Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QCVN 04-3:2026/BXD
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG - PHẦN 3: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG HIỆU QUẢ
National technical regulations on civil construction works - Part 3: Energy Efficiency Buildings
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.2 Đối tượng áp dụng
1.3 Giải thích từ ngữ
1.4 Tài liệu viện dẫn
1.5 Ký hiệu, đại lượng, đơn vị đo và thuật ngữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1 Vỏ công trình
2.2 Thông gió và điều hòa không khí
2.3 Chiếu sáng
2.4 Các thiết bị điện khác
2.5 Kiểm soát hiệu quả năng lượng của công trình
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục A Tổng nhiệt trở R0 của vỏ công trình
Phụ lục B Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu xây dựng
Phụ lục C Hệ số trao đổi nhiệt bề mặt của vỏ công trình
Phụ lục D Nhiệt trở lớp không khí không được thông gió Ra
Phụ lục Đ Hệ số hấp thụ bức xạ α của bề mặt vật liệu xây dựng
Phụ lục E Tổng nhiệt trở của một số loại tường và mái thông dụng
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
QCVN 04-3:2026/BXD do Viện Khoa học công nghệ xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ, Môi trường và Vật liệu xây dựng trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ Xây dựng thẩm định và ban hành theo Thông tư số 61/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QCVN 04-3:2026/BXD thay thế cho QCVN 09:2017/BXD được ban hành kèm theo Thông tư số 15/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG - PHẦN 3: CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG HIỆU QUẢ
National technical regulations on civil construction works - Part 3: Energy Efficiency Buildings
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1 Phạm vi điều chỉnh
1.1.1 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả quy định các yêu cầu kỹ thuật và quản lý bắt buộc phải tuân thủ khi thiết kế, xây dựng mới hoặc cải tạo các công trình có tổng diện tích sàn từ 2.500 m2 trở lên thuộc các loại hoặc hỗn hợp các loại công trình dưới đây:
- Văn phòng làm việc;
- Khách sạn;
- Bệnh viện;
- Trường học;
- Trung tâm thương mại;
- Nhà chung cư.
1.1.2 Những quy định trong quy chuẩn này được áp dụng cho các phần sau:
- Vỏ công trình;
- Hệ thống thông gió và điều hòa không khí;
- Hệ thống chiếu sáng;
- Các thiết bị điện khác (động cơ điện; hệ thống đun nước nóng, thang máy, thang cuốn);
- Kiểm soát hiệu quả năng lượng của công trình.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Thông tư 15/2017/TT-BXD về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả do Bộ Xây dựng ban hành
- 2Thông tư 61/2026/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình dân dụng - Phần 3: Công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1451:1998 về Gạch đặc đất sét nung
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1450:2009 về gạch rỗng đất sét nung
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7575-1:2007 về Tấm 3D dùng trong xây dựng - Phần 1: Quy định kỹ thuật
- 6Quy chuẩn xây dựng Việt nam QCXDVN 05:2008/BXD về Nhà ở và công trình công cộng- An toàn sinh mạng và sức khoẻ
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9258:2012 về Chống nóng cho nhà ở - Hướng dẫn thiết kế
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7540-2:2013 về Động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc - Phần 2: Phương pháp xác định hiệu suất năng lượng
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12:2014/BXD về Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13472:2022 về Phương pháp luận xác định mức hiệu suất năng lượng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10273-1:2013 (ISO 16358-1:2013) về Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió - Phương pháp thử và tính toán các hệ số hiệu quả mùa - Phần 1: Hệ số hiệu quả mùa làm lạnh
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8783:2015 (IEC 62612:2013) về Bóng đèn LED có balát lắp liền dùng cho chiếu sáng thông dụng làm việc ở điện áp lớn hơn 50 V - Yêu cầu về tính năng
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6477:2016 về Gạch bê tông
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7959:2017 về Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9029:2017 về Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
- 16Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 09:2017/BXD về Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7898:2018 về Bình đun nước nóng có dự trữ dùng cho mục đích gia dụng - Hiệu suất năng lượng
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13101:2020 (ISO 6946:2017) về Bộ phận và cấu kiện tòa nhà - Nhiệt trở và truyền nhiệt - Phương pháp tính toán
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13103:2020 (ISO 10456:2007) về Vật liệu và sản phẩm xây dựng - Tính chất nhiệt ẩm - Giá trị thiết kế dạng bảng và quy trình xác định giá trị nhiệt công bố và thiết kế
- 20Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2022/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng
- 21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 03:2022/BXD về Phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13469-1:2022 (ISO 52000-1:2017) về Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Đánh giá hiệu quả năng lượng tổng thể của tòa nhà - Phần 1: Khung tổng quát và các quy trình
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13469-2:2022 (ISO/TR 52000-2:2017) về Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Đánh giá hiệu quả năng lượng tổng thể của tòa nhà - Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13469-1 (ISO 52000-1)
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13470-1:2022 (ISO 52003-1:2017) về Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Các chỉ số, yêu cầu, xếp hạng và giấy chứng nhận - Phần 1: Các khía cạnh chung và áp dụng đối với hiệu quả năng lượng tổng thể
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13470-2:2022 (ISO/TR 52003-2:2017) về Hiệu quả năng lượng của tòa nhà - Các chỉ số, yêu cầu, xếp hạng và giấy chứng nhận - Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13470-1(ISO 52003-1)
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13138:2020 (ISO 16494:2014) về Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng - Phương pháp thử tính năng
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13139:2020 (ISO 18326:2018) về Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió không ống gió, xách tay, có một ống gió thải – Thử và xác định thông số tính năng
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6577:2020 (ISO 13253:2017) về Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió - gió có ống gió - Thử và xác định thông số tính năng
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7830:2021 về Máy điều hòa không khí không ống gió - Hiệu suất năng lượng
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13591:2023 về Máy điều hòa không khí Multi - Hiệu suất năng lượng
- 31Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2023/BXD về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật (Phần 1-10)
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13580:2023 về Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu chế tạo đường ống
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5687:2024 về Thông gió điều hòa không khí - Yêu cầu thiết kế
- 34Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 10:2024/BXD về Xây dựng công trình đảm bảo tiếp cận sử dụng
- 35Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 07:2023/BXD/SĐ1:2025 về Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 04-3:2026/BXD về Công trình dân dụng - Phần 3: Công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
- Số hiệu: QCVN04-3:2026/BXD
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 30/07/2026
- Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/02/2027
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
