nội dung sửa đổi, bổ sung cốt lõi của Quy chuẩn
Văn bản tập trung vào việc điều chỉnh các quy định kỹ thuật an toàn thuộc các chương trọng điểm sau:
- Sửa đổi, bổ sung Chương 2 - Thiết bị cứu sinh: Cập nhật các yêu cầu kỹ thuật, định mức trang bị, bố trí và bảo dưỡng các thiết bị cứu sinh trên tàu bao gồm xuồng cứu sinh, bè cứu sinh, phao cứu sinh, áo phao và các thiết bị phóng dây cứu hộ. Quy định mới hướng tới việc bảo đảm các thiết bị này luôn trong trạng thái sẵn sàng sử dụng và hoạt động hiệu quả trong mọi tình huống khẩn cấp trên biển.
- Sửa đổi, bổ sung Chương 3 - Thiết bị tín hiệu: Điều chỉnh các tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hệ thống thiết bị tín hiệu của tàu biển. Nội dung này bao gồm các quy định về đèn hành trình, đèn tín hiệu, thiết bị tín hiệu âm thanh (còi, chuông, khánh) và các loại pháo hiệu cứu nạn, nhằm bảo đảm khả năng nhận biết và thông tin liên lạc thông suốt giữa các tàu trong điều kiện tầm nhìn hạn chế hoặc ban đêm.
- Sửa đổi, bổ sung Chương 5 - Thiết bị hàng hải: Bổ sung và làm rõ các yêu cầu về việc trang bị các thiết bị vô tuyến điện dẫn đường, hệ thống định vị toàn cầu, radar, la bàn, thiết bị đo sâu, thiết bị đo tốc độ và các hệ thống quản lý hải đồ điện tử. Việc sửa đổi này giúp tăng cường năng lực giám sát hành trình và phòng ngừa đâm va trên biển.
- Bổ sung mới Chương 6 - Yêu cầu về trang bị an toàn cho các tàu chạy vượt tuyến một chuyến: Đây là nội dung bổ sung hoàn toàn mới, quy định cụ thể các điều kiện và yêu cầu kỹ thuật tối thiểu về trang bị an toàn đối với những tàu biển thực hiện hành trình đơn lẻ vượt ra ngoài vùng hoạt động đã được đăng ký hoặc phê duyệt thông thường. Quy định này nhằm kiểm soát chặt chẽ rủi ro thiên tai, tai nạn khi tàu vận hành trên các tuyến đường biển mới chưa có tiền lệ hoạt động thường xuyên.
Đối tượng áp dụng và hiệu lực thi hành
Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến thiết kế, đóng mới, sửa chữa, hoán cải, nhập khẩu, khai thác và quản lý tàu biển thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chuẩn, cũng như cơ quan đăng kiểm thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật cho tàu biển Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Sửa đổi 1: 2017
National Technical Regulation on Safety Equipment of Ships
Amendment No.1: 2017
Lời nói đầu
Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển, do Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Giao thông vận tải ban hành theo Thông tư số 15/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2018.
Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT chỉ bao gồm các nội dung sửa đổi, bổ sung của QCVN 42:2015/BGTVT đã được ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2018.
Các nội dung không được nêu trong Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT thì áp dụng theo QCVN 42:2015/BGTVT.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TRANG BỊ AN TOÀN TÀU BIỂN
Mục lục
II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
CHƯƠNG 2 THIẾT BỊ CỨU SINH
2.5 Yêu cầu đối với các loại tàu khác
2.6 Yêu cầu đối với thiết bị cứu sinh
2.7 Yêu cầu về thiết bị cứu sinh đối với tàu hoạt động tuyến nội địa và các tàu nằm ngoài phạm vi áp dụng của SOLAS
CHƯƠNG 3 THIẾT BỊ TÍN HIỆU
3.1 Quy định chung
3.4 Bố trí các thiết bị tín hiệu
CHƯƠNG 5 THIẾT BỊ HÀNG HẢI
5.2 Thiết bị hàng hải của tàu biển tự chạy
5.7 Hệ thống di chuyển cho hoa tiêu
CHƯƠNG 6 YÊU CẦU VỀ TRANG BỊ AN TOÀN CHO CÁC TÀU CHẠY VƯỢT TUYẾN MỘT CHUYẾN
6.1 Quy định chung
6.2 Các yêu cầu cụ thể
III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1.2 Hồ sơ đăng kiểm
V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1 Áp dụng Quy chuẩn
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TRANG BỊ AN TOÀN TÀU BIỂN
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2012/BGTVT về trang bị an toàn tàu biển
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 94:2016/BGTVT về Báo động và chỉ báo trên tàu biển
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2016/BGTVT về Giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2018/BXD về Công trình tàu điện ngầm
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 73:2019/BGTVT về Hoạt động kéo trên biển
- 1Thông tư 15/2018/TT-BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99:2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42:2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81:2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49:2017/BGTVT do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2012/BGTVT về trang bị an toàn tàu biển
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 94:2016/BGTVT về Báo động và chỉ báo trên tàu biển
- 4Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 54:2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển cao tốc
- 5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2016/BGTVT về Giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ
- 6Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 21: 2015/BGTVT về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2018/BXD về Công trình tàu điện ngầm
- 8Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 73:2019/BGTVT về Hoạt động kéo trên biển
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 42:2015/BGTVT/SĐ1:2017 về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017
- Số hiệu: QCVN42:2015/BGTVT/SĐ1:2017
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 04/04/2018
- Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 01/12/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
